Oihan Sancet
Số áo #8Midfielder
Spain
Câu lạc bộ hiện tại
Athletic Club
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Thời gian | 15 tháng 8 năm 2024 – 25 tháng 5 năm 2025 |
| Vô địch | Barcelona (lần thứ 28) |
| Xuống hạng | Valladolid Las Palmas Leganés |
| Champions League | Barcelona Real Madrid Atlético Madrid Athletic Bilbao Villarreal |
| Europa League | Real