Nariman Akhundzade
Số áo #90Forward
Azerbaijan
Câu lạc bộ hiện tại
Erzurum BB
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng F của Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 gồm sáu đội: Anh, Ukraina, Serbia, Bắc Ireland, Azerbaijan và Luxembourg. Thành phần của chín bảng tại vòng bảng vòng loại được xác định bằng lễ bốc thăm tổ chức vào ngày 2 tháng 2 năm 2023 tại trụ sở UEFA ở Nyon, Thụy Sĩ, với các đội được xếp hạt giống theo thứ hạng hệ số.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 41 | 6 | +35 | 25 | Vòng chung kết | — | 2–1 | 9–1 | 3–0 | 7–0 | 7–0 | ||
| 2 | 10 | 8 | 0 | 2 | 20 | 7 | +13 | 24 | 3–2 | — | 2–1 | 1–0 | 4–0 | 1–0 | |||
| 3 | 10 | 5 | 1 | 4 | 13 | 18 | −5 | 16 | 0–3 | 1–0 | — | 1–2 | 2–0 | 2–0 | |||
| 4 | 10 | 3 | 2 | 5 | 10 | 10 | 0 | 11 | 0–0 | 1–2 | 1–2 | — | 0–1 | 5–0 | |||
| 5 | 10 | 2 | 2 | 6 | 6 | 23 | −17 | 8 | 0–3 | 0–3 | 1–1 | 0–0 | — | 2–0 | |||
| 6 | 10 | 1 | 0 | 9 | 4 | 30 | −26 | 3 | 1–5 | 0–3 | 0–2 | 0–1 | 3–2 | — |
Các trận đấu
Thời gian được ghi theo CET hoặc CEST, theo danh sách của UEFA; giờ địa phương khác với giờ này được ghi trong ngoặc đơn.
| Bắc Ireland | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Luxembourg | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Ukraina | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Serbia | 2–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Azerbaijan | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Luxembourg | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Ukraina | 3–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Azerbaijan | 3–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Ukraina | 4–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Serbia | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Ukraina | 1–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Anh | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Azerbaijan | 1–5 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Luxembourg | 1–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
| Azerbaijan | 0–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
| Serbia | 1–2 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Anh | 7–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Luxembourg | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bắc Ireland | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Azerbaijan | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Bắc Ireland | 5–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Serbia | 1–0 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
| Anh | 7–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
| Luxembourg | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Cầu thủ ghi bàn
Đang có 94 bàn thắng ghi được trong 30 trận đấu, trung bình 3.13 bàn thắng mỗi trận đấu (tính đến ngày 16 tháng 10 năm 2024).
7 bàn thắng
6 bàn thắng
5 bàn thắng
4 bàn thắng
3 bàn thắng
2 bàn thắng
1 bàn thắng
Nariman Akhundzade
Ramin Nasirli
Agadadas Salyanskiy
Elliot Anderson
Jamie Bynoe-Gittens
Archie Gray
Omari Hutchinson
Tyler Morton
Cole Palmer
Jonathan Rowe
Dane Scarlett
Rayan Berberi
Miguel Fernandes Goncalves
James Alves Rodrigues
Justin Devenny
Craig Farquhar
Patrick Kelly
JJ McKiernan
Samed Baždar
Milan Aleksić
Vukašin Đurđević
Jovan Mijatović
Miloš Pantović
Petar Ratkov
Arseniy Batahov
Maksym Braharu
Volodymyr Brazhko
Taras Mykhavko
Vitaliy Roman
Valentyn Rubchynskyi
Vladyslav Vanat
Bohdan Vyunnyk
Yehor Yarmolyuk
Oleksandr Yatsyk
1 bàn phản lưới nhà
Cəlal Hüseynov (trong trận gặp Anh)
Rustam Samigullin (trong trận gặp Bắc Ireland)
Yohann Torres (trong trận gặp Azerbaijan)
Luka Subotić (trong trận gặp Anh)
Ghi chú
Tham khảo
Thống kê chỉ số