Quay lại
Nectarios Triantis

Nectarios Triantis

Số áo #25

Defender

Quốc tịch Flag Greece
Tuổi 23
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Minnesota United FC

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Major League Soccer
Mùa giải2026
Thời gian
  • 21 tháng 2 – 7 tháng 11
    (mùa giải thông thường)
  • 18 tháng 11 – 18 tháng 12
    (play-off)
Supporters' ShieldNashville SC (lần đầu tiên)
Champions Cup
(Hoa Kỳ)
Nashville SC
Inter Miami CF
New England Revolution
St. Louis City SC
Champions Cup
(Canada)
Vancouver Whitecaps FC
Số trận đấu495
Số bàn thắng1.612 (3,26 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiLionel Messi (Inter Miami)
(26 bàn thắng)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Vancouver 6–0 Minnesota (15/3)
Los Angeles 6–0 Orlando (4/4)
Portland 6–0 Kansas (9/5)
Inter Miami 7–1 Montréal (29/8)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
San Diego 0–5 Philadelphia (13/9)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtInter Miami 6–4 Philadelphia (24/5)
Chuỗi thắng dài nhất8 trận
Philadelphia (v22–v29)
Chuỗi bất bại dài nhất19 trận
St. Louis (v12–v29 bù v9)
Chuỗi không
thắng dài nhất
13 trận
Seattle (v14–v26 bù v9 hoãn v24)
Salt Lake (v15–v26 bù v7)
Chuỗi thua dài nhất8 trận
Seattle (v14–v20 bù v9)
Trận có nhiều khán giả nhất75.824
Colorado 2–3 Inter Miami (18/4)
Trận có ít khán giả nhất1.548
New York RB 0–1 Nashville (19/8)
Tổng số khán giả9.937.557 (451 trận)
Số khán giả trung bình22.034
← 2025
2027 →
Thống kê tính đến ngày 1 tháng 11 năm 2026.

Giải bóng đá nhà nghề Mỹ 2026 là mùa giải thứ 31 của Major League Soccer (MLS), giải bóng đá chuyên nghiệp hàng đầu tại Hoa Kỳ và Canada. Đây cũng là mùa giải thứ 48 của một giải bóng đá nam hạng nhất quốc gia tại Hoa Kỳ được Liên đoàn bóng đá Hoa Kỳ (USSF) công nhận. Giải đấu có 30 câu lạc bộ được chia thành hai khu vực phía Đông và phía Tây, mỗi khu vực có 15 đội.

Mùa giải chính thức ​​diễn ra từ ngày 21 tháng 2 đến ngày 7 tháng 11 với 34 trận đấu cho mỗi đội, chủ yếu là đấu với các đối thủ trong cùng liên đoàn. Một kỳ nghỉ sáu tuần từ ngày 25 tháng 5 đến ngày 16 tháng 7 được lên kế hoạch vì Giải vô địch bóng đá thế giới 2026, được tổ chức tại Hoa Kỳ, Canada và Mexico. Vòng play-off dự kiến ​​được thi đấu trong một khoảng thời gian không bị gián đoạn vào tháng 11 và tháng 12, đỉnh điểm là Cúp MLS 2026, chức vô địch của giải đấu. Mùa giải 2026 là mùa giải cuối cùng được chơi theo thể thức xuân-thu, vì MLS có kế hoạch chuyển sang thể thức hè-xuân bắt đầu từ mùa giải 2027–28. Một mùa giải rút ngắn với 14 trận đấu dự kiến ​​sẽ được thi đấu vào đầu năm 2027.

Tất cả các trận đấu của MLS trong mùa giải thông thường và vòng play-off dự kiến ​​sẽ được phát sóng trên Apple TV, một dịch vụ phát trực tuyến do Apple Inc. vận hành. Dịch vụ này thay thế dịch vụ phát trực tuyến giải đấu trước đây của Apple, MLS Season Pass, có phí đăng ký riêng và được sử dụng từ năm 2023 đến năm 2025.

Inter Miami CF bước vào mùa giải với tư cách là đương kim vô địch Cúp MLS, trong khi Philadelphia Union đang giữ danh hiệu Supporters' Shield.

Các đội bóng

Sân vận động và địa điểm

Sân vận động Nu dự kiến ​​sẽ khai trương vào ngày 4 tháng 4 năm 2026, là sân nhà mới của Inter Miami CF. Ngoài các sân nhà thông thường, một số đội đã lên lịch các trận đấu tại các sân vận động khác để tăng sức chứa.

Đội Sân vận động Sức chứa
Atlanta United FC Mercedes-Benz 42.500
Austin FC Q2 20.738
CF Montréal Saputo 19.619
Charlotte FC Bank of America 38.000
Chicago Fire FC Soldier Field 24.955
Colorado Rapids Dick's Sporting Goods Park 18.061
Columbus Crew ScottsMiracle-Gro Field 20.011
D.C. United Audi Field 20.000
FC Cincinnati TQL 26.000
FC Dallas Toyota 20.500
Houston Dynamo FC Shell Energy 22.039
Inter Miami CF Nu 25.000
LA Galaxy Dignity Health Sports Park 27.000
Los Angeles FC BMO 22.000
Minnesota United FC Allianz Field 19.400
Nashville SC Geodis Park 30.000
New England Revolution Gillette 20.000
New York City FC Yankee
Citi Field
28.743
41.992
New York Red Bulls Sports Illustrated 25.000
Orlando City SC Inter&Co 25.500
Philadelphia Union Subaru Park 18.500
Portland Timbers Providence Park 25.218
Real Salt Lake America First Field 20.213
San Diego FC Snapdragon 35.000
San Jose Earthquakes PayPal Park 18.000
Seattle Sounders FC Lumen Field 37.722
Sporting Kansas City Sporting Park 18.467
St. Louis City SC Energizer Park 22.423
Toronto FC BMO Field 28.351
Vancouver Whitecaps FC BC Place 22.120
  1. ^
    Sân vận động không chuyên dụng cho bóng đá và nhân tạo có sức chứa bị giảm xuống. Sức chứa có thể được tăng lên mức tối đa nếu nhu cầu yêu cầu.

Nhân sự và tài trợ

Ghi chú: Tất cả các đội đều dùng Adidas làm nhà sản xuất trang phục thi đấu chính thức. Là một phần của hợp đồng phát sóng với Apple, tất cả các bộ trang phục của MLS đều có Apple TV+ là nhà tài trợ trên tay áo.

