Otu Junior
Số áo #28Midfielder
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Málaga
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Cúp bóng đá U-17 châu Phi 2017 là một giải thi đấu bóng đá quốc tế giới hạn độ tuổi được tổ chức ở Gabon từ 14–28 tháng 5. 8 đội bóng tham gia phải đăng ký danh sách 21 cầu thủ, bao gồm 3 thủ môn. Chỉ có các cầu thủ sinh trong hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2000 được phép đăng ký vào đội hình, chỉ có các cầu thủ trong đội hình mới được tham gia giải đấu.
Bảng A
Cameroon
Huấn luyện viên: Bertin Ebewelle
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Michel Ghandi Hamako | 26 tháng 9, 2000 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Ahmad Toure Ngouyamsa Nounchili | 21 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Luc Marcel Obam | 21 tháng 2, 2000 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Christian Dyo Ngakole | 22 tháng 11, 2001 (15 tuổi) | |
| 5 | TĐ | Kevin Ndongo Ndongo | 12 tháng 11, 2000 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Wilitty Younoussa | 9 tháng 9, 2001 (15 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Rosin Christian Bella | 3 tháng 10, 2000 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Elive Stephen Ewange | 29 tháng 10, 2000 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Stéphane Thierry Zobo | 2 tháng 8, 2000 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Moise Sakava Sangola | 26 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Jules Romaric Messomo Ngah | 15 tháng 4, 2000 (17 tuổi) | |
| 12 | HV | Aloys Fouda | 1 tháng 5, 2000 (17 tuổi) | |
| 13 | HV | Quentin Junior Ebwelle Ebwelle | 8 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 14 | HV | Steve Kingue | 16 tháng 10, 2001 (15 tuổi) | |
| 15 | HV | Fabrice Ndzie Mezama | 27 tháng 12, 2002 (14 tuổi) | |
| 16 | TM | Boris Junior Essele | 25 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Landry Abessolo Manga | 16 tháng 7, 2000 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | James Armel Eto'o Eyenga | 19 tháng 11, 2000 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Siddiki Aboubakari | 18 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Innocent Assana Nah | 29 tháng 7, 2000 (16 tuổi) | |
| 21 | TM | Ulrich Gabriel Nzong | 29 tháng 6, 2000 (16 tuổi) |
- Ghi chú
- ^ École de Football Reso Champion Académie
Gabon
Huấn luyện viên: Pierre Mfoumbi
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Brunel Ilagou Ilagou | 5 tháng 11, 2001 (15 tuổi) | |
| 2 | HV | Franck Aubert Nze Nsome Amwame | 31 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Elian Christely Boueni Mayobolo | 3 tháng 6, 2000 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Aziz Giroly Bourobou Mombo | 21 tháng 3, 2001 (16 tuổi) | |
| 5 | TV | Olabisi Arafat | 16 tháng 2, 2001 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Brimau Kevan Duchamp Nziengui Nziengui | 24 tháng 1, 2001 (16 tuổi) | |
| 7 | TV | Kevin Junior Nguechoung | 13 tháng 8, 2000 (16 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Meshak Babanzila Mayala | 11 tháng 6, 2001 (15 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Fahd Richard Ndzengue Moubeti | 7 tháng 7, 2000 (16 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Sadidi Abechina Monlade | 14 tháng 4, 2001 (16 tuổi) | |
| 11 | TĐ | Zico Anderson Eka Nzeng Mba | 27 tháng 6, 2001 (15 tuổi) | |
| 12 | HV | Silvain Mba Edou | 24 tháng 7, 2002 (14 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Azaria Obame | 24 tháng 2, 2000 (17 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Eric Jospin Bekale Biyoghe | 4 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | |
| 15 | HV | Christophe Ona Nguema | 28 tháng 12, 2003 (13 tuổi) | |
| 16 | TM | Lhin Keartis Bediki Hangoue Kota | 17 tháng 6, 2000 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Alain Rodrick Miyogho | 24 tháng 10, 2000 (16 tuổi) | |
| 18 | HV | Brayan Sysi Kassa | 30 tháng 10, 2000 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Clooney Oyouomi Yonni | 12 tháng 4, 2000 (17 tuổi) | |
| 20 | TV | Alex Yowan Kevin Moucketou Moussounda | 10 tháng 10, 2000 (16 tuổi) | |
| 21 | TM | Abdoulaye Coulibaly | 21 tháng 1, 2000 (17 tuổi) |
Ghana
Huấn luyện viên: Samuel Fabian
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Danlad Ibrahim | 2 tháng 12, 2002 (14 tuổi) | |
| 2 | HV | John Otu | 12 tháng 4, 2000 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Gideon Acquah | 24 tháng 5, 2000 (16 tuổi) | |
| 4 | HV | Edmund Arko-Mensah | 9 tháng 9, 2001 (15 tuổi) | |
| 5 | HV | Najeeb Yakubu | 1 tháng 5, 2000 (17 tuổi) | |
| 6 | TĐ | Eric Ayiah | 6 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Ibrahim Sulley | 6 tháng 7, 2001 (15 tuổi) | |
| 8 | TV | Isaac Antah | 9 tháng 5, 2000 (17 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Kwadwo Opoku | 13 tháng 7, 2001 (15 tuổi) | |
| 10 | TV | Emmanuel Toku | 10 tháng 7, 2000 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Samuel Mone Andoh | 24 tháng 7, 2002 (14 tuổi) | |
| 12 | HV | Abdul Razak Yusif | 9 tháng 8, 2001 (15 tuổi) | |
| 13 | TV | Gabriel Leveh | 1 tháng 4, 2000 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Bismark Terry Owusu | 30 tháng 10, 2000 (16 tuổi) | |
| 15 | HV | Faisal Osman | 20 tháng 8, 2000 (16 tuổi) | |
| 16 | TM | Kwame Aziz | 15 tháng 6, 2002 (14 tuổi) | |
| 17 | TV | Rashid Alhassan | 20 tháng 6, 2000 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Mohammed Iddriss | 26 tháng 7, 2000 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Patmos Arhin | 15 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 20 | HV | Kingsley Owusu | 3 tháng 8, 2002 (14 tuổi) | |
| 21 | TM | Michael Acquaye | 10 tháng 8, 2000 (16 tuổi) |
Guinée
Huấn luyện viên: Camara Souleymane
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ibrahima Sylla | 7 tháng 12, 2002 (14 tuổi) | |
| 2 | HV | Samuel Conte | 13 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Ibrahima Sory Soumah | 19 tháng 11, 2001 (15 tuổi) | |
| 4 | HV | Mohamed Cherif Camara | 21 tháng 10, 2002 (14 tuổi) | |
| 5 | HV | Issiaga Camara | 30 tháng 12, 2002 (14 tuổi) | |
| 6 | TV | Sékou Camara | 27 tháng 7, 2001 (15 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Djibril Fandjé Touré | 1 tháng 11, 2002 (14 tuổi) | |
| 8 | TĐ | Aboubacar Lapé Bangoura | 31 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Facinet Doss Soumah | 6 tháng 2, 2000 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Aguibou Camara | 20 tháng 5, 2001 (15 tuổi) | |
| 11 | HV | Djibril Sylla | 10 tháng 11, 2002 (14 tuổi) | |
| 12 | HV | M'Bemba Camara | 8 tháng 9, 2000 (16 tuổi) | |
| 13 | TV | Seydouba Cissé | 10 tháng 2, 2001 (16 tuổi) | |
| 14 | TV | Salia Bangoura | 15 tháng 11, 2001 (15 tuổi) | |
| 15 | TV | Mohamed Blaise Camara | 11 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | |
| 16 | TM | Abdoulaye Doumbouya | 1 tháng 9, 2001 (15 tuổi) | |
| 17 | HV | Ismael Traore | 10 tháng 6, 2000 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Elhadj Abdourahamane Bah | 22 tháng 8, 2001 (15 tuổi) | |
| 19 | TV | Ibrahim Camara | 12 tháng 9, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 20 | TĐ | Gerard Sella Bangoura | 23 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | |
| 21 | TM | Mohamed Camara | 16 tháng 3, 2000 (17 tuổi) |
Bảng B
Angola
Huấn luyện viên: Simão Sebastião Cose José
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nsesani Emanuel Simão | 5 tháng 11, 2000 (16 tuổi) | |
| 2 | HV | Capitão António José | 8 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Miguel Anselmo Basílio Daniel | 28 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Euclides Moisés Fernando dos Santos | 18 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 5 | TV | Fausto Mário Maurício Ngumba | 26 tháng 10, 2000 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Fiete Quintas Agostinho dos Santos | 27 tháng 9, 2000 (16 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Camilo Mbule Ngongue | 7 tháng 12, 2001 (15 tuổi) | |
| 8 | TV | Orlando Luís Secali | 4 tháng 2, 2001 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Jelson João Mivo | 21 tháng 4, 2000 (17 tuổi) | |
| 10 | TV | Pedro Domingos Agostinho | 30 tháng 7, 2000 (16 tuổi) | |
| 11 | HV | Ramiro João Paulo | 20 tháng 4, 2001 (16 tuổi) | |
| 12 | TM | Job Bengue Kamalandua | 22 tháng 11, 2002 (14 tuổi) | |
| 13 | TĐ | Melono Muondo Dala | 25 tháng 8, 2001 (15 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Cláudio Macalo Viegas | 6 tháng 4, 2001 (16 tuổi) | |
| 15 | TV | Benedito Cuzanda Vissoco | 10 tháng 5, 2001 (16 tuổi) | |
| 16 | HV | Benjino Ribeiro Benjamim | 9 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Abílio Mateus Contreiras | 18 tháng 9, 2000 (16 tuổi) | |
| 18 | HV | Adalmiro Patrício Pacheco da Silva | 6 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Francisco Carlos Chilumbo | 25 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 20 | TV | Armando Martins Manuel dos Santos | 19 tháng 6, 2000 (16 tuổi) | |
| 21 | HV | Moisés Pedro Amor | 28 tháng 2, 2000 (17 tuổi) |
Mali
Huấn luyện viên: Jonas Kokou Komla
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alkalifa Coulibaly | 3 tháng 12, 2001 (15 tuổi) | |
| 2 | HV | Felix Kamate | 31 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 3 | HV | Djemoussa Traore | 20 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 4 | HV | Fode Konate | 2 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Mamadi Fofana | 11 tháng 11, 2000 (16 tuổi) | |
| 6 | TV | Mohamed Camara | 6 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 7 | TĐ | Hadji Drame | 10 tháng 9, 2000 (16 tuổi) | |
| 8 | TV | Abdoulaye Dabo | 20 tháng 7, 2000 (16 tuổi) | |
| 9 | TĐ | Seme Camara | 25 tháng 11, 2000 (16 tuổi) | |
| 10 | TĐ | Abdoul Salam Ag Jiddou | 1 tháng 2, 2000 (17 tuổi) | |
| 11 | TV | Mamadou Traore | 3 tháng 4, 2002 (15 tuổi) | |
| 12 | TV | Seybou Senou | 20 tháng 12, 2001 (15 tuổi) | |
| 13 | TV | Amadou Diako | 30 tháng 11, 2000 (16 tuổi) | |
| 14 | TĐ | Sibiry Keita | 30 tháng 1, 2001 (16 tuổi) | |
| 15 | HV | Abdoulaye Diaby | 4 tháng 7, 2000 (16 tuổi) | |
| 16 | TM | Youssouf Koita | 27 tháng 8, 2000 (16 tuổi) | |
| 17 | TV | Mamadou Samake | 15 tháng 5, 2000 (16 tuổi) | |
| 18 | TV | Ibrahim Kane | 23 tháng 6, 2000 (16 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Lassana N'Diaye | 3 tháng 10, 2000 (16 tuổi) | |
| 20 | TV | Cheick Oumar Doucoure | 8 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 21 | TM | Massire Gassama | 23 tháng 8, 2000 (16 tuổi) |
Niger
Huấn luyện viên: Hamidou Harouna
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Moussa Laouali Hima | 13 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 2 | TĐ | Yacine Wa Massamba | 9 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | |
| 3 | HV | Mahamadou Mahamane Ousmane | 12 tháng 10, 2001 (15 tuổi) | |
| 4 | HV | Abdoul Nasser Mahaman Bello Hassane | 24 tháng 9, 2000 (16 tuổi) | |
| 5 | HV | Farouk Idrissa | 12 tháng 2, 2000 (17 tuổi) | |
| 6 | TV | Ismael Issaka Magagi | 1 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 7 | TV | Sountalma Sidibe Assoumane | 20 tháng 1, 2002 (15 tuổi) | |
| 8 | TV | Habibou Sofiane | 1 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 9 | TV | Abdoul Kairou Amoustapha | 1 tháng 1, 2001 (16 tuổi) | |
| 10 | TV | Rachid Alfari Souley | 30 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | |
| 11 | TV | Abdoul Karim Tinni Sanda | 21 tháng 1, 2001 (16 tuổi) | |
| 12 | HV | Djibrilla Ibrahim Mossi | 2 tháng 3, 2002 (15 tuổi) | |
| 13 | TV | Yacouba Aboubacar | 1 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 14 | HV | Inoussa Amadou Darenkoum | 5 tháng 9, 2000 (16 tuổi) | |
| 15 | HV | Abdoul Rachid Soumana Moussa | 1 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 16 | TM | Abdoulaye Boubacar Adamou | 1 tháng 1, 2001 (16 tuổi) | |
| 17 | TĐ | Ibrahim Boubacar Marou | 1 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 18 | HV | Ibrahim Namata | 10 tháng 5, 2000 (17 tuổi) | |
| 19 | TĐ | Mamane Sani Boube Moussa | 13 tháng 11, 2000 (16 tuổi) | |
| 20 | TĐ | Hamid Galissoune Ajina | 26 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | |
| 21 | TM | Khaled Lawali Ibrahim | 15 tháng 7, 2000 (16 tuổi) |
Tanzania
Huấn luyện viên: Bakari Nyundo Shime
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ramadhani Awam Kabwili | 11 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 2 | TV | Ally Hamis Ng'Anzi | 3 tháng 9, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 3 | TĐ | Nickson Clement Kibabage | 12 tháng 10, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 4 | HV | Enrick Vitaris Nkosi | 15 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | Unattached |
| 5 | HV | Dickson Nickson Job | 29 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 6 | HV | Issa Abdi Makamba | 13 tháng 4, 2001 (16 tuổi) | Unattached |
| 7 | TV | Said Mussa Bakari | 11 tháng 8, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 8 | TV | Syprian Benidictor Mtesigwa | 9 tháng 6, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 9 | TĐ | Abdul Hamisi Suleiman | 26 tháng 2, 2001 (16 tuổi) | Unattached |
| 10 | TĐ | Asad Ali Juma | 15 tháng 4, 2001 (16 tuổi) | Unattached |
| 11 | TĐ | Mohamed Abdallah Rashid | 12 tháng 6, 2001 (15 tuổi) | Unattached |
| 12 | TĐ | Kibwana Ally Shomari | 1 tháng 1, 2000 (17 tuổi) | Unattached |
| 13 | TV | Shabani Zuberi Ada | 24 tháng 11, 2001 (15 tuổi) | Unattached |
| 14 | HV | Ally Hussein Msengi | 20 tháng 12, 2001 (15 tuổi) | Unattached |
| 15 | TĐ | Yohana Oscar Mkomola | 18 tháng 4, 2000 (17 tuổi) | Unattached |
| 16 | TĐ | Israel Patrick Mwenda | 10 tháng 3, 2000 (17 tuổi) | Unattached |
| 17 | TĐ | Ibrahim Abdalla Ali | 8 tháng 9, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 18 | TM | Samwel Edward Brazio | 28 tháng 6, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 19 | TĐ | Muhsin Malima Makame | 10 tháng 12, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 20 | TV | Kelvin Nashon Naftal | 2 tháng 8, 2000 (16 tuổi) | Unattached |
| 21 | TM | Kelvin Deogratias Kayego | 5 tháng 6, 2001 (15 tuổi) | Unattached |
Tham khảo
Thống kê chỉ số