Njiva Rakotoharimalala
Số áo #92Forward
Quốc tịch
Madagascar
Madagascar
Tuổi
34
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
146 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Ratchaburi FC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Martin Njiva Rakotoharimalala | ||
| Ngày sinh | 6 tháng 8, 1992 | ||
| Nơi sinh | Madagascar | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Nongbua Pitchaya | ||
| Số áo | 9 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015 | CNaPS Sport | 4 | (1) |
| 2018 | Ratchaburi Mitr Phol | 0 | (0) |
| 2018 | → Sukhothai (mượn) | 28 | (11) |
| 2019 | Samut Sakhon | 15 | (8) |
| 2019 | FC Fleury 91 | 5 | (0) |
| 2020– | Nongbua Pitchaya | 9 | (7) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2015– | Madagascar | 39 | (10) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 2 năm 2020 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 10 năm 2021 | |||
Njiva Rakotoharimalala (sinh ngày 6 tháng 8 năm 1992) là một tiền vệ bóng đá người Madagascar thi đấu cho Samut Sakhon.
Anh nằm trong top 5 cầu thủ xuất sắc nhất tại Vòng 13 của Giải bóng đá Ngoại hạng Thái Lan theo một bài báo Lưu trữ ngày 3 tháng 5 năm 2018 tại Wayback Machine của FOX Sports Asia.
Sự nghiệp quốc tế
Bàn thắng quốc tế
- Tỉ số và kết quả liệt kê bàn thắng của Madagascar trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Tỉ số | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 20 tháng 5 năm 2015 | Sân vận động Hoàng gia Bafokeng, Phokeng, Nam Phi | 1–0 | 2–0 | COSAFA Cup 2015 | |
| 2. | 10 tháng 10 năm 2015 | Sân vận động Thành phố Mahamasina, Antananarivo, Madagascar | 2–0 | 3–0 | Vòng loại World Cup 2018 | |
| 3. | 13 tháng 11 năm 2015 | 2–2 | ||||
| 4. | 29 tháng 4 năm 2017 | Sân vận động Quốc gia Bingu, Lilongwe, Malawi | 1–0 | 1–0 | Vòng loại CAN 2019 | |
| 5. | 18 tháng 6 năm 2018 | Sân vận động Thành phố Mahamasina, Antananarivo, Madagascar | 1–1 | 2–2 | ||
| 6. | 2–1 | |||||
| 7. | 16 tháng 10 năm 2018 | Sân vận động Vontovorona, Antananarivo, Madagascar | 1–0 | 1–0 | ||
| 8. | 23 tháng 7 năm 2017 | Sân vận động Zimpeto, Maputo, Mozambique | 2–0 | 2–0 | Vòng loại African Nations Championship 2018 | |
| 9. | 16 tháng 10 năm 2018 | Sân vận động Vontovorona, Antananarivo, Madagascar | 1–0 | 1–0 | Vòng loại CAN 2019 | |
| 10. | 10 tháng 10 năm 2021 | Sân vận động Thành phố Mahamasina, Antananarivo, Madagascar | Vòng loại World Cup 2022 |
Tham khảo
Danh hiệu
- CNaPS Sport
Vô địch
- THB Champions League: 2014, 2015, 2016
Liên kết ngoài
- Njiva Rakotoharimalala tại Soccerway
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
02
GIỜ
:
39
PHÚT
:
45
GIÂY
QUẢNG CÁO