Quay lại
Oihan Sancet

Oihan Sancet

Số áo #8

Midfielder

Quốc tịch Flag Spain
Tuổi 26
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Athletic Club

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

La Liga
Mùa giải2024–25
Thời gian15 tháng 8 năm 2024 – 25 tháng 5 năm 2025
Vô địchBarcelona (lần thứ 28)
Xuống hạngValladolid
Las Palmas
Leganés
Champions LeagueBarcelona
Real Madrid
Atlético Madrid
Athletic Bilbao
Villarreal
Europa LeagueReal Betis
Celta Vigo
Conference LeagueRayo Vallecano
Số trận đấu380
Số bàn thắng995 (2,62 bàn mỗi trận)
Cầu thủ xuất sắc nhấtRaphinha (Barcelona)
Vua phá lướiKylian Mbappé (Real Madrid)
(31 bàn thắng)
Thủ môn xuất sắc nhấtJan Oblak (Atlético Madrid) (0,83 bàn/trận)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Barcelona 7–0 Valladolid (31/8/2024)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Valladolid 0–5 Atlético Madrid (30/11/2024)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtBarcelona 7–1 Valencia (26/1/2025)
Athletic Bilbao 7–1 Valladolid (23/2/2025)
Chuỗi thắng dài nhất9 trận
Barcelona (v21-v29)
Chuỗi bất bại dài nhất17 trận
Barcelona (v20-v36)
Chuỗi không
thắng dài nhất
19 trận
Valladolid (v20-v38)
Chuỗi thua dài nhất12 trận
Valladolid (v27-v38)
Trận có nhiều khán giả nhất78.192
Real Madrid 0–4 Barcelona (26/10/2024)
Trận có ít khán giả nhất7.559
Getafe 1–0 Espanyol (9/12/2024)
Tổng số khán giả11.409.128 (380 trận)
Số khán giả trung bình30.024

La Liga 2024–25, còn được gọi là LALIGA EA SPORTS vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 94 của La Liga, giải đấu bóng đá hàng đầu của Tây Ban Nha. Giải đấu bắt đầu vào ngày 15 tháng 8 năm 2024 và kết thúc vào ngày 25 tháng 5 năm 2025. Lịch thi đấu được công bố vào ngày 18 tháng 6 năm 2024.

Real Madrid là đương kim vô địch, đã giành được danh hiệu thứ 36 ở mùa giải trước, nhưng đã trở thành cựu vô địch sau chiến thắng của Barcelona ở vòng đấu thứ 36. Barcelona trở thành tân vương, trước 2 vòng đấu, sau chiến thắng 2–0 trong trận El derbi Barceloní với Espanyol.

Các đội bóng

Vị trí các đội ở Quần đảo Canaria mùa giải La Liga 2023–24

Thăng hạng và xuống hạng (trước mùa giải)

Tổng cộng có 20 đội tham gia giải đấu, bao gồm 17 đội từ mùa giải 2023–24 và 3 đội thăng hạng từ Segunda División 2023–24 (gồm hai đội đứng đầu Segunda División và đội thắng play-off).

Các đội xuống hạng Segunda División

Đội đầu tiên xuống hạng là Almería, sau trận thua 1-3 trước Getafe vào ngày 27 tháng 4 năm 2024, kết thúc hai năm duy trì vị trí ở La Liga. Đội thứ hai xuống hạng là Granada, sau chiến thắng 1–0 của Mallorca trước Las Palmas. Đội thứ ba và cuối cùng xuống hạng là Cádiz, sau trận hòa 0–0 trước Las Palmas vào ngày 19 tháng 5 năm 2024, kết thúc 4 năm ở La Liga.

Các đội thăng hạng từ Segunda División.

Vào ngày 26 tháng 5 năm 2024, Real Valladolid trở thành đội đầu tiên được thăng hạng về mặt toán học, được đảm bảo trở lại La Liga sau chiến thắng 3–2 trước Villarreal B, qua đó trở lại sau một mùa giải vắng mặt. Đội thứ hai được thăng hạng là Leganés, sau chiến thắng 2–0 trước Elche vào ngày 2 tháng 6 năm 2024, qua đó trở lại La Liga sau 4 mùa giải vắng bóng và cũng là lần thứ hai trong lịch sử của họ. Đội thứ ba được thăng hạng là Espanyol, sau khi đánh bại Oviedo trong trận chung kết play-off thăng hạng, trở lại La Liga sau một mùa giải vắng mặt.

