Onurcan Piri
Số áo #23Goalkeeper
Türkiye
Câu lạc bộ hiện tại
Kocaelispor
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Đây là danh sách các đội hình tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2013. Mỗi đội có tổng cộng 21 cầu thủ, 3 trong số đó phải là thủ môn.
Các cầu thủ in đậm từng thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
Bảng A
Huấn luyện viên: Pierre Mankowski
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alphonse Areola | 27 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Dimitri Foulquier | 23 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Pierre-Yves Polomat | 27 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Kurt Zouma | 27 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 5 | HV | Samuel Umtiti | 13 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Paul Pogba | 15 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Thibaut Vion | 11 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Geoffrey Kondogbia | 15 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Yaya Sanogo | 27 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Axel Ngando | 13 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Jean-Christophe Bahebeck | 1 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 12 | HV | Lucas Digne | 20 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 13 | TV | Mario Lemina | 1 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | HV | Mouhamadou-Naby Sarr | 13 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Alexy Bosetti | 23 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 16 | TM | Maxime Dupé | 4 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 17 | TV | Jordan Veretout | 1 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 18 | HV | Youssouf Sabaly | 5 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 19 | HV | Christopher Jullien | 22 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Florian Thauvin | 26 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 21 | TM | Paul Charruau | 12 tháng 7, 1993 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên: Sellas Tetteh
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Eric Ofori Antwi | 20 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | Jeremiah Arkorful | 30 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | TV | Ebenezer Ofori | 1 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Joseph Attamah | 22 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Baba Rahman | 2 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 6 | TV | Alfred Duncan | 10 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Frank Acheampong | 16 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Seidu Salifu | 30 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Francis Narh | 18 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Clifford Aboagye | 11 tháng 2, 1995 (18 tuổi) | |||
| 11 | HV | Daniel Pappoe | 30 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Michael Sai | 24 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |||
| 13 | HV | Richmond Nketiah | 28 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 14 | HV | Lawrence Lartey | 23 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Kennedy Ashia | 13 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 16 | TM | Richard Ofori | 1 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Ebenezer Assifuah | 3 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | TV | Michael Anaba | 5 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Moses Odjer | 17 tháng 8, 1996 (16 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Richmond Boakye | 28 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 21 | HV | Princebell Addico | 5 tháng 6, 1994 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên: Tab Ramos
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cody Cropper | 16 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | DeAndre Yedlin | 9 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Juan Pablo Ocegueda | 13 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Caleb Stanko | 26 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Shane O'Neill | 2 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Wil Trapp | 15 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Victor Pineda | 15 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 8 | TV | Benji Joya | 22 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Mario Rodríguez | 12 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Luis Gil | 14 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Jose Villarreal | 10 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Kendall McIntosh | 24 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Eric Miller | 15 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 14 | HV | Javan Torre | 20 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Mikey Lopez | 20 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 16 | TV | Kellyn Acosta | 24 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Danny Garcia | 14 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | HV | Oscar Sorto | 8 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Alonso Hernández | 1 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Daniel Cuevas | 29 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Zack Steffen | 2 tháng 4, 1995 (18 tuổi) |
Huấn luyện viên: Julen Lopetegui
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Daniel Sotres | 21 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Javier Manquillo | 5 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | TV | José Luis Gayà | 25 tháng 5, 1995 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Derik | 21 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Israel Puerto | 15 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 6 | TV | José Campaña | 31 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Rubén García | 14 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Suso | 19 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Paco Alcácer | 30 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Jesé | 26 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TV | Juan Bernat | 1 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 12 | HV | Diego Llorente | 16 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 13 | TM | Adrián Ortolá | 20 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Ager Aketxe | 30 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Saúl Ñíguez | 21 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 16 | TV | Óliver Torres | 10 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Gerard Deulofeu | 13 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 18 | TV | Denis Suárez | 6 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Jairo | 11 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | HV | Jonny Castro | 3 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Rubén Yáñez1 | 12 tháng 10, 1993 (19 tuổi) |
- 1. ^Rubén Yáñez được triệu tập trước khi mùa giải khởi tranh để thay cho Kepa Arrizabalaga, who pulled out through injury.
