Nicolas Vouilloz
Số áo #3Defender
Switzerland
Câu lạc bộ hiện tại
FC Basel
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Hiệp hội bóng đá Thụy Sĩ | ||
|---|---|---|---|
| Huấn luyện viên trưởng | Sascha Stauch | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Alain Rochat (42) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Hakan Yakin (12) | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
Rhodos, Hy Lạp; 28 tháng 3 năm 1990 | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
Muri, Thụy Sĩ; 27 tháng 3 năm 2001 Lugano, Thụy Sĩ; 8 tháng 9 năm 2014 | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
Biel, Thụy Sĩ; 9 tháng 11 năm 1996 Chỉ tính thành tích ở các trận đấu chính thức. | |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 5 (Lần đầu vào năm 2002) | ||
| Kết quả tốt nhất | Á quân (2011) | ||

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Thụy Sĩ là đội tuyển bóng đá quốc gia dưới 21 tuổi của Thụy Sĩ và do Hiệp hội bóng đá Thụy Sĩ quản lý. Đội thi đấu tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu, giải đấu được tổ chức hai năm một lần.
Thành tích tại Giải vô địch U-23 châu Âu
Do quy định của giải đấu U-21 yêu cầu các cầu thủ phải từ 21 tuổi trở xuống vào thời điểm bắt đầu một giải đấu kéo dài hai năm, nên về mặt kỹ thuật đây là một giải đấu U-23. Vì lý do này, thành tích của Thụy Sĩ tại các giải đấu U-23 trước đó cũng được trình bày.
- 1972: Không vượt qua vòng loại. Xếp thứ 2 trong số 2 đội ở bảng vòng loại
- 1974: Không tham dự
- 1976: Không tham dự
Thành tích tại Giải vô địch U-21 châu Âu
| Năm | Vòng | Pld | W | D* | L | GF | GA | Đội hình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1978 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| 1980 | ||||||||
| 1982 | ||||||||
| 1984 | ||||||||
| 1986 | ||||||||
| 1988 | ||||||||
| 1990 | ||||||||
| 1992 | ||||||||
| Bán kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 4 | Đội hình | |
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 4 | 7 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Thua | ||||||||
| Á quân | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 2 | Đội hình | |
| Thua | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 6 | Đội hình | |
| Tứ kết | 4 | 1 | 0 | 3 | 6 | 10 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tổng cộng | 5/24 | 19 | 7 | 2 | 10 | 23 | 31 | — |
- *Biểu thị các trận hòa, bao gồm những trận đấu loại trực tiếp được phân định bằng loạt sút luân lưu.
Huấn luyện viên
- 1995–2001:
Köbi Kuhn - 2001–2007:
Bernard Challandes - 2007–2009:
Pierre-André Schürmann - 2009–2015:
Pierluigi Tami - 2015–2018:
Heinz Moser - 2018–2022:
Mauro Lustrinelli - 2022–2023:
Patrick Rahmen - 2023–:
Sascha Stauch
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được lựa chọn tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 vào ngày 15 tháng 6 năm 2023.
Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2023, sau trận gặp Tây Ban Nha.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Amir Saipi | 8 tháng 7, 2000 (22 tuổi) | 14 | 0 | |
| 12 | TM | Nicholas Ammeter | 11 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 21 | TM | Marvin Keller | 3 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Lewin Blum | 27 tháng 7, 2001 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 3 | HV | Nicolas Vouilloz | 11 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 4 | HV | Leonidas Stergiou (đội trưởng) | 3 tháng 3, 2002 (21 tuổi) | 18 | 1 | |
| 5 | HV | Marco Burch | 19 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 13 | 1 | |
| 13 | HV | Aurèle Amenda | 31 tháng 7, 2003 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | HV | Serge Müller | 18 tháng 9, 2000 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | HV | Jan Kronig | 24 tháng 6, 2000 (22 tuổi) | 13 | 1 | |
| 20 | HV | Bećir Omeragić | 20 tháng 1, 2002 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | TV | Simon Sohm | 11 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 22 | 0 | |
| 8 | TV | Ardon Jashari | 30 tháng 7, 2002 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 10 | TV | Kastriot Imeri | 27 tháng 6, 2000 (22 tuổi) | 24 | 9 | |
| 14 | TV | Matteo Di Giusto | 18 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 15 | TV | Gabriel Barès | 29 tháng 8, 2000 (22 tuổi) | 13 | 2 | |
| 18 | TV | Bledian Krasniqi | 17 tháng 6, 2001 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 19 | TV | Darian Males | 3 tháng 5, 2001 (22 tuổi) | 17 | 0 | |
| 7 | TĐ | Dan Ndoye | 25 tháng 10, 2000 (22 tuổi) | 26 | 10 | |
| 9 | TĐ | Filip Stojilković | 4 tháng 1, 2000 (23 tuổi) | 25 | 2 | |
| 11 | TĐ | Julian von Moos | 11 tháng 4, 2001 (22 tuổi) | 8 | 1 | |
| 22 | TĐ | Fabian Rieder | 16 tháng 2, 2002 (21 tuổi) | 15 | 2 | |
| 23 | TĐ | Zeki Amdouni | 4 tháng 12, 2000 (22 tuổi) | 15 | 9 | |
Các lần triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau cũng đã được triệu tập vào đội U-17 Thụy Sĩ trong 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Pascal Loretz | 1 tháng 6, 2003 | 1 | 0 | {{{lần cuối}}} | |
| HV | Albian Hajdari | 18 tháng 5, 2003 | 3 | 0 | {{{lần cuối}}} | |
| TV | Alvyn Sanches | 12 tháng 2, 2003 | 1 | 0 | {{{lần cuối}}} | |
| TĐ | Bradley Fink | 17 tháng 4, 2003 | 4 | 1 | {{{lần cuối}}} | |
Các đội tuyển quốc gia Thụy Sĩ
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Thụy Sĩ
- Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Thụy Sĩ (còn được gọi là Olympic Thụy Sĩ)
- Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Thụy Sĩ
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Thụy Sĩ
- Đội tuyển bóng đá U-18 quốc gia Thụy Sĩ
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Thụy Sĩ
- Đội tuyển bóng đá U-16 quốc gia Thụy Sĩ
Xem thêm
Chú thích
Nguồn/liên kết ngoài
- Trang web U-21 của UEFA – chứa kho lưu trữ đầy đủ kết quả
- Quỹ Thống kê Bóng đá Rec.Sport.Soccer – chứa thành tích đầy đủ của các giải vô địch U-21/U-23
Thống kê chỉ số