Đội HLV trưởng Đội trưởng Nhà tài trợ áo đấu Nhà tài trợ tay áo
Atlanta United FC Argentina Gerardo Martino Paraguay Miguel Almirón American Family Insurance Emory Healthcare
Austin FC Tây Ban Nha Nico Estévez Tây Ban Nha Ilie Sánchez Yeti Siete Foods
Charlotte FC Anh Dean Smith Anh Ashley Westwood Ally Rugs.com
Chicago Fire FC Hoa Kỳ Gregg Berhalter Anh Jack Elliot Carvana Magellan Corporation
FC Cincinnati Hoa Kỳ Pat Noonan Hoa Kỳ Miles Robinson Mercy Health Kroger
Colorado Rapids Anh Matt Wells Hoa Kỳ Keegan Rosenberry UCHealth Kiewit
Columbus Crew Thụy Điển Henrik Rydström Hoa Kỳ Sean Zawadzki Nationwide DHL Supply Chain
FC Dallas Hoa Kỳ Eric Quill Brasil Ramiro Children's Health (N)
UT Southwestern (K)
—
D.C. United Thụy Sĩ René Weiler Hoa Kỳ Lucas Bartlett Guidehouse Fruitist
Houston Dynamo FC Hoa Kỳ Ben Olsen Brasil Artur MD Anderson —
Inter Miami CF Argentina Javier Mascherano Argentina Lionel Messi Royal Caribbean Lowe's
LA Galaxy Hoa Kỳ Greg Vanney Nhật Bản Maya Yoshida Herbalife RBC
Los Angeles FC Canada Marc Dos Santos Hoa Kỳ Aaron Long BMO Bank Ford
Minnesota United FC New Zealand Cameron Knowles New Zealand Michael Boxall Target NutriSource
CF Montréal Ý Marco Donadel Canada Samuel Piette Bank of Montreal Telus
Nashville SC Hoa Kỳ B.J. Callaghan Đức Hany Mukhtar Renasant Bank Hyundai
New England Revolution Serbia Marko Mitrović Tây Ban Nha Carles Gil Gillette —
New York City FC Hà Lan Pascal Jansen Brasil Thiago Martins Etihad Airways Judi Health
New York Red Bulls Hoa Kỳ Michael Bradley Thụy Điển Emil Forsberg Red Bull OANDA
Orlando City SC Argentina Martín Perelman (tạm thời) Thụy Điển Robin Jansson Orlando Health Exploria
Philadelphia Union Cộng hòa Nam Phi Bradley Carnell Hoa Kỳ Alejandro Bedoya Bimbo Bakeries USA Independence Blue Cross
Portland Timbers Anh Phil Neville Colombia Diego Chará Bank of America Tillamook
Real Salt Lake Hoa Kỳ Pablo Mastroeni Brasil Rafael Cabral Select Health Intermountain Health
San Diego FC Hoa Kỳ Mikey Varas Đan Mạch Jeppe Tverskov DirecTV Adriana's Insurance
San Jose Earthquakes Hoa Kỳ Bruce Arena Guiné-Bissau Ronaldo Vieira El Camino Health Habbas Law
Seattle Sounders FC Hoa Kỳ Brian Schmetzer Thụy Sĩ Stefan Frei Providence Emerald Queen Casino
Sporting Kansas City Thụy Sĩ Raphaël Wicky Serbia Dejan Joveljić Compass Minerals Saint Luke's
St. Louis City SC Pháp Yoann Damet Thụy Sĩ Roman Bürki Purina BJC HealthCare
Toronto FC Hoa Kỳ Robin Fraser Canada Jonathan Osorio Bank of Montreal LG
Vancouver Whitecaps FC Đan Mạch Jesper Sørensen Scotland Ryan Gauld Telus BLG
  1. ^ Rockstar tài trợ áo đấu cho các buổi tập luyện và sự kiện đặc biệt.
  2. ^ Blue Cross và Blue Shield Minnesota tài trợ áo đấu cho các buổi tập luyện và sự kiện đặc biệt.
  3. ^ Vanderbilt Health tài trợ áo đấu cho các buổi tập luyện và sự kiện đặc biệt.
  4. ^ Montefiore Einstein tài trợ áo đấu cho các buổi tập luyện và sự kiện đặc biệt.
  5. ^ Dutch Bros. Coffee tài trợ áo đấu cho các buổi tập luyện và sự kiện đặc biệt.
  6. ^ Providence Thụy Điển tài trợ áo đấu cho các buổi tập luyện và sự kiện đặc biệt.
  7. ^ Bank of Montreal tài trợ áo đấu cho các buổi tập luyện và sự kiện đặc biệt.

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Vị trí trên BXH HLV đến Ngày ký
Atlanta United FC Na Uy Ronny Deila Bị sa thải 19/10/2025 Trước mùa giải Argentina Gerardo Martino 6/11/2025
Colorado Rapids Hoa Kỳ Chris Armas Hết hợp đồng 27/10/2025 Anh Matt Wells 23/12/2025
New York Red Bulls Đức Sandro Schwarz Thỏa thuận Hoa Kỳ Michael Bradley 15/12/2025
New England Revolution Uruguay Pablo Moreira (tạm thời) Hết quản lý tạm thời 7/11/2025 Serbia Marko Mitrović 7/11/2025
Los Angeles FC Hoa Kỳ Steve Cherundolo Thỏa thuận 1/12/2025 Canada Marc Dos Santos 5/12/2025
Columbus Crew Pháp Wilfried Nancy Ký bởi Celtic 3/12/2025 Thụy Điển Henrik Rydström 31/12/2025
St. Louis City SC Anh David Critchley (tạm thời) Hết quản lý tạm thời 16/12/2025 Pháp Yoann Damet 16/12/2025
Sporting Kansas City Hoa Kỳ Kerry Zavagnin (tạm thời) 5/1/2026 Thụy Sĩ Raphaël Wicky 5/1/2026
Minnesota United FC Wales Eric Ramsay Ký bởi West Brom 11/1/2026 New Zealand Cameron Knowles 12/1/2026
Orlando City SC Colombia Óscar Pareja Thỏa thuận 11/3/2026 thứ 30 Argentina Martín Perelman (tạm thời) 11/3/2026
  1. ^ Thông báo ban đầu được đưa ra vào ngày 18 tháng 4 năm 2025.