Bảng B
Huấn luyện viên: Raúl González Triana
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sandy Sánchez | 24 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Andy Vaquero | 17 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Emmanuel Labrada | 19 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 4 | TV | Yolexis Collado | 21 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Brian Rosales | 7 tháng 3, 1995 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Yosel Piedra | 27 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Randy Valier | 12 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Jordan Santa Cruz | 7 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Maykel Reyes | 4 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Héctor Morales | 19 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TV | Dairon Pérez | 7 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Delvis Lumpuy | 21 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Lazaro Mezquia | 3 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Arichel Hernández | 20 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Adrián Diz | 4 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Daniel Luis | 11 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Pedro Anderson | 9 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | HV | Abel Martínez | 3 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 19 | HV | David Urgelles | 24 tháng 4, 1995 (18 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Osmani Capote | 11 tháng 3, 1995 (18 tuổi) | |||
| 21 | TM | Elier Pozo | 20 tháng 1, 1995 (18 tuổi) |
Huấn luyện viên: Lee Kwang-Jong
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Lee Chang-keun | 30 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Sim Sang-min | 21 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Kim Yong-hwan | 25 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Yeon Jei-min | 28 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Woo Joo-sung | 8 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 6 | TV | Kim Sun-woo | 19 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Ryu Seung-woo | 17 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Lee Chang-min | 20 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Kim Hyun | 3 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Kwon Chang-hoon | 30 tháng 6, 1994 (18 tuổi) | |||
| 11 | TV | Kang Sang-woo | 7 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | HV | Kang Yun-koo | 8 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 13 | HV | Park Yong-joon | 21 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 14 | HV | Song Ju-hun | 13 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Jung Hyun-cheol | 26 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Lee Gwang-hoon | 26 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 17 | TV | Na Sung-soo | 13 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | TM | Ham Seok-min | 14 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Cho Suk-jae | 24 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 20 | TV | Han Sung-gyu | 27 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 21 | TM | Kim Dong-jun | 19 tháng 12, 1994 (18 tuổi) |
Huấn luyện viên: John Obuh
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Jonah Usman | 10 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Wilfred Ndidi | 16 tháng 12, 1996 (16 tuổi) | |||
| 3 | HV | Kingsley Madu | 12 tháng 12, 1995 (17 tuổi) | |||
| 4 | HV | Shehu Abdullahi | 12 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Johnbusco Amaefule | 28 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Ikechukwu Okorie | 18 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Aminu Umar | 6 tháng 3, 1995 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Michael Olaitan | 1 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Olarenwaju Kayode | 8 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Abdul Jeleel Ajagun | 10 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Alhaji Gero | 10 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TV | Ovbokha Agboyi | 14 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Samuel Emem Eduok | 31 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Christian Pyagbara | 13 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 15 | HV | Moses Orkuma | 19 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Uzegbu Loveday | 23 tháng 11, 1995 (17 tuổi) | |||
| 17 | TV | Chidi Osuchukwu | 11 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Edafe Egbedi | 5 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Uche Henry Agbo | 4 tháng 12, 1995 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Moses Simon | 12 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |||
| 21 | TM | John Felagha | 27 tháng 7, 1994 (18 tuổi) |
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Bruno Varela | 4 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 2 | HV | João Cancelo | 27 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Tiago Ferreira | 10 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Tiago Ilori | 26 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Michael Pinto | 4 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 6 | TV | Agostinho Cá | 24 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Ricardo Pereira | 6 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | João Mário | 19 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Aladje | 22 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Ricardo Esgaio | 16 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Bruma | 24 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | José Sá | 17 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 13 | HV | Tomás Dabó | 27 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | HV | Edgar Ié | 1 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | André Gomes | 30 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Ricardo Alves | 25 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 17 | TV | Tozé | 14 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 18 | TV | Tiago Silva | 2 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Ivan Cavaleiro | 18 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | HV | Kiko | 20 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 21 | TM | Rafael Veloso | 3 tháng 11, 1993 (19 tuổi) |
- 1. ^Ivan Cavaleiro được triệu tập trước khi mùa giải khởi tranh vì chấn thương của Gonçalo Paciência.
Bảng C
Huấn luyện viên: Carlos Alberto Restrepo
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Cristian Bonilla | 2 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Jherson Vergara | 26 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Deivy Balanta | 9 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Andrés Correa | 29 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Felipe Aguilar | 20 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 6 | TV | José David Leudo | 9 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Harrison Mojica | 17 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 8 | TV | Pedro León Osorio | 30 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Jhon Córdoba | 11 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Juan Fernando Quintero | 18 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TV | Cristian Palomeque | 2 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Luis Hurtado | 24 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Helibelton Palacios | 11 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 14 | TV | Sebastián Pérez Cardona | 29 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 15 | TV | Jaine Barreiro | 19 tháng 6, 1994 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Luis Hernando Mena | 20 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Andrés Rentería | 6 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 18 | HV | Yair Ibargüen | 3 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Miguel Borja | 26 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Brayan Perea | 25 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 21 | TM | Jair Mosquera | 5 tháng 2, 1993 (20 tuổi) |
Huấn luyện viên: Feyyaz Uçar
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Aykut Özer | 1 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Sadık Çiftpınar | 1 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | İlkay Durmuş | 1 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Hakan Çinemre | 13 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Ahmet Yılmaz Çalık | 26 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Salih Uçan | 6 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Taşkın Çalış | 25 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Okay Yokuşlu | 9 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Artun Akçakın | 6 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Hakan Çalhanoğlu | 8 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 11 | TV | Halil Akbunar | 9 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Muhammed Alperen Uysal | 1 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 13 | TV | Cenk Şahin | 22 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Sinan Bakış | 22 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Cumali Bişi | 15 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 16 | TV | Alpaslan Öztürk | 16 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 17 | HV | Ethem Pülgir | 2 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 18 | TM | Onurcan Piri | 28 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | İbrahim Yılmaz | 6 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 20 | HV | Fatih Turan | 5 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 21 | TV | Kerim Frei | 19 tháng 11, 1993 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên: Mauricio Alfaro
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Rolando Morales | 1 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Oliver Ayala | 4 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | TV | Tomás Granitto | 12 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Giovanni Zavaleta | 27 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 5 | TV | Romilio Hernández | 6 tháng 6, 1995 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Marvin Baumgartner | 13 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Jairo Henríquez | 31 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | José Villavicencio | 24 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | José Peña | 10 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 10 | TV | Diego Coca | 26 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Maikon Orellana | 12 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | HV | Kevin Barahona | 1 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | HV | Miguel Lemus | 26 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Óscar Rodríguez | 16 tháng 4, 1995 (18 tuổi) | |||
| 15 | TV | René Gómez | 8 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 16 | TV | Benjamín Díaz | 8 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 17 | HV | Kevin Ayala | 15 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 18 | TM | Adolfo Menéndez, Jr. | 3 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Bernardo Majano | 9 tháng 12, 1995 (17 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Roberto González | 25 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 21 | TM | Carlos Cañas | 9 tháng 9, 1994 (18 tuổi) |
Huấn luyện viên: Paul Okon
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Paul Izzo | 6 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | |||
| 2 | TV | Joshua Brillante | 25 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Connor Chapman | 31 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Curtis Good | 23 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Scott Galloway | 10 tháng 4, 1995 (18 tuổi) | |||
| 6 | TV | Jackson Irvine | 7 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Ryan Williams | 28 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Hagi Gligor | 8 tháng 4, 1995 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Adam Taggart | 2 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Corey Gameiro | 7 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Connor Pain | 11 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Jack Duncan | 2 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | HV | Reece Caira | 1 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Jamie Maclaren | 29 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | HV | Jason Geria | 10 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 16 | HV | David Vranković | 11 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 17 | HV | Andrew Hoole | 22 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | HV | James Donachie | 6 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TV | Ryan Edwards | 18 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | TV | Daniel De Silva | 6 tháng 3, 1997 (16 tuổi) | |||
| 21 | TM | Anthony Bouzanis | 1 tháng 11, 1995 (17 tuổi) |
- 1. ^Hagi Gligor được triệu tập trước khi mùa giải khởi tranh vì chấn thương của Terry Antonis.
Bảng D
Huấn luyện viên: Sergio Almaguer
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Richard Sánchez | 5 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Francisco Flores | 17 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Hedgardo Marín | 21 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Antonio Briseño | 5 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Bernardo Hernández | 10 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 6 | TV | Armando Zamorano | 3 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Jonathan Espericueta | 9 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Raúl López Gómez | 23 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Marco Antonio Bueno | 31 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jesús Manuel Corona | 6 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TV | Arturo Alfonso González | 5 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | Gibran Lajud | 25 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | José Abella | 10 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 14 | HV | Abel Fuentes | 16 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | HV | Josecarlos Van Rankin | 14 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 16 | TV | Carlos Treviño | 19 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Julio César Morales | 19 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | TV | Uvaldo Luna | 21 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Luis Madrigal | 10 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 20 | TV | Alonso Escoboza | 22 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 21 | TM | Alberto Gurrola | 9 tháng 4, 1993 (20 tuổi) |
Huấn luyện viên: Kostas Tsanas
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Stefanos Kapino | 18 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Nikos Marinakis | 12 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 3 | TV | Kostas Stafylidis | 2 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Mavroudis Bougaidis | 1 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Konstantinos Triantafyllopoulos | 3 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 6 | TV | Panagiotis Ballas | 6 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Dimitris Pelkas | 26 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Spyros Fourlanos | 19 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Dimitris Diamantakos | 5 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Dimitris Kolovos | 27 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Giannis Gianniotas | 29 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 12 | TM | Sokratis Dioudis | 3 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 13 | TM | Nikos Giannakopoulos | 19 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 14 | TV | Charalambos Lykogiannis | 22 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Dimitris Kourbelis | 2 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Dimitris Konstantinidis | 2 tháng 6, 1994 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Anastasios Bakasetas | 28 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 18 | TV | Andreas Bouchalakis | 5 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Antonis Ranos | 15 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 20 | HV | Alexandros Kouros | 21 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 21 | HV | Dimitris Goutas | 4 tháng 4, 1994 (19 tuổi) |
- He replaced Taxiarchis Fountas(AEK Athens)who had been initially stated before the tournament start,due to Fountas' injury.
Huấn luyện viên: Victor Genes
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Diego Morel | 15 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Miller Mareco | 31 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Teodoro Paredes | 1 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Júnior Alonso | 9 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Gustavo Gómez | 6 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 6 | TV | Iván Ramírez | 8 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Antonio Sanabria | 4 tháng 3, 1996 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Ángel Cardozo | 19 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Cláudio Correa | 3 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Derlis González | 20 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Cecilio Domínguez | 11 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 12 | TM | Alejandro Bogado | 28 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | TĐ | Brian Montenegro | 10 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 14 | HV | Aquilino Giménez | 21 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 15 | TV | Robert Piris | 26 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 16 | TV | Miguel Almirón | 10 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 17 | HV | Jorge Balbuena | 7 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 18 | TV | Jorge Rojas | 7 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 19 | HV | Matías Pérez | 4 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Juan Villamayor | 29 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Armando Vera | 4 tháng 2, 1993 (20 tuổi) |
Huấn luyện viên: Moussa Keita
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fofana Ahamadou | 8 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 2 | TĐ | Hamidou Traoré | 7 tháng 10, 1996 (16 tuổi) | |||
| 3 | TV | Abdoulaye Keita | 5 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Ousmane Keita | 9 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 5 | TĐ | Samba Diallo | 7 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Boubacar Diarra | 18 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Souleymane Sissoko | 10 tháng 4, 1996 (17 tuổi) | |||
| 8 | TV | Mamadou Denon | 27 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Adama Niane | 16 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Seydou Traoré | 1 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Tiécoro Keita | 13 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 12 | HV | Mahamadou Traoré | 31 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | HV | Issaka Samaké | 20 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 14 | TV | Adama Mariko | 31 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Bakary Nimaga | 6 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 16 | TM | Sory Traoré | 24 tháng 1, 1996 (17 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Adama Traoré | 5 tháng 6, 1995 (18 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Malick Berthé | 14 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | |||
| 19 | HV | Youssouf Koné | 5 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |||
| 20 | HV | Ichaka Diarra | 18 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | |||
| 21 | TM | Germain Berthé | 24 tháng 10, 1993 (19 tuổi) |
Bảng E
Huấn luyện viên: Mario Salas
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Darío Melo | 24 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Felipe Campos | 8 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Alejandro Contreras | 3 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 4 | HV | Valber Huerta | 26 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Igor Lichnovsky | 7 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Sebastián Martínez | 6 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Christian Bravo | 1 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | HV | Andrés Robles | 7 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Felipe Mora | 2 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Nicolás Maturana | 8 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Ángelo Henríquez | 13 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Brayan Cortés | 11 tháng 3, 1995 (18 tuổi) | |||
| 13 | TV | Óscar Hernández | 3 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 14 | TV | Bryan Rabello | 16 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Cristián Cuevas | 2 tháng 4, 1995 (18 tuổi) | |||
| 16 | TV | César Fuentes | 12 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 17 | TV | Diego Valdés | 30 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Nicolás Castillo | 14 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 19 | HV | Mario Larenas | 27 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 20 | TV | Claudio Baeza | 23 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Álvaro Salazar | 24 tháng 3, 1993 (20 tuổi) |
- 1. ^Óscar Hernández được triệu tập trước khi mùa giải khởi tranh vì chấn thương của Ignacio Caroca.
- 2. ^Diego Valdés được triệu tập trước khi mùa giải khởi tranh vì chấn thương của Diego Rojas.
Huấn luyện viên: Rabie Yassin
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mossad Awad | 15 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Abdalla El Haddad | 1 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | El Hambaly Hammad | 2 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 4 | TV | Mahmoud Kahraba | 13 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 5 | HV | Yasser Al Hanafi | 10 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 6 | HV | Ramy Rabia | 20 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Refat Ahmed | 20 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 8 | HV | Metwaly Mahmoud | 4 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Omar Bassam | 17 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Saleh Gomaa | 1 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | HV | Wahid Mahmoud | 1 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 12 | TV | Mohamed Samir | 25 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | TV | Mahmoud Hamad | 10 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Hossam Ghaly | 1 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 15 | TV | Mohammed El Shami | 30 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 16 | TM | Mahmoud Hamdi | 1 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | |||
| 17 | HV | Ibrahim Osama | 1 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Ahmed Hassan Koka | 5 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 19 | TV | Sherif Mohamed | 5 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 20 | TV | Trézéguet | 1 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 21 | TM | Hassan Mahmoud | 10 tháng 3, 1993 (20 tuổi) |
Huấn luyện viên: Peter Taylor
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Sam Johnstone | 25 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | TV | Gaël Bigirimana | 22 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 3 | HV | Dan Potts | 13 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Jon Flanagan | 1 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 5 | HV | Eric Dier | 15 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | TV | Conor Coady | 25 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 7 | TV | James Ward-Prowse | 4 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 8 | TV | Larnell Cole | 9 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 9 | TĐ | Harry Kane | 28 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 10 | TĐ | Christopher Long | 25 tháng 2, 1995 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 11 | HV | Adam Reach | 3 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | 1 | 1 | |
| 12 | TM | George Long | 5 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | 1 | 1 | |
| 13 | TM | Connor Ripley | 13 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 14 | HV | John Stones | 28 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Jamaal Lascelles | 11 tháng 11, 1993 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | HV | Tom Thorpe | 13 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TĐ | Luke Williams | 11 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | 1 | 1 | |
| 18 | TV | John Lundstram | 18 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | TĐ | Alex Pritchard | 3 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | HV | Luke Garbutt | 21 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | TV | Ross Barkley | 5 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | 1 | 0 |
Huấn luyện viên: Hakeem Shaker
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Fahad Talib1 | 21 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Burhan Jumaah | 1 tháng 7, 1996 (16 tuổi) | 0 | 0 | |
| 3 | HV | Ali Adnan | 19 tháng 12, 1993 (19 tuổi) | 8 | 2 | |
| 4 | HV | Saad Natiq | 19 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 5 | HV | Ali Faez | 9 tháng 9, 1994 (18 tuổi) | 7 | 0 | |
| 6 | TV | Saif Salman | 1 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | 8 | 0 | |
| 7 | TV | Jawad Kadhim | 14 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | 7 | 2 | |
| 8 | TĐ | Mohannad Abdul-Raheem | 22 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | 9 | 8 | |
| 9 | TV | Mahdi Kamel | 6 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | 9 | 2 | |
| 10 | TĐ | Mohammed Jabbar Shokan | 21 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | 7 | 5 | |
| 11 | TV | Humam Tariq | 10 tháng 2, 1996 (17 tuổi) | 6 | 0 | |
| 12 | HV | Mohammed Jabbar Rubat | 29 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | 9 | 0 | |
| 13 | TĐ | Ali Qasim | 20 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | 6 | 3 | |
| 14 | HV | Mustafa Nadhim | 23 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | 9 | 0 | |
| 15 | HV | Dhurgham Ismail | 23 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | 4 | 4 | |
| 16 | TV | Ehab Kadhim | 1 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TV | Ammar Abdul-Hussein | 13 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 18 | TV | Hozan Ismail | 16 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 19 | TĐ | Farhan Shakor | 15 tháng 10, 1995 (17 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | TM | Mohammed Hameed (Captain) | 24 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 21 | TM | Ali Yaseen | 9 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | 0 | 0 |
- 1. ^Anh thay cho Saqr Ajeel, người đã nằm trong đội hình chính thức nhưng bị chấn thương.
Bảng F
Huấn luyện viên: Chris Milicich
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Scott Basalaj | 19 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Storm Roux | 13 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Bill Tuiloma | 27 tháng 3, 1995 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Simon Arms | 21 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Luke Adams | 8 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Tom Biss | 20 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Cameron Howieson | 22 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Tim Payne | 10 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Hamish Watson | 17 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 10 | TĐ | Tyler Boyd | 30 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Louis Fenton | 3 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 12 | HV | Alec Solomons | 15 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 13 | HV | Liam Higgins | 27 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Jese Edge | 26 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 15 | TV | Justin Gulley | 15 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 16 | TĐ | Van Elia | 1 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Ryan Thomas | 20 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | 2 | 0 | |
| 18 | TV | Rhys Jordan | 19 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Dale Higham | 4 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 20 | TM | Max Crocombe | 12 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 21 | TM | Daniel Clarke | 12 tháng 2, 1994 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên: Akhmadjan Musaev
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Asilbek Amanov | 1 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Tohirjon Shamshitdinov | 9 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 3 | HV | Sardor Rakhmanov | 9 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 4 | HV | Boburbek Yuldashov | 8 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Maksimilian Fomin | 21 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 6 | TV | Abbosbek Makhstaliev | 12 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 7 | TV | Vladimir Kozak | 12 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 8 | TV | Diyorjon Turapov | 9 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 9 | TV | Jaloliddin Masharipov | 1 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 10 | TV | Jamshid Iskanderov | 16 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Abdul Aziz Yusupov | 5 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 12 | TM | Akmal Tursunbaev | 14 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 13 | HV | Kamranbey Kapadze | 29 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 14 | HV | Nodir Sanakulov | 1 tháng 12, 1994 (18 tuổi) | |||
| 15 | TĐ | Jasurbek Khakimov | 24 tháng 5, 1994 (19 tuổi) | |||
| 16 | HV | Azamat Abdullaev | 23 tháng 2, 1994 (19 tuổi) | |||
| 17 | TĐ | Igor Sergeev | 30 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 18 | TV | Sardor Sabirkhodjaev | 6 tháng 11, 1994 (18 tuổi) | |||
| 19 | TV | Zabikhillo Urinboev | 30 tháng 3, 1995 (18 tuổi) | |||
| 20 | TV | Mukhsinjon Ubaydullaev | 15 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 21 | TM | Bakhodir Mirsoatov | 21 tháng 10, 1993 (19 tuổi) |
Huấn luyện viên: Juan Verzeri
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Mathías Cubero | 15 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 2 | HV | Emiliano Velázquez | 30 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Gastón Silva | 5 tháng 3, 1994 (19 tuổi) | |||
| 4 | HV | Guillermo Varela | 24 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | TV | Jim Varela | 16 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 6 | HV | Maximiliano Amondarain | 22 tháng 1, 1993 (20 tuổi) | |||
| 7 | TV | Leonardo Pais | 7 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 8 | TV | Sebastián Cristóforo | 23 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Diego Rolán | 24 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 10 | TV | Giorgian de Arrascaeta | 1 tháng 6, 1994 (19 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Nico López | 1 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Guillermo de Amores | 19 tháng 10, 1994 (18 tuổi) | |||
| 13 | TV | Diego Laxalt | 7 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 14 | TĐ | Gonzalo Bueno | 16 tháng 6, 1993 (20 tuổi) | |||
| 15 | HV | Federico Gino | 26 tháng 2, 1993 (20 tuổi) | |||
| 16 | HV | Lucas Olaza | 21 tháng 7, 1994 (18 tuổi) | |||
| 17 | TV | Gianni Rodríguez | 7 tháng 6, 1994 (19 tuổi) | |||
| 18 | TĐ | Rubén Bentancourt | 2 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 19 | HV | José Giménez | 20 tháng 1, 1995 (18 tuổi) | |||
| 20 | TĐ | Felipe Avenatti | 26 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 21 | TM | Washington Aguerre | 23 tháng 4, 1993 (20 tuổi) |
Huấn luyện viên: Dinko Jeličić
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Oliver Zelenika | 14 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 2 | HV | Toni Gorupec | 4 tháng 7, 1993 (19 tuổi) | |||
| 3 | HV | Ivan Aleksić | 6 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 4 | TV | Filip Mrzljak | 16 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 5 | HV | Niko Datković | 21 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 6 | HV | Josip Čalušić | 11 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 7 | TĐ | Marko Livaja | 26 tháng 8, 1993 (19 tuổi) | |||
| 8 | TV | Hrvoje Miličević | 20 tháng 4, 1993 (20 tuổi) | |||
| 9 | TĐ | Stipe Perica | 7 tháng 7, 1995 (17 tuổi) | |||
| 10 | TV | Marko Pjaca | 6 tháng 5, 1995 (18 tuổi) | |||
| 11 | TĐ | Ante Rebić | 21 tháng 9, 1993 (19 tuổi) | |||
| 12 | TM | Simon Sluga | 17 tháng 3, 1993 (20 tuổi) | |||
| 13 | HV | Mato Miloš | 30 tháng 6, 1993 (19 tuổi) | |||
| 14 | TV | Dario Čanađija | 17 tháng 4, 1994 (19 tuổi) | |||
| 15 | TV | Petar Brlek | 29 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 16 | TV | Miro Kovačić | 29 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 17 | TV | Marko Pajač | 11 tháng 5, 1993 (20 tuổi) | |||
| 18 | TV | Danijel Miškić | 11 tháng 10, 1993 (19 tuổi) | |||
| 19 | TĐ | Kruno Ivančić | 18 tháng 1, 1994 (19 tuổi) | |||
| 20 | HV | Jozo Šimunović | 4 tháng 8, 1994 (18 tuổi) | |||
| 21 | TM | Dominik Livaković | 9 tháng 1, 1995 (18 tuổi) |
Thống kê cầu thủ
- Đại diện cầu thủ theo câu lạc bộ
- Đại diện cầu thủ theo giải đấu
| Quốc gia | Số cầu thủ |
|---|---|
| Tổng cộng | 504 |
| 35 | |
| 24 | |
| 22 | |
| 21 | |
| 1 | |
| 21 | |
| 20 | |
| 27 | |
| 20 | |
| 16 | |
| Others | 297 |
Đội hình của Iraq, Uzbekistan và Cuba bao gồm toàn bộ các cầu thủ thi đấu ở các giải quốc nội.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Official Squad list Lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2015 tại Wayback Machine at FIFA.com
- Official site Lưu trữ ngày 11 tháng 7 năm 2018 tại Wayback Machine at FIFA.com
Thống kê chỉ số