Thăng hạng từ
Segunda División 2023–24
Xuống hạng từ
La Liga 2023–24
Real Valladolid
Leganés

Espanyol

Almería
Granada
Cádiz

Sân vận động và địa điểm

Đội Địa điểm Sân vận động Sức chứa Mùa 2023–24
Alavés Vitoria-Gasteiz Mendizorroza &000000000001984000000019.840 thứ 10
Athletic Bilbao Bilbao San Mamés &000000000005328900000053.289 thứ 5
Atlético Madrid Madrid (San Blas-Canillejas) Metropolitano &000000000007046000000070.460 thứ 4
Barcelona Barcelona Olímpic Lluís Companys &000000000005592600000055.926 Á quân
Celta Vigo Vigo Balaídos &000000000002487000000024.870 thứ 13
Espanyol Cornellà de Llobregat RCDE &000000000004226000000042.260 thứ 4 Segunda División (thăng hạng qua play-off)
Getafe Getafe Coliseum &000000000001650000000016.500 thứ 12
Girona Girona Montilivi &000000000001462400000014.624 thứ 3
Las Palmas Las Palmas Gran Canaria &000000000003239200000032.392 thứ 16
Leganés Leganés Thành phố Butarque &000000000001308900000013.089 Vô địch Segunda División (thăng hạng)
Mallorca Palma Mallorca Son Moix &000000000002314200000023.142 thứ 15
Osasuna Pamplona El Sadar &000000000002357600000023.576 thứ 11
Rayo Vallecano Madrid (Puente de Vallecas) Vallecas &000000000001470800000014.708 thứ 17
Real Betis Sevilla (Bellavista-La Palmera) Benito Villamarín &000000000006072100000060.721 thứ 7
Real Madrid Madrid (Chamartín) Santiago Bernabéu &000000000007829700000078.297 Vô địch
Real Sociedad San Sebastián Anoeta &000000000003931300000039.313 thứ 6
Sevilla Sevilla (Nervión) Ramón Sánchez-Pizjuán &000000000004388300000043.883 thứ 14
Valencia Valencia Mestalla &000000000004943000000049.430 thứ 9
Valladolid Valladolid José Zorrilla &000000000002761800000027.618 Á quân Segunda División (thăng hạng)
Villarreal Villarreal La Cerámica &000000000002300800000023.008 thứ 8