Mùa giải thông thường

Bảng xếp hạng liên đoàn

Liên đoàn phía Đông

Bảng xếp hạng MLS liên đoàn phía Đông (2026)
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Ghi chú
1 Nashville SC (Q) 33 22 8 3 69 25 +44 74 Tham dự Vòng 1 và Vòng 1 CONCACAF Champions Cup
2 Inter Miami CF (Q) 33 16 11 6 77 56 +21 59 Tham dự Vòng 1
3 New England Revolution (Q) 33 18 4 11 55 46 +9 58
4 Chicago Fire FC (Q) 33 16 7 10 61 50 +11 55
5 Charlotte FC (Q) 33 15 8 10 63 48 +15 53
6 Philadelphia Union (T) 33 13 8 12 62 51 +11 47
7 FC Cincinnati (T) 33 12 10 11 67 73 −6 46
8 Columbus Crew (T) 33 13 5 15 55 49 +6 44 Tham dự Vòng sơ loại
9 Orlando City SC (T) 33 12 7 14 62 78 −16 43
10 New York Red Bulls (E) 33 11 6 16 45 62 −17 39
11 New York City FC (E) 33 9 12 12 48 45 +3 39
12 Toronto FC (E) 33 9 12 12 51 63 −12 39
13 Atlanta United FC (E) 33 9 6 18 43 57 −14 33
14 D.C. United (E) 33 7 12 14 39 60 −21 33
15 CF Montréal (E) 33 6 8 19 37 67 −30 26
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 1 tháng 11 năm 2026. Nguồn: MLS
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Số trận thắng; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Ít điểm kỷ luật hơn; 6) Hiệu số bàn thắng sân khách; 7) Số bàn thắng sân khách; 8) Hiệu số bàn thắng sân nhà; 9) Số bàn thắng sân nhà; 10) Tung đồng xu (với 2 đội) hoặc bốc thăm (từ 3 đội trở lên)
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định; (T) Giành quyền tham dự, nhưng chưa chỉ định được giai đoạn cụ thể
Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a : còn 1 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
Atlanta United FC12141410101212141513121314a14a14a141515151512131414141414141414141413
Charlotte FC596643535578976767565555444555555
Chicago Fire FC1045755244a3a4a4a4a4a3a3a4a4a3a3a3a3a3a4a5a5a5a344444
FC Cincinnati2571191010101196689757665666a7a9a9a10a9a9a9a887
Columbus Crew781114141111129810121313101111111112151513131313121313111098
D.C. United4685689910105578999999111112a11a11a11a11a12a12a13a131314
Inter Miami CF1473334322233222222222222233222332
CF Montréal151510121213151113a12a14a11a11a12a11a131314141414141515151515151515151515
Nashville SC122211111a1a1a1a1a1a1a111111111111111111
New England Revolution131313a9a11a9a8a5a3a4a2a2a3a3a4a4a3a3a444443322433223
New York City FC6311224777975586557777798109101012121211
New York Red Bulls3144877881111966588888881012108888891010
Orlando City SC9111513131413151214131412101210101010109986677777779
Philadelphia Union1110121515151413141515151515151514131313131298766666666
Toronto FC8129876666681010a11a13a121212121110101110121213111110111112
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 1 tháng 11 năm 2026.
  = Tham dự Vòng 1 và Vòng 1 CONCACAF Champions Cup;   = Tham dự Vòng 1;   = Tham dự Vòng sơ loại

Liên đoàn phía Tây

Bảng xếp hạng MLS liên đoàn phía Tây (2026)
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Ghi chú
1 Vancouver Whitecaps FC (Q) 33 18 7 8 72 34 +38 61 Tham dự Vòng 1 và Vòng 1 CONCACAF Champions Cup
2 FC Dallas (Q) 33 15 10 8 59 50 +9 55 Tham dự Vòng 1
3 San Jose Earthquakes (Q) 33 14 10 9 56 48 +8 52
4 St. Louis City SC (Q) 33 14 9 10 58 48 +10 51
5 Houston Dynamo FC (Q) 33 14 9 10 43 42 +1 51
6 Los Angeles FC (Q) 33 12 11 10 51 38 +13 47
7 LA Galaxy 33 11 11 11 49 55 −6 44
8 Portland Timbers 33 12 7 14 60 61 −1 43 Tham dự vòng sơ loại
9 Colorado Rapids 33 12 7 14 46 47 −1 43
10 Seattle Sounders FC 33 11 10 12 42 45 −3 43
11 Real Salt Lake 33 12 6 15 51 51 0 42
12 Minnesota United FC 33 10 11 12 53 57 −4 41
13 San Diego FC (E) 33 9 11 13 57 62 −5 38
14 Austin FC (E) 33 8 10 15 42 63 −21 34
15 Sporting Kansas City (E) 33 6 5 22 39 81 −42 23
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 1 tháng 11 năm 2026. Nguồn: MLS
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Số trận thắng; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Ít điểm kỷ luật hơn; 6) Hiệu số bàn thắng sân khách; 7) Số bàn thắng sân khách; 8) Hiệu số bàn thắng sân nhà; 9) Số bàn thắng sân nhà; 10) Tung đồng xu (với 2 đội) hoặc bốc thăm (từ 3 đội trở lên)
(E) Bị loại; (Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định
Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
  • 1 : thi đấu trước 1 trận
Đội ╲ Vòng12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334
Austin FC9611111111131313131110131314141414141414141414131113131414141414
Colorado Rapids14115778687791191111111311877777777899879
FC Dallas689986778877754566555544343333222
Houston Dynamo FC71312a8a9a10a12a10a9a9a8a8a8a6a7a7a5a4a212222225555545
Sporting Kansas City151515121415151515a15a15a15a15a15a15a151515151515151515a15a15a15a151515151515
LA Galaxy1258101012101111101091199101111121131101121131121121101818191818191107
Los Angeles FC2342113333335753121213131313131316161616161616166
Minnesota United FC107101312996455568899109111091111121414141313131212
Portland Timbers51213141514111212a12a13a12a12a12a13a1210810991188891010101111118
Real Salt Lake131076644a5a6a6a6a6a4a3a3a4a4a5a7a8a8a10a10a10a11a12a1111111010911
San Diego FC111347891011121310101013121312131189991012121212121313
St. Louis City SC111414151313141414a14a14a14a14a14a12a877666656532222334
San Jose Earthquakes323433221111222233444465454444453
Seattle Sounders FC4965555a4a5b4b4b4b3b4b6b6a8a9a11a12a13a12a13a13b14b13b9a7777810
Vancouver Whitecaps FC842122112a2a2a2a1a1a1a1a1a1a1a2a1a1a1a1a1a1a1a111111
Cập nhật tới (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 1 tháng 11 năm 2026.
  = Tham dự Vòng 1 và Vòng 1 CONCACAF Champions Cup;   = Tham dự Vòng 1;   = Tham dự Vòng sơ loại

Bảng xếp hạng tổng hợp

Đội đứng đầu bảng sẽ giành được danh hiệu Supporters' Shield.

Bảng xếp hạng tổng hợp MLS
VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Ghi chú
1 Nashville SC (S, Q) 33 22 8 3 69 25 +44 74 Tham dự Vòng 1 CONCACAF Champions Cup
2 Vancouver Whitecaps FC (Q) 33 18 7 8 72 34 +38 61 Tham dự Vòng 1 CONCACAF Champions Cup
3 Inter Miami CF (Q) 33 16 11 6 77 56 +21 59 Tham dự Vòng 1 CONCACAF Champions Cup
4 New England Revolution (Q) 33 18 4 11 55 46 +9 58 Tham dự Vòng 1 CONCACAF Champions Cup
5 Chicago Fire FC 33 16 7 10 61 50 +11 55
6 FC Dallas 33 15 10 8 59 50 +9 55
7 Charlotte FC 33 15 8 10 63 48 +15 53
8 San Jose Earthquakes 33 14 10 9 56 48 +8 52
9 St. Louis City SC (U, Q) 33 14 9 10 58 48 +10 51 Tham dự Vòng 1 CONCACAF Champions Cup
10 Houston Dynamo FC 33 14 9 10 43 42 +1 51
11 Philadelphia Union 33 13 8 12 62 51 +11 47
12 Los Angeles FC 33 12 11 10 51 38 +13 47
13 FC Cincinnati 33 12 10 11 67 73 −6 46
14 Columbus Crew 33 13 5 15 55 49 +6 44
15 LA Galaxy 33 11 11 11 49 55 −6 44
16 Portland Timbers 33 12 7 14 60 61 −1 43
17 Colorado Rapids 33 12 7 14 46 47 −1 43
18 Orlando City SC 33 12 7 14 62 78 −16 43
19 Seattle Sounders FC 33 11 10 12 42 45 −3 43
20 Real Salt Lake 33 12 6 15 51 51 0 42
21 Minnesota United FC 33 10 11 12 53 57 −4 41
22 New York Red Bulls 33 11 6 16 45 62 −17 39
23 New York City FC 33 9 12 12 48 45 +3 39
24 Toronto FC 33 9 12 12 51 63 −12 39
25 San Diego FC 33 9 11 13 57 62 −5 38
26 Austin FC 33 8 10 15 42 63 −21 34
27 Atlanta United FC 33 9 6 18 43 57 −14 33
28 D.C. United 33 7 12 14 39 60 −21 33
29 CF Montréal 33 6 8 19 37 67 −30 26
30 Sporting Kansas City 33 6 5 22 39 81 −42 23
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 1 tháng 11 năm 2026. Nguồn: MLS
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Số trận thắng; 3) Hiệu số bàn thắng bại; 4) Số bàn thắng ghi được; 5) Ít điểm kỷ luật hơn; 6) Hiệu số bàn thắng sân khách; 7) Số bàn thắng sân khách; 8) Hiệu số bàn thắng sân nhà; 9) Số bàn thắng sân nhà; 10) Tung đồng xu (với 2 đội) hoặc bốc thăm (từ 3 đội trở lên)
(Q) Giành quyền tham dự giai đoạn được chỉ định; (S) Vô địch Supporters' Shield; (U) Vô địch Cúp Mở rộng Mỹ
Ghi chú:
  1. ^ Với tư cách là nhà vô địch MLS Supporters' Shield năm 2026.
  2. ^ Với tư cách là đội vô địch mùa giải thông thường của Liên đoàn phía Tây.
  3. ^ Với tư cách là câu lạc bộ có thứ hạng cao nhất ở MLS Supporters' Shield 2026 mà chưa đủ điều kiện tham gia.
  4. ^ Với tư cách là câu lạc bộ có thứ hạng cao thứ hai ở MLS Supporters' Shield 2026 mà chưa đủ điều kiện tham gia
  5. ^ Với tư cách là nhà vô địch Cúp Mở rộng Mỹ năm 2026.

Bảng kết quả

Tỷ số

Nhà ╲ Khách ATL AUS CHI CIN CLB CLT COL DAL DCU HOU LAX LFC MIA MIN MTL NEW NSH NYC NYR ORL PHI POR RSL SEA SDC SJO SKC STL TOR VAN
Atlanta United FC 2–3 1–3 1–3 0–2 0–0 1–2 1–3 3–1 1–2 0–2 2–2 2–1 2–3 3–1 2–3 2–1 3–1
Austin FC 1–1 1–2 1–0 2–0 1–2 0–0 2–2 1–4 1–1 1–2 3–1 3–3 1–1 1–2 2–0 1–2
Chicago Fire FC 1–0 2–3 2–1 1–2 1–1 3–0 1–2 1–0 2–1 1–3 2–2 1–3 2–1 5–0 2–1 3–1
FC Cincinnati 2–0 3–3 0–2 3–3 2–1 3–5 4–3 2–3 2–1 2–0 6–2 1–0 1–1 4–2 0–1 4–3
Columbus Crew 2–0 0–0 2–1 3–1 3–0 3–0 2–1 2–1 2–3 1–2 1–3 0–1 1–2 0–1 1–1 2–0 4–2
Charlotte FC 2–2 3–1 0–1 2–2 3–1 3–2 3–1 0–0 0–0 4–0 1–0 1–2 0–1 6–1 4–0 2–1 3–1
Colorado Rapids 1–0 2–4 1–2 6–2 4–1 1–0 2–3 2–2 1–0 2–0 1–0 3–3 1–0 1–1 2–0 0–1 1–0
FC Dallas 0–0 a 0–2 4–3 2–2 1–0 0–1 0–0 2–1 3–1 1–0 3–3 3–0 4–3 1–1 3–2 2–3
D.C. United 0–0 1–3 0–2 2–1 1–2 0–4 0–0 1–2 4–4 0–3 2–2 2–1 3–2 1–0 1–1 2–1
Houston Dynamo FC 3–0 2–1 2–2 1–0 2–2 1–1 1–0 0–2 0–0 3–2 2–1 0–1 1–0 0–0 0–2 1–0
LA Galaxy 4–1 3–0 3–2 0–0 1–1 0–3 1–2 2–1 1–1 2–0 2–1 1–1 2–2 1–0 1–2 1–3 1–1
Los Angeles FC 3–1 0–0 1–0 1–4 2–2 3–0 1–3 2–0 6–0 1–1 3–1 1–0 0–1 1–4 4–0 2–0 1–1
Inter Miami CF 2–2 2–2 3–2 2–2 2–2 4–0 7–1 1–1 2–2 2–0 2–2 3–4 6–4 2–0 2–2 1–2
Minnesota United FC 1–2 2–2 1–0 0–1 1–2 2–2 2–3 0–1 3–3 2–0 1–1 0–0 1–1 3–1 3–2 0–0
CF Montréal 0–3 0–2 3–1 0–2 1–2 1–1 2–2 2–2 0–2 1–0 4–1 2–0 1–2 2–2 0–0
New England Revolution 4–1 1–0 6–1 1–0 2–1 1–0 0–2 1–2 2–1 3–0 0–3 1–1 3–2 4–2 2–1 0–3 0–0
Nashville SC 1–0 3–0 4–0 3–2 4–2 2–2 3–2 4–1 3–1 1–0 4–1 2–1 3–2 5–0 0–0 4–0 2–0
New York City FC 2–1 3–1 4–4 3–0 1–2 3–1 0–2 1–1 2–3 1–1 1–2 0–0 0–1 5–0 2–3 1–1 1–1
New York Red Bulls 1–1 4–2 3–2 0–2 0–2 4–4 2–0 0–3 1–0 0–1 1–1 3–2 1–3 4–1 0–3 0–2
Orlando City SC 1–1 1–2 1–1 3–2 4–1 4–1 0–1 2–4 2–1 1–0 2–2 1–2 4–3 2–1 1–0 3–0
Philadelphia Union 3–2 1–2 5–0 1–1 2–2 0–0 2–2 2–0 1–2 0–0 1–2 3–1 4–2 2–1 1–0 0–1
Portland Timbers 0–1 1–2 3–2 3–2 0–0 2–2 3–1 1–1 2–1 5–4 2–1 2–1 3–1 1–3 6–0 2–2 1–4
Real Salt Lake 2–1 2–1 3–4 3–0 2–2 0–2 1–1 3–0 0–2 2–0 2–1 4–2 1–1 3–1 3–0 0–3
Seattle Sounders FC 1–2 2–2 2–0 2–1 0–1 0–2 3–1 1–1 0–0 1–5 2–0 1–1 3–2 2–1 4–1 0–2
San Diego FC 5–0 3–3 3–0 1–0 3–3 3–1 2–2 1–2 5–0 0–5 1–2 2–2 2–2 2–3 2–0 2–4
San Jose Earthquakes 2–0 5–1 2–2 2–3 1–0 1–1 2–2 1–5 1–1 0–4 3–1 2–1 0–1 3–0 3–0 1–3 1–1
Sporting Kansas City 1–2 2–2 1–4 1–1 2–2 3–1 3–1 2–1 1–2 3–4 3–3 1–3 1–1 0–1 1–3 1–1 0–3
St. Louis City SC 3–0 1–1 1–0 3–3 2–1 6–2 2–1 4–2 3–1 2–3 1–1 0–1 0–1 2–3 3–2 3–1 0–0
Toronto FC 1–2 3–3 4–4 1–1 2–1 3–3 3–2 2–1 2–4 2–1 2–1 2–1 1–1 1–1 3–3 3–3 1–1
Vancouver Whitecaps FC 1–2 3–1 5–0 3–3 0–1 3–0 1–1 6–0 2–0 3–2 1–0 5–1 4–1 0–1 3–0 1–3 3–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 1 tháng 11 năm 2026. Nguồn: MLS
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
Đối với các trận đấu sắp diễn ra, chữ "a" cho biết có một bài viết về sự cạnh tranh giữa hai đội tham dự.

Bảng thắng bại

Tính đến ngày 1 tháng 11 năm 2026
  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
  • [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước (ví dụ trận đấu ở vòng 16 đã được thi đấu ở vòng 13)
  • – : không thi đấu
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội
Atlanta United FC B B B T H B B B B T T B () H B (B) H B Atlanta United FC B T T T B H B H T H B T B B B T Atlanta United FC
Austin FC H T B B H H B H B T T H B B B T B Austin FC B B T H T H H T H H B B B T B B Austin FC
Charlotte FC H B T H T T B T B B B H B T T H T Charlotte FC B T H T T H T H T B T B H B T T Charlotte FC
Chicago Fire FC B T H B T T T H () T B B T T T B B Chicago Fire FC T T T H H H H B B T (T) T B B T H T Chicago Fire FC
FC Cincinnati T B B B T B H H H T T H B H T T B FC Cincinnati T H T H B () B H H B T B B (T) T H T FC Cincinnati
Colorado Rapids B T T B T B T B H B B B T B B T B Colorado Rapids T T T B T B H T H B H H H T H B Colorado Rapids
Columbus Crew B H H B B T H B T T B B B H T B T Columbus Crew H B B B B T B B T T B T T T T T Columbus Crew
FC Dallas T H B H T T H H B B T T B T T H B FC Dallas H T T B H T T T H T B T H T B H FC Dallas
D.C. United T B B T H B B H H T T H B H H H T D.C. United H H B B H () T H B H B T B (B) B B B D.C. United
Houston Dynamo FC T B () T B B B T T B T T B T H H T Houston Dynamo FC T (T) T T B H H T B H B H H H H T B Houston Dynamo FC
LA Galaxy H T B B H B T H B T H T B T H [B] B H LA Galaxy H B T H B T B H T T B T H H – T LA Galaxy
Los Angeles FC T T T T H T B B H T H B B B T [T] T T Los Angeles FC H B B H H H T B H B H T H H – B Los Angeles FC
Inter Miami CF B T T H T H H T T H B T T T T T T Inter Miami CF H B H B T H H H H B T T T B H T Inter Miami CF
Minnesota United FC H T B B H T T T T B T H B B H B H Minnesota United FC H H B T H B B B B B H H T H T T Minnesota United FC
CF Montréal B B T B B B B T () T B T H B H H (B) B CF Montréal H H T H B B B B B T B B H B B H CF Montréal
Nashville SC T H T T T B T T () T H H () [T] T T (T) – (T) B Nashville SC H T T T T H B H T T T T H T H T Nashville SC
New England Revolution B B () T B T T T T H T T () [B] T B – (H) T New England Revolution H (B) B T H T B T T T B B T T T T B New England Revolution
New York City FC H T T T B H B B H B B T T H B T T New York City FC H B B H H H B T B H B B H H T H New York City FC
New York Red Bulls T T B H B T H B H B B T T H T B B New York Red Bulls T B B H B H B T T () (B) T B B T B B New York Red Bulls
Orlando City SC B B B T B B H B T B T B T H B T T Orlando City SC B H B T H T T T B B T H T H H B Orlando City SC
Philadelphia Union B B B B B B T H H B H B B H B T T Philadelphia Union T T H H T T T T T T T T H B H B Philadelphia Union
Portland Timbers T B B B H B T B () T B T H B B (T) H T Portland Timbers T B T H B T H B B B H B H T T T Portland Timbers
Real Salt Lake B T T T H T () T B B T B T T H B B Real Salt Lake H H B B B H B B B (B) T B H T T T B Real Salt Lake
San Diego FC T T T H H B B B B B H H T H B B T San Diego FC H T B T T B B B H H B H H H B T San Diego FC
San Jose Earthquakes T T T B T T T T T T H H B B T B H San Jose Earthquakes B B B B H H T T H T H H H B H T San Jose Earthquakes
Seattle Sounders FC T B T T H T () T () T H H T B B (B) B B Seattle Sounders FC B B B H H H () H H (T) T (T) T B H H B B Seattle Sounders FC
Sporting Kansas City B H B T B B B B () B H B T T B (B) T B Sporting Kansas City B B H B B B () T B T (B) H B B B B H Sporting Kansas City
St. Louis City SC H B B B T H H B () B B T T H T (T) T T St. Louis City SC H T H T H T H T T () (T) T H B B B B St. Louis City SC
Toronto FC B B T H T T H H H B H B () B B H (H) B Toronto FC H T H T H H T B B B T H T B T B Toronto FC
Vancouver Whitecaps FC T T T T B T T T () T H H T B T B H Vancouver Whitecaps FC H T B T T B T B T H (B) H H T B T T Vancouver Whitecaps FC
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 Đội 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 Đội

Vòng play-off Cúp MLS

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Tính đến ngày 22 tháng 3 năm 2026
Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng
1 Anh Sam Surridge Nashville 7
2 Croatia Petar Musa Dallas 6
3 Argentina Nicolás Fernández New York City 5
Brasil João Klauss LA Galaxy
Hoa Kỳ Brian White Vancouver Whitecaps
6 Tây Ban Nha Pep Biel Charlotte 4
Bỉ Hugo Cuypers Chicago Fire
Brasil Guilherme Houston Dynamo
Hoa Kỳ Julian Hall New York Red Bulls
Đan Mạch Marcus Ingvartsen San Diego
Argentina Lionel Messi Inter Miami
Ghana Prince Owusu Montréal

Hat-trick

  • N = Sân nhà
  • K = Sân khách
  • (4) : ghi 4 bàn thắng
Stt Cầu thủ Đội Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Croatia Petar Musa Dallas San Diego 3–3 (N) Vòng 4, 14/3/2026
2 Anh Sam Surridge Nashville Orlando 5–0 (N) Vòng 5, 21/3/2026
3 Gabon Denis Bouanga Los Angeles FC 6–0 (N) Vòng 6, 4/4/2026
4 Israel Tai Baribo DC United New York RB 4–4 (K) Vòng 9, 22/4/2026
5 Argentina Martín Ojeda Orlando City Inter Miami 4–3 (K) Vòng 11, 2/5/2026
6 Brasil Evander Cincinnati Chicago Fire 3–2 (K)
7 Áo Hannes Wolf New York City Columbus Crew 3–0 (N) Vòng 12, 10/5/2026
8 Hoa Kỳ Julian Hall New York RB 3–2 (N) Vòng 13, 13/5/2026
9 Đức Hany Mukhtar Nashville Los Angeles FC Vòng 14, 17/5/2026
10 Ghana Prince Owusu Montréal DC United 4–4 (K) Vòng 15, 23/5/2026
11 Hoa Kỳ Milan Iloski Philadelphia Inter Miami 4–6 (K) Vòng 15, 24/5/2026
12 Uruguay Luis Suárez Inter Miami Philadelphia 6–4 (N)
13 Nigeria Alhassan Yusuf New England DC United 3–0 (K) Vòng 20, 19/8/2026
14 Argentina Lionel Messi(4) Inter Miami Montréal 7–1 (N) Vòng 22, 29/8/2026
15 Hoa Kỳ Josh Sargent Toronto Chicago Fire 4–4 (N) Vòng 23, 5/9/2026
16 Hà Lan Vincent Janssen Portland Timbers Minnesota 5–4 (N)
17 Uruguay Bruno Damiani Philadelphia Cincinnati 5–0 (N) Vòng 24, 9/9/2026
18 Hoa Kỳ Milan Iloski Orlando 4–2 (N) Vòng 27, 26/9/2026
19 Đan Mạch Carlo Holse St. Louis LA Galaxy 6–2 (N) Vòng 28, 11/10/2026
20 Israel Liel Abada Charlotte Montréal 4–0 (N) Vòng 32, 28/10/2026

Kiến tạo hàng đầu

Giải thưởng

Giải thưởng vòng đấu

Vòng Cầu thủ của vòng đấu Đội Bàn thắng của vòng đấu Đội
1
Hoa Kỳ Julian Hall NY Red Bulls Uruguay Diego Rossi Columbus Crew
2
Argentina Lionel Messi Inter Miami Argentina Lionel Messi Inter Miami
3
Venezuela Wikelman Carmona Montréal Hy Lạp Nectarios Triantis Minnesota
4
Croatia Petar Musa Dallas Hà Lan Stijn Spierings Real Salt Lake
5
Anh Surridge Nashville Đức Marcel Hartel St. Louis City

Cầu thủ của tháng

Tháng Cầu thủ Đội Thống kê Tk.
Tháng2/ Tháng 3 Anh Sam Surridge Nashville 4 trận, 7 bàn thắng, 0 kiến tạo

Số khán giả

Các trận đấu

  • (1), (2), (3)... : Vòng thi đấu
Nhà ╲ Khách ATL AUS CHI CIN CLB CLT COL DAL DCU HOU LAX LFC MIA MIN MTL NEW NSH NYC NYR ORL PHI POR RSL SEA SDC SJO SKC STL TOR VAN
Atlanta United FC 1–3
36.286 (28)
1–3
34.130 (6)
0–2
40.385 (22)
0–0
35.418 (5)
1–2
40.392 (12)
1–3
46.686 (30)
3–1
34.703 (11)
1–2
30.306 (9)
0–2
36.895 (8)
2–2
37.478 (27)
2–1
38.469 (19)
2–3
33.025 (24)
3–1
35.308 (4)
2–3
53.862 (3)
2–1
36.626 (21)
Austin FC 1–1
20.738 (24)
1–2
20.738 (19)
1–0
20.738 (2)
2–0
20.738 (10)
1–2
20.738 (7)
0–0
20.738 (5)
2–2
20.738 (1)
1–4
20.738 (28)
1–1
20.738 (21)
3–1
20.738 (16)
3–3
20.738 (27)
1–1
20.738 (23)
1–2
20.738 (14)
2–0
20.738 (11)
1–2
20.738 (30)
Chicago Fire FC 1–0
17.764 (7)
2–3
18.639 (11)
2–1
32.183 (18)
1–2
15.845 (4)
1–1
63.094 (24)
3–0
20.872 (2)
1–2
26.324 (25)
1–0
15.932 (6)
2–1
31.893 (28)
1–3
23.647 (12)
1–3
21.265 (29)
2–1
30.168 (19)
5–0
17.892 (10)
2–1
26.752 (15)
3–1
31.381 (9)
FC Cincinnati 2–0
25.513 (1)
3–3
25.513 (8)
0–2
25.513 (30)
3–3
25.513 (25)
2–1
25.513 (23)
3–5
25.513 (13)
4–3
25.513 (5)
2–3
24.060 (29)
2–1
23.717 (20)
2–0
25.513 (10)
6–2
25.513 (15)
1–1
25.513 (21)
4–2
25.513 (18)
0–1
25.513 (3)
4–3
25.513 (16)
Columbus Crew 2–0
19.782 (15)
0–0
20.121 (3)
2–1
20.307 (17)
3–1
18.607 (29)
3–0
19.441 (23)
2–1
19.049 (9)
2–1
21.188 (27)
2–3
18.904 (11)
1–2
17.039 (20)
1–3
18.105 (22)
0–1
19.960 (4)
1–2
20.036 (16)
0–1
17.448 (25)
1–1
19.834 (7)
2–0
19.903 (10)
a
Charlotte FC 2–2
28.077 (16)
3–1
35.611 (3)
0–1
31.011 (27)
2–2
26.252 (12)
3–1
25.470 (19)
3–2
28.536 (28)
3–1
28.257 (21)
0–0
(23)
0–0
34.780 (4)
1–0
24.640 (15)
1–2
26.012 (7)
0–1
23.903 (13)
6–1
27.166 (5)
2–1
25.865 (6)
3–1
28.158 (14)
Colorado Rapids 1–0
16.922 (18)
1–2
17.142 (15)
6–2
15.102 (7)
4–1
14.568 (3)
1–0
15.986 (20)
2–3
75.824 (8)
2–2
14.506 (29)
1–0
15.091 (25)
2–0
16.113 (2)
1–0
16.094 (22)
3–3
17.092 (26)
1–0
15.109 (16)
1–1
15.112 (28)
2–0
15.088 (19)
0–1
16.028 (12)
FC Dallas 0–0
10.925 (26)
a 4–3
11.004 (5)
2–2
11.004 (8)
1–0
10.925 (27)
0–1
11.004 (9)
0–0
11.004 (2)
2–1
10.925 (25)
3–1
11.004 (12)
1–0
10.925 (29)
3–3
11.004 (4)
4–3
10.925 (23)
1–1
11.004 (7)
3–2
11.004 (1)
2–3
11.004 (13)
D.C. United 0–0
14.189 (25)
1–3
11.243 (13)
2–1
10.115 (24)
1–2
15.073 (26)
0–4
19.215 (6)
0–0
19.365 (22)
1–2
72.026 (3)
4–4
19.215 (15)
0–3
13.848 (20)
2–2
19.215 (18)
2–1
13.319 (29)
3–2
14.040 (10)
1–0
18.003 (1)
1–1
16.888 (14)
2–1
19.250 (17)
Houston Dynamo FC 3–0
19.869 (17)
2–1
20.254 (1)
2–2
17.941 (26)
1–0
18.889 (11)
2–2
20.112 (30)
1–1
17.137 (16)
1–0
21.063 (19)
0–2
20.853 (2)
3–2
18.026 (4)
2–1
14.742 (24)
0–1
17.253 (6)
1–0
15.838 (9)
0–0
20.308 (22)
0–2
18.565 (27)
1–0
20.114 (14)
LA Galaxy 3–0
20.205 (2)
3–2
19.452 (27)
0–0
18.122 (18)
1–1
23.638 (15)
0–3
24.325 (32)
1–2
22.447 (6)
2–1
18.353 (23)
1–1
25.025 (1)
2–0
13.377 (29)
2–1
19.773 (10)
1–1
20.489 (25)
2–2
21.264 (30)
1–0
15.435 (20)
1–2
18.232 (4)
1–3
17.322 (16)
1–1
19.429 (11)
Los Angeles FC 3–1
22.180 (29)
0–0
22.132 (9)
1–0
22.130 (3)
1–4
21.531 (12)
a 3–0
75.673 (1)
2–0
22.102 (24)
6–0
22.185 (6)
1–1
22.246 (21)
3–1
22.097 (16)
1–0
22.146 (15)
0–1
22.810 (19)
1–4
22.114 (8)
4–0
22.030 (17)
2–0
22.266 (4)
1–1
22.287 (28)
Inter Miami CF 2–2
26.635 (23)
2–2
26.412 (6)
3–2
25.123 (16)
2–2
25.922 (18)
4–0
26.679 (28)
7–1
26.066 (22)
1–1
26.609 (10)
2–2
26.603 (25)
2–0
25.773 (29)
2–2
26.277 (7)
3–4
26.684 (11)
6–4
26.649 (15)
2–0
26.715 (14)
2–2
25.743 (26)
1–2
19.778 (21)
Minnesota United FC 1–2
19.210 (20)
2–2
18.749 (12)
1–0
19.609 (2)
0–1
18.458 (13)
1–2
18.109 (24)
2–2
19.351 (28)
2–3
19.634 (26)
0–1
19.710 (10)
3–3
19.352 (22)
2–0
19.617 (8)
1–1
19.838 (15)
0–0
19.637 (5)
1–1
19.607 (18)
3–2
19.616 (30)
0–0
18.845 (17)
CF Montréal 0–3
12.022 (29)
0–2
16.018 (14)
3–1
31.011 (27)
0–2
14.696 (26)
1–2
12.324 (24)
1–1
15.309 (19)
2–2
19.619 (21)
0–1
19.619 (17)
2–2
15.082 (18)
1–0
14.015 (10)
4–1
12.568 (8)
2–0
14.044 (12)
1–2
14.028 (7)
2–2
12.251 (13)
0–0
17.707 (16)
New England Revolution 4–1
34.428 (17)
1–0
34.506 (30)
6–1
15.627 (4)
2–1
16.257 (8)
1–0
22.851 (11)
1–0
15.454 (7)
0–2
22.038 (3)
2–1
26.385 (14)
3–0
19.461 (6)
0–3
14.287 (16)
1–1
30.055 (21)
4–2
26.100 (26)
2–1
18.561 (12)
0–3
20.467 (28)
0–0
17.249 (13)
Nashville SC 1–0
11.500 (13)
3–0
25.521 (26)
4–0
26.730 (22)
3–2
25.173 (21)
4–2
30.109 (10)
2–2
28.384 (12)
3–2
27.948 (14)
4–1
30.109 (19)
3–1
24.387 (3)
1–0
25.490 (9)
4–1
25.044 (1)
2–1
25.835 (15)
5–0
27.167 (5)
4–0
23.807 (29)
2–0
26.720 (27)
New York City FC 3–1
27.419 (17)
4–4
7.099 (9)
3–0
17.770 (12)
1–2
20.997 (8)
3–1
18.079 (4)
0–2
23.931 (11)
1–1
23.873 (30)
2–3
45.845 (5)
1–2
17.197 (24)
0–0
20.393 (23)
0–1
29.270 (26)
5–0
25.055 (3)
2–3
20.034 (19)
1–1
20.867 (6)
1–1
21.085 (18)
New York Red Bulls 1–1
25.219 (21)
4–2
20.867 (6)
3–2
14.116 (13)
0–2
22.087 (17)
0–2
20.414 (11)
4–4
13.309 (9)
0–3
16.847 (3)
1–0
15.087 (2)
0–1
1.548 (20)
1–1
25.219 (14)
3–2
22.104 (18)
1–3
20.008 (22)
4–1
18.937 (28)
0–3
15.147 (27)
0–2
17.922 (30)
Orlando City SC 1–1
20.074 (14)
1–2
20.102 (20)
1–1
19.015 (19)
3–2
20.018 (28)
4–1
16.089 (9)
4–1
19.661 (30)
0–1
19.243 (8)
2–4
24.453 (2)
2–1
18.035 (4)
1–0
24.453 (17)
1–2
24.453 (1)
4–3
15.656 (13)
2–1
17.612 (21)
1–0
19.007 (23)
3–0
19.617 (25)
Philadelphia Union 3–2
18.557 (18)
1–2
18.753 (5)
5–0
17.784 (24)
1–1
17.505 (14)
2–2
18.551 (30)
0–0
18.529 (8)
2–2
19.778 (20)
2–0
18.774 (23)
0–0
17.430 (11)
1–2
18.513 (2)
3–1
18.533 (16)
4–2
18.504 (27)
2–1
18.886 (28)
1–0
18.520 (17)
0–1
17.410 (3)
Portland Timbers 0–1
22.874 (26)
1–2
20.952 (22)
3–2
22.210 (1)
0–0
23.614 (30)
2–2
20.184 (16)
1–1
23.075 (5)
2–1
24.686 (7)
5–4
20.632 (23)
2–1
22.893 (17)
2–1
24.686 (18)
3–1
20.617 (20)
1–3
24.686 (15)
6–0
22.384 (12)
2–2
19.351 (24)
1–4
22.473 (3)
Real Salt Lake 2–1
20.751 (4)
2–1
21.424 (14)
3–4
20.632 (20)
3–0
20.429 (13)
2–2
21.078 (23)
0–2
21.512 (9)
1–1
20.119 (19)
3–0
20.918 (27)
0–2
20.293 (25)
2–0
20.614 (11)
2–1
20.660 (2)
4–2
20.852 (8)
1–1
19.783 (29)
3–1
20.290 (6)
0–3
20.574 (26)
Seattle Sounders FC 1–2
28.836 (20)
2–2
38.287 (22)
2–0
31.606 (1)
2–1
31.785 (10)
0–2
32.659 (14)
3–1
32.331 (27)
1–1
33.007 (30)
0–0
31.691 (23)
1–5
35.383 (9)
2–0
28.649 (7)
1–1
31.528 (12)
3–2
28.726 (13)
2–1
28.587 (24)
4–1
30.596 (8)
0–2
30.026 (19)
San Diego FC 5–0
19.194 (13)
3–3
24.984 (14)
3–0
21.697 (21)
1–0
24.489 (17)
3–3
18.650 (29)
3–1
27.971 (22)
2–2
28.459 (11)
1–2
23.394 (7)
5–0
25.412 (1)
0–5
21.171 (25)
1–2
22.396 (10)
2–2
24.141 (5)
2–3
18.799 (24)
2–0
21.969 (2)
2–4
23.906 (15)
San Jose Earthquakes 2–0
16.159 (2)
5–1
12.276 (9)
2–3
18.000 (14)
1–0
20.293 (25)
1–1
43.026 (17)
2–2
40.518 (26)
1–5
14.517 (21)
1–1
16.425 (30)
0–4
16.211 (16)
3–1
15.061 (27)
0–1
18.251 (4)
3–0
18.251 (6)
3–0
16.367 (1)
1–3
15.344 (19)
1–1
18.000 (12)
Sporting Kansas City 2–2
18.522 (2)
1–4
17.037 (5)
0–2
17.268 (18)
3–1
14.188 (13)
3–1
15.738 (25)
2–1
15.378 (16)
1–2
17.575 (15)
3–4
14.534 (26)
3–3
14.825 (28)
1–3
13.873 (30)
1–1
16.378 (11)
0–1
14.294 (3)
1–3
16.921 (7)
1–1
15.355 (20)
0–3
14.879 (22)
St. Louis City SC 3–0
22.423 (15)
1–1
22.423 (1)
1–0
22.423 (17)
3–3
22.243 (22)
2–1
22.423 (21)
6–2
22.423 (28)
2–1
22.423 (13)
4–2
22.423 (25)
3–1
22.423 (5)
1–1
22.423 (18)
0–1
22.423 (3)
2–3
22.423 (10)
3–2
22.423 (9)
3–1
22.423 (26)
0–0
22.423 (29)
Toronto FC 1–2
13.754 (10)
3–3
16.550 (8)
4–4
26.693 (23)
1–1
15.770 (7)
2–1
15.384 (5)
3–3
19.909 (20)
3–2
14.442 (6)
2–4
44.828 (12)
2–1
21.572 (28)
2–1
21.402 (19)
2–1
13.769 (24)
1–1
23.174 (22)
1–1
18.767 (4)
3–3
17.303 (29)
3–3
15.461 (9)
1–1
19.021 (11)
Vancouver Whitecaps FC 1–2
23.855 (25)
3–1
27.588 (10)
5–0
25.398 (21)
3–3
26.080 (27)
0–1
22.849 (20)
3–0
20.947 (24)
1–1
40.086 (18)
6–0
23.885 (4)
2–0
25.460 (7)
3–2
25.465 (6)
1–0
23.546 (1)
a 0–1
21.261 (5)
3–0
21.777 (8)
1–3
22.320 (23)
3–0
24.533 (2)
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 21 tháng 10 năm 2026. Nguồn: MLS
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Khán giả sân nhà

Tính đến ngày 18 tháng 10 năm 2026
Hạng Đội St Tổng cộng Nhiều nhất Ít nhất Trung bình
1 Atlanta United FC 15 569.969 53.862 30.306 37.998
2 Austin FC 14 311.070 20.738 20.738 22.219
3 Charlotte FC 14 393.738 35.611 23.903 28.124
4 Chicago Fire FC 15 393.651 63.094 15.845 26.243
5 FC Cincinnati 15 379.446 25.513 23.717 25.296
6 Colorado Rapids 15 295.777 75.824 14.506 18.962
7 Columbus Crew 15 289.724 21.188 17.039 19.315
8 FC Dallas 14 153.661 11.004 10.925 10.976
9 D.C. United 15 295.004 72.026 10.115 19.667
10 Houston Dynamo FC 15 280.964 21.063 14.742 18.731
11 Sporting Kansas City 14 221.940 18.522 13.873 15.853
12 LA Galaxy 16 316.888 25.025 13.377 19.806
13 Los Angeles FC 15 385.929 75.673 21.531 25.729
14 Inter Miami CF 15 387.668 26.715 19.778 25.845
15 Minnesota United FC 15 289.342 19.838 18.109 19.289
16 CF Montréal 15 240.313 31.011 12.022 16.021
17 Nashville SC 15 383.924 30.109 11.500 25.595
18 New England Revolution 15 333.726 34.506 14.287 22.248
19 New York City FC 16 361.001 45.845 7.099 22.563
20 Orlando City SC 15 297.488 24.453 15.656 19.833
21 Philadelphia Union 15 276.027 19.778 17.410 18.402
22 Portland Timbers 15 335.317 24.686 19.351 22.354
23 New York Red Bulls 15 268.831 25.219 1.548 17.922
24 Real Salt Lake 15 309.929 21.512 19.783 20.662
25 San Diego FC 15 346.632 28.459 18.650 23.109
26 San Jose Earthquakes 15 298.699 43.026 12.276 19.913
27 Seattle Sounders FC 15 473.697 38.287 28.587 31.580
28 St. Louis City SC 15 336.165 22.423 22.243 22.411
29 Toronto FC 16 317.799 44.828 13.754 19.891
30 Vancouver Whitecaps FC 15 375.050 40.086 20.947 23.265
Tổng cộng 451 9.937.557 75.824 1.548 22.034

Ghi chú

  1. ^ Công trình đang thi công tại sân vận động Toyota đã tạm thời làm giảm số lượng chỗ ngồi xuống còn khoảng 11.000.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 19 (8)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 3
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
03 GIỜ : 56 PHÚT : 22 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL