Ousseni Bouda
Số áo #7Forward
Quốc tịch
Burkina Faso
Burkina Faso
Tuổi
26
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
172 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
San Jose Earthquakes
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bảng L của Vòng loại Cúp bóng đá châu Phi 2025 là một trong mười hai bảng đấu sẽ quyết định đội nào đủ điều kiện tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi 2025 diễn ra tại Maroc. Bảng L bao gồm 4 đội tuyển: Sénégal, Burkina Faso, Malawi và Burundi.
Các đội tuyển sẽ thi đấu với nhau theo thể thức vòng tròn một lượt (sân nhà – sân khách), các trận đấu diễn ra từ tháng 9 đến tháng 11 năm 2024.
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 1 | +9 | 16 | Vòng chung kết | — | 1–1 | 2–0 | 4–0 | ||
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 10 | 7 | +3 | 10 | 0–1 | — | 4–1 | 3–1 | |||
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | 4 | 11 | −7 | 4 | 0–1 | 0–2 | — | 0–0 | |||
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | 6 | 11 | −5 | 4 | 0–1 | 3–0 | 2–3 | — |
Các trận đấu
| Malawi | 2–3 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Trọng tài: Ibrahim Kalilou Traoré (Bờ Biển Ngà)
| Burundi | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Sân vận động Quốc gia Bingu, Lilongwe (Malawi)
Trọng tài: Mohamed Maarouf Eid Mansour (Egypt)
| Burkina Faso | 3–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Sân vận động 26 tháng 3, Bamako (Mali)
Trọng tài: Bouchra Karboubi (Maroc)
| Burkina Faso | 4–1 | |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
|
Sân vận động Alassane Ouattara, Abidjan (Bờ Biển Ngà)
Trọng tài: Abdulrazg Ahmed (Libya)
| Burundi | 0–2 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Sân vận động Félix Houphouët-Boigny, Abidjan (Bờ Biển Ngà)
Trọng tài: Mohamed Athoumani (Comoros)
| Burundi | 0–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Sân vận động Félix Houphouët-Boigny, Abidjan (Bờ Biển Ngà)
Khán giả: 313
Trọng tài: Abdoulaye Manet (Guinée)
| Burkina Faso | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Diarra |
Sân vận động 26 tháng 3, Bamako (Mali)
Trọng tài: Mahmoud El Banna (Ai Cập)
| Malawi | 3–0 | |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Trọng tài: Mohamed Diraneh Guedi (Djibouti)
Cầu thủ ghi bàn
Đã có 30 bàn thắng ghi được trong 12 trận đấu, trung bình 2.5 bàn thắng mỗi trận đấu.
3 bàn thắng
2 bàn thắng
1 bàn thắng
1 bàn phản lưới nhà
Chimwemwe Idana (trong trận gặp Burundi)
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
26 (6)
Bàn thắng
7
Kiến tạo
3
Cú sút
50
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
09
GIỜ
:
18
PHÚT
:
34
GIÂY
QUẢNG CÁO