Nhân sự và tài trợ

Đội Huấn luyện viên trưởng Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ trang phục
Chính Khác0
Alavés Argentina Eduardo Coudet Tây Ban Nha Antonio Sivera Puma Dexin News
Danh sách
Athletic Bilbao Tây Ban Nha Ernesto Valverde Tây Ban Nha Óscar de Marcos Castore Kutxabank
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Digi
    • Tay áo: B2BinPay
    • Quần: Vueling
Atlético Madrid Argentina Diego Simeone Tây Ban Nha Koke Nike Riyadh Air
Danh sách
Barcelona Đức Hansi Flick Đức Marc-André ter Stegen Nike Spotify
Danh sách
Celta Vigo Tây Ban Nha Claudio Giráldez Tây Ban Nha Iago Aspas Hummel Estrella Galicia 0.0
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Abanca
    • Tay áo: không
    • Quần: Siweb, Grupo Recalvi
Espanyol Tây Ban Nha Manolo González Tây Ban Nha Sergi Gómez Kelme Conservas Dani
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Rastar Group
    • Tay áo: không
    • Quần: Škoda
Getafe Tây Ban Nha José Bordalás Togo Djené Joma Tecnocasa
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Lowi
    • Tay áo: ODTY News
    • Quần: không
Girona Tây Ban Nha Míchel Uruguay Cristhian Stuani Puma Etihad Airways
Danh sách
Las Palmas Tây Ban Nha Diego Martínez Tây Ban Nha Kirian Rodríguez Hummel Gran Canaria
Danh sách
Leganés Tây Ban Nha Borja Jiménez Tây Ban Nha Sergio González Joma Ontime Logística
Danh sách
    • Hông: Ibai Llanos / SportyTV
    • Sau: Nara Seguros, Lowi
    • Tay áo: Mercanza
    • Quần: Urban Poke Bar, Ebury
Mallorca Tây Ban Nha Jagoba Arrasate Tây Ban Nha Antonio Raíllo Nike αGEL
Danh sách
Osasuna Tây Ban Nha Vicente Moreno Tây Ban Nha Sergio Herrera Macron Kosner
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Digi
    • Tay áo: Celer Light
    • Quần: Clínica Universidad de Navarra
Rayo Vallecano Tây Ban Nha Iñigo Pérez Tây Ban Nha Óscar Valentín Umbro Digi
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: không
    • Tay áo: Griffin Core Solutions
    • Quần: không
Real Betis Chile Manuel Pellegrini Tây Ban Nha Isco Hummel Gree Electric
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Forever Green, Trainline
    • Tay áo: Drive REVEL
    • Quần: AUS Global
Real Madrid Ý Carlo Ancelotti Croatia Luka Modrić Adidas Emirates
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: không
    • Tay áo: HP
    • Quần: không
Real Sociedad Tây Ban Nha Imanol Alguacil Tây Ban Nha Mikel Oyarzabal Macron Yasuda Group
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: Kutxabank
    • Tay áo: Reale Seguros
    • Quần: không
Sevilla Tây Ban Nha Joaquín Caparrós Serbia Nemanja Gudelj Castore Midea
Danh sách
Valencia Tây Ban Nha Carlos Corberán Tây Ban Nha José Gayà Puma TM Real Estate Group
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: không
    • Tay áo: Divina Seguros
    • Quần: Škoda
Valladolid Tây Ban Nha Álvaro Rubio Tây Ban Nha Javi Sánchez Kappa Estrella Galicia 0.0
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: không
    • Tay áo: JD Sports
    • Quần: INEXO
Villarreal Tây Ban Nha Marcelino Tây Ban Nha Raúl Albiol Joma Pamesa Cerámica
Danh sách
    • Hông: không
    • Sau: ASCALE
    • Tay áo: không
    • Quần: không

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Vị trí trên BXH HLV thay thế Ngày đến
Barcelona Tây Ban Nha Xavi Thỏa thuận 26/5/2024 Trước mùa giải Đức Hansi Flick 29/5/2024
Mallorca México Javier Aguirre Hết hợp đồng 30/6/2024 Tây Ban Nha Jagoba Arrasate 10/6/2024
Osasuna Tây Ban Nha Jagoba Arrasate Tây Ban Nha Vicente Moreno 27/5/2024
Sevilla Tây Ban Nha Quique Sánchez Flores Thỏa thuận Tây Ban Nha García Pimienta 2/6/2024
Las Palmas Tây Ban Nha García Pimienta Tây Ban Nha Luis Miguel Carrión 26/6/2024
Tây Ban Nha Luis Carrión Sa thải 8/10/2024 thứ 20 Tây Ban Nha Diego Martínez 9/10/2024
Valladolid Uruguay Paulo Pezzolano 30/11/2024 Tây Ban Nha Álvaro Rubio (tạm thời) 2/12/2024
Alavés Tây Ban Nha Luis García 2/12/2024 thứ 16 Argentina Eduardo Coudet 2/12/2024
Valladolid Tây Ban Nha Álvaro Rubio Hết quản lý tạm thời 14/12/2024 thứ 19 Argentina Diego Cocca 14/12/2024
Valencia Tây Ban Nha Rubén Baraja Sa thải 23/12/2024 Tây Ban Nha Carlos Corberán 25/12/2024
Valladolid Argentina Diego Cocca 17/2/2025 thứ 20 Tây Ban Nha Álvaro Rubio 19/2/2025
Sevilla Tây Ban Nha García Pimienta 13/4/2025 thứ 14 Tây Ban Nha Joaquín Caparrós 13/4/2025

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Barcelona (C) 38 28 4 6 102 39 +63 88 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Real Madrid 38 26 6 6 78 38 +40 84
3 Atlético Madrid 38 22 10 6 68 30 +38 76
4 Athletic Bilbao 38 19 13 6 54 29 +25 70
5 Villarreal 38 20 10 8 71 51 +20 70
6 Real Betis 38 16 12 10 57 50 +7 60 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
7 Celta Vigo 38 16 7 15 59 57 +2 55
8 Rayo Vallecano 38 13 13 12 41 45 −4 52 Tham dự vòng play-off Conference League
9 Osasuna 38 12 16 10 48 52 −4 52
10 Mallorca 38 13 9 16 35 44 −9 48
11 Real Sociedad 38 13 7 18 35 46 −11 46
12 Valencia 38 11 13 14 44 54 −10 46
13 Getafe 38 11 9 18 34 39 −5 42
14 Espanyol 38 11 9 18 40 51 −11 42
15 Alavés 38 10 12 16 38 48 −10 42
16 Girona 38 11 8 19 44 60 −16 41
17 Sevilla 38 10 11 17 42 55 −13 41
18 Leganés (R) 38 9 13 16 39 56 −17 40 Xuống hạng Segunda División
19 Las Palmas (R) 38 8 8 22 40 61 −21 32
20 Valladolid (R) 38 4 4 30 26 90 −64 16
Nguồn: La Liga
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được; 6) Điểm fair-play. (Ghi chú: Kết quả đối đầu chỉ được áp dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã được diễn ra.)
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ La Liga giành thêm được một suất tham dự Champions League do là một trong hai hiệp hội (cùng với Anh) có điểm hệ số UEFA cao nhất mùa giải 2024–25.
  2. ^ a b Đối đầu: Athletic Bilbao 2–0 Villarreal, Villarreal 0–0 Athletic Bilbao.
  3. ^ Đội vô địch Copa del Rey 2024–25 (Barcelona) sẽ đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League. Vì Barcelona đã đủ điều kiện tham dự Champions League dựa trên vị trí trong giải đấu nên suất tham dự Europa League này đã được chuyển cho đội xếp thứ bảy và suất tham dự Conference League đã được chuyển cho đội xếp thứ tám.
  4. ^ a b Đối đầu: Rayo Vallecano 3–1 Osasuna, Osasuna 1–1 Rayo Vallecano.
  5. ^ a b Đối đầu: Real Sociedad 3–0 Valencia, Valencia 1–0 Real Sociedad; Real Sociedad xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu.
  6. ^ a b c Đối đầu: Getafe 1–0 Espanyol, Getafe 2–0 Alavés, Espanyol 1–0 Getafe, Espanyol 3–2 Alavés, Alavés 0–1 Getafe, Alavés 0–1 Espanyol. Điểm đối đầu: Getafe 9đ, Espanyol 9đ, Alavés 0đ. Hiệu số bàn thắng bại đối đầu: Getafe 3, Espanyol 2.
  7. ^ a b Đối đầu: Girona 1–2 Sevilla, Sevilla 0–2 Girona; Girona xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a, b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
  • 1 : thi đấu trước 1 trận
Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Alavés19179677811131416141516161617161717171819191919181717171718171717171415
Athletic Bilbao91581293155655665441414144444444444444444444
Atlético Madrid53532434334333332112222332333333333333
Barcelona121111111111111111131333331111a1a1111111111
Celta Vigo213859101091011101111121012111213131312141010988778777777
Espanyol20191914101314171415171718a19a18a18a18a181818181716151515a15a15a16a16a15a13a13a1414161714
Getafe161215a16a18a181915161615161715171516171516141414131414121112111112121313151313
Girona1518758121212111213121078910888878101313131313151616161515131516
Las Palmas814161819202020201918181617141414131414151515171717191919191817181819191919
Leganés14669151411516171714151414151715151615161617161616171818181919191918181818
Mallorca12161810135166767898681516166691078877910879109101010
Osasuna1371271187758855677810111011899121114a14a141312118910999
Rayo Vallecano381011610998999a12a13a13a12a13a1299766667897910101188888
Real Betis111114a17a12a1111810767791011991012101011876666666566666
Real Madrid1044232222222a2a2a2a23221111223222222222222
Real Sociedad17913131616116141511121181096777791171199111210899101112121111
Sevilla613171914151313121310131312111311141311121213121112101011121415151616141617
Valencia182020202019171818202020a20b18b19b19b20b19a2019191918181818161615141314141211111212
Valladolid410111517171819191819191920202019201920202020202020202020202020202020202020
Villarreal752446434434a4a4a5a5a6a555555555a5a5a5a5a5a5a6a55555
Nguồn: La Liga
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Europa League;   = Tham dự vòng play-off Conference League;   = Xuống hạng Segunda División

Kết quả

Tỷ số

Nhà ╲ Khách ALA ATH ATM BAR CEL ESP GET GIR LPA LEG MLL OSA RAY BET RMA RSO SEV VAL VLL VIL
Alavés 1–1 0–0 0–3 1–1 0–1 0–1 0–1 2–0 1–1 1–0 1–1 0–2 0–0 0–1 1–0 2–1 1–0 2–3 1–0
Athletic Bilbao 1–0 0–1 0–3 3–1 4–1 1–1 3–0 1–0 0–0 1–1 0–0 3–1 1–1 2–1 1–0 1–1 1–0 7–1 2–0
Atlético Madrid 2–1 1–0 2–4 1–1 0–0 1–0 3–0 2–0 3–1 2–0 1–0 3–0 4–1 1–1 4–0 4–3 3–0 4–2 1–1
Barcelona 1–0 2–1 1–2 4–3 3–1 1–0 4–1 1–2 0–1 1–0 3–0 1–0 1–1 4–3 4–0 5–1 7–1 7–0 2–3
Celta Vigo 2–1 1–2 0–1 2–2 0–2 1–0 1–1 1–1 2–1 2–0 1–0 1–2 3–2 1–2 2–0 3–2 3–1 3–1 3–0
Espanyol 3–2 1–1 1–1 0–2 3–1 1–0 1–1 2–0 1–1 2–1 0–0 2–1 1–2 1–0 0–1 0–2 1–1 2–1 1–2
Getafe 2–0 0–2 2–1 1–1 1–2 1–0 0–1 1–3 1–1 0–1 1–1 0–0 1–2 0–1 0–0 0–0 1–1 2–0 1–2
Girona 0–1 2–1 0–4 1–4 2–2 4–1 1–2 2–1 4–3 1–0 4–0 0–0 1–3 0–3 0–1 1–2 1–1 3–0 0–1
Las Palmas 2–2 2–3 1–0 0–2 0–1 1–0 1–2 1–0 0–1 2–3 1–1 0–1 1–1 1–1 1–3 2–2 2–3 2–1 1–2
Leganés 3–3 0–2 1–0 0–1 3–0 3–2 1–0 1–1 2–1 0–1 1–1 0–1 2–3 0–3 0–3 1–0 0–0 3–0 2–5
Mallorca 1–1 0–0 0–1 1–5 1–2 2–1 1–2 2–1 3–1 0–0 1–1 1–0 0–1 1–1 1–0 0–0 2–1 2–1 1–2
Osasuna 2–2 1–2 2–0 4–2 3–2 2–0 1–2 2–1 2–1 1–1 1–0 1–1 1–2 1–1 2–1 1–0 3–3 1–0 2–2
Rayo Vallecano 1–0 1–2 1–1 1–2 2–1 0–4 1–0 2–1 1–3 1–1 0–0 3–1 2–2 3–3 2–2 1–1 1–1 1–0 0–1
Real Betis 1–3 2–2 1–0 2–2 2–2 1–0 2–1 1–1 1–0 2–0 1–2 1–1 1–1 2–1 3–0 2–1 1–1 5–1 1–2
Real Madrid 3–2 1–0 1–1 0–4 3–2 4–1 2–0 2–0 4–1 3–2 2–1 4–0 2–1 2–0 2–0 4–2 1–2 3–0 2–0
Real Sociedad 1–2 0–0 1–1 1–0 0–1 2–1 0–3 3–2 0–0 3–0 0–2 0–2 1–2 2–0 0–2 0–1 3–0 2–1 1–0
Sevilla 1–1 0–1 1–2 1–4 1–0 1–1 1–0 0–2 1–0 2–2 1–1 1–1 1–0 1–0 0–2 0–2 1–1 2–1 1–2
Valencia 2–2 0–1 0–3 1–2 2–1 1–1 3–0 2–0 2–3 2–0 1–0 0–0 0–1 4–2 1–2 1–0 1–0 2–1 1–1
Valladolid 0–1 1–1 0–5 1–2 0–1 1–0 0–4 0–1 1–1 0–0 1–2 2–3 1–2 1–0 0–3 0–0 0–4 1–0 1–2
Villarreal 3–0 0–0 2–2 1–5 4–3 1–0 1–1 2–2 3–1 3–0 4–0 4–2 1–1 1–2 1–2 2–2 4–2 1–1 5–1
Nguồn: La Liga
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () = Trận đấu bị hoãn
  • [] = Trận đấu được thi đấu trước (ví dụ 2 trận đấu ở vòng 7 đã được thi đấu sau vòng 5 và trước vòng 6)
  • (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 5 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 5 và trước vòng 6
  • – : không thi đấu
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đội 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Đội
Alavés B H T T B T B B B B B T B B H H H H B Alavés T H B B H B H T H B T B H T H B T T H Alavés
Athletic Bilbao H B T B T [T] T H B T H H H T T [T] T H T Athletic Bilbao T H H T H T B H T H H T B T H T T T B Athletic Bilbao
Atlético Madrid H T H T T H T H H T B T T T T T T T T Atlético Madrid B H T H H T T B B H T T B T H T B T T Atlético Madrid
Barcelona T T T T T T T B T T T T B H B [T] H B B Barcelona H T T T T T T () T (T) T H T T T T T T B T Barcelona
Celta Vigo T T B B T B B H T B B T H H B T B T B Celta Vigo B H B T H T H T T H T B B T B T T B T Celta Vigo
Espanyol B B H T T B B B T B B B () B T B H (H) B H Espanyol T H T B H T () H B H T T T H (B) B B B B T Espanyol
Getafe H H () H B (B) H B T H H H B B T B T B B T Getafe H T H T T B B T T B T B B B B B B T B Getafe
Girona H B T T B B H H T B B T T T H B B T T Girona B B T B B B H H H B B B B H T B T B B Girona
Las Palmas H B H B B B H B B T T B T B T T H T B Las Palmas B H B B B B H B H H B T T B B B B B B Las Palmas
Leganés H T H B B [B] H H H B T B T B H B T B H Leganés T H B B H B T B B B H B H H H T B T T Leganés
Mallorca H B H T B [T] T T B T H B B T T [B] B T T Mallorca B B B H T H H H T B B T H B B T B B H Mallorca
Osasuna H T B T B T H T H B T T B H H H H B B Osasuna H H T H H B H () B (B) H H T T T B H T T H Osasuna
Rayo Vallecano T H B B T H H H T B T () B B B T H (H) H T Rayo Vallecano H T T T B B H B H T B B H B T T H T H Rayo Vallecano
Real Betis H H () B T (T) B H T B T T H H B B H T H B Real Betis B T H B T T T T T T H B T T T H H B H Real Betis
Real Madrid H T H T T T T H T T B () T T T [B] T H T (T) Real Madrid T T B H H T B T T T B T T T T B T T T Real Madrid
Real Sociedad B T B H B [B] H T H T B T T B T T H B T Real Sociedad B B B T B T B B H T T B H B H B B T B Real Sociedad
Sevilla H B H B T B T H T B T B B T H B T B H Sevilla T H H B T H H T B B B B H B H B T B B Sevilla
Valencia B B B H B T H B H B H () () T B B B (H) H (B) H Valencia T B T T H B H T H T T T H H T T B B H Valencia
Valladolid T B H B B H B B B T B B H B B B T B T Valladolid B B B B B B H B B B B B B B B B B B B Valladolid
Villarreal H T T H T B T T B H T () T H H B B (H) T B Villarreal T H T T H T () B B T H T H B (T) T T T T T Villarreal
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đội 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Đội

Điểm tin

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng
1 Pháp Kylian Mbappé Real Madrid 31
2 Ba Lan Robert Lewandowski Barcelona 27
3 Croatia Ante Budimir Osasuna 21
4 Na Uy Alexander Sørloth Atlético Madrid 20
5 Tây Ban Nha Ayoze Pérez Villarreal 19
6 Brasil Raphinha Barcelona 18
7 Argentina Julián Alvarez Atlético Madrid 17
8 Tây Ban Nha Oihan Sancet Athletic Bilbao 15
9 Tây Ban Nha Kike García Alavés 13
10 Tây Ban Nha Javi Puado Espanyol 12
11 Uruguay Christian Stuani Girona 11
Tây Ban Nha Borja Iglesias Celta Vigo
Bỉ Dodi Lukébakio Sevilla
Tây Ban Nha Hugo Duro Valencia
Brasil Vinícius Júnior Real Madrid
Pháp Thierno Barry Villarreal
17 Uruguay Mauro Arambarri Getafe 10
Tây Ban Nha Iago Aspas Celta Vigo
Tây Ban Nha Ferran Torres Barcelona
Tây Ban Nha Dani Olmo
Bồ Đào Nha Fábio Silva Las Palmas

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
  • (4) : ghi 4 bàn thắng
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Brasil Raphinha Barcelona Valladolid 7–0 (H) Vòng 4, 31/8/2024
2 Tây Ban Nha Javi Puado Espanyol Alavés 3–2 (H) Vòng 5, 14/9/2024
3 Ba Lan Robert Lewandowski Barcelona 3–0 (A) Vòng 9, 6/10/2024
4 Brasil Vinícius Júnior Real Madrid Osasuna 4–0 (H) Vòng 13, 9/11/2024
5 Pháp Thierno Barry Villarreal Leganés 5–2 (A) Vòng 18, 22/12/2024
6 Pháp Kylian Mbappé Real Madrid Valladolid 3–0 (A) Vòng 21, 25/1/2025
7 Tây Ban Nha Oihan Sancet Athletic Bilbao Girona 3–0 (H) Vòng 23, 8/2/2025
8 Na Uy Alexander Sørloth(4) Atlético Madrid Real Sociedad 4–0 (H) Vòng 35, 10/5/2025
9 Pháp Kylian Mbappé Real Madrid Barcelona 3–4 (A) Vòng 35, 11/5/2025
10 Na Uy Alexander Sørloth Atlético Madrid Girona 4–0 (A) Vòng 38, 25/5/2025

Kiến tạo hàng đầu

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Kiến tạo
1 Tây Ban Nha Lamine Yamal Barcelona 13
2 Brasil Raphinha 9
Tây Ban Nha Álex Baena Villarreal
4 Tây Ban Nha Iñaki Williams Athletic Bilbao 8
Brasil Vinícius Júnior Real Madrid
Anh Jude Bellingham
Tây Ban Nha Isco Real Betis
8 Tây Ban Nha Álex Berenguer Athletic Bilbao 7
Tây Ban Nha Dani Rodríguez Mallorca
Pháp Antoine Griezmann Atlético Madrid
Tây Ban Nha Yeremi Pino Villarreal
Tây Ban Nha Sergi Cardona

Giải thưởng Zamora

Danh hiệu Thủ môn xuất sắc nhất La Liga. Giải thưởng Zamora được tờ báo Marca trao tặng cho thủ môn có ít bàn thua nhất (tỷ lệ thấp nhất). Một thủ môn phải chơi ít nhất 28 trận đấu từ 60 phút trở lên mới đủ điều kiện nhận giải.

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thủng lưới Số trận thi đấu Tỷ lệ
1 Slovenia Jan Oblak Atlético Madrid 30 36 0,83
2 Bỉ Thibaut Courtois Real Madrid 29 30 0,97
3 Tây Ban Nha David Soria Getafe 39 38 1,03
4 Slovakia Dominik Greif Mallorca 34 31 1,10
5 Tây Ban Nha Álex Remiro Real Sociedad 43 36 1,19
6 Estonia Augusto Batalla Rayo Vallecano 39 32 1,22
7 Na Uy Ørjan Nyland Sevilla 30 1,30
8 Tây Ban Nha Antonio Sivera Alavés
9 Argentina Joan García Espanyol 51 38 1,34

Kỷ luật

Cầu thủ

  • Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 14 thẻ
  • Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 3 thẻ

Câu lạc bộ

  • Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 107 thẻ
    • Las Palmas
  • Nhận ít thẻ vàng nhất: 58 thẻ
    • Real Madrid
  • Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 8 thẻ
    • Sevilla
  • Nhận ít thẻ đỏ nhất: 0 thẻ
    • Osasuna

Giải thưởng

Giải thưởng hàng tháng

Tháng HLV của tháng Cầu thủ của tháng Cầu thủ U23 của tháng Bàn thắng của tháng Cản phá của tháng Tham khảo
HLV Đội Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội Cầu thủ Đội
Tháng 8 Đức Hansi Flick Barcelona Brasil Raphinha Barcelona Tây Ban Nha Lamine Yamal Barcelona Tây Ban Nha Juan Cruz Leganés Tây Ban Nha Diego Conde Villarreal
Tháng 9 Tây Ban Nha Ernesto Valverde Athletic Bilbao Tây Ban Nha Lamine Yamal Tây Ban Nha Alberto Moleiro Las Palmas Ghana Abdul Mumin Vallecano Serbia Marko Dmitrović Leganés
Tháng 10 Đức Hansi Flick Barcelona Ba Lan Robert Lewandowski Tây Ban Nha Pedri Barcelona Croatia Luka Sučić Real Sociedad Slovenia Jan Oblak Atlético Madrid
Tháng 11 Tây Ban Nha Míchel Girona Brasil Vinícius Júnior Real Madrid Bồ Đào Nha Fábio Silva Las Palmas Maroc Munir El Haddadi Leganés Tây Ban Nha Diego Conde Villarreal
Tháng 12 Argentina Diego Simeone Atlético Madrid Anh Jude Bellingham Thổ Nhĩ Kỳ Arda Güler Real Madrid Séc Ladislav Krejčí Girona Serbia Marko Dmitrović Leganés
Tháng 1 Tây Ban Nha José Bordalás Getafe Pháp Kylian Mbappé Anh Jude Bellingham Tây Ban Nha Javi Puado Espanyol Tây Ban Nha Sergio Herrera Osasuna
Tháng 2 Đức Hansi Flick Barcelona Tây Ban Nha Oihan Sancet Athletic Bilbao Tây Ban Nha Lamine Yamal Barcelona Pháp Romain Perraud Real Betis Tây Ban Nha Joan García Espanyol
Tháng 3 Chile Manuel Pellegrini Real Betis Tây Ban Nha Isco Real Betis Tây Ban Nha Diego López Valencia Nigeria Umar Sadiq Valencia
Tháng 4 Tây Ban Nha Manolo González Espanyol Tây Ban Nha Pedri Barcelona Bồ Đào Nha Fábio Silva Las Palmas Tây Ban Nha Nico Williams Athletic Bilbao Na Uy Ørjan Nyland Sevilla

Giải thưởng năm

Giải thưởng Người thắng Câu lạc bộ Tk.
Huấn luyện viên của mùa giải Đức Hansi Flick Barcelona
Cầu thủ của mùa giải Brasil Raphinha
Cầu thủ U23 của mùa giải Tây Ban Nha Lamine Yamal
Bàn thắng của mùa giải Croatia Luka Sučić Real Sociedad
Cản phá của mùa giải Slovenia Jan Oblak Atlético Madrid
Đội hình của mùa giải EA SPORTS
Vt. Cầu thủ Đội
TM Tây Ban Nha Joan García Espanyol
Bỉ Thibaut Courtois Real Madrid
HV Đức Antonio Rüdiger
Tây Ban Nha Iñigo Martínez Barcelona
Tây Ban Nha Daniel Vivian Athletic Club
Tây Ban Nha Pau Cubarsí Barcelona
Pháp Jules Koundé
România Andrei Rațiu Rayo Vallecano
TV Tây Ban Nha Pedri Barcelona
Uruguay Federico Valverde Real Madrid
Tây Ban Nha Álex Baena Villarreal
Anh Jude Bellingham Real Madrid
Argentina Rodrigo De Paul Atlético Madrid
Tây Ban Nha Isco Real Betis
Tây Ban Nha Lamine Yamal Barcelona
Brasil Raphinha
Pháp Kylian Mbappé Real Madrid
Brasil Vinícius Júnior
Pháp Antoine Griezmann Atlético Madrid
Ba Lan Robert Lewandowski Barcelona
Argentina Julián Alvarez Atlético Madrid
Tây Ban Nha Iago Aspas Celta Vigo

Những cầu thủ được in đậm là đội hình chính.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 7 (0)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 0
Cú sút 17
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
20 GIỜ : 16 PHÚT : 39 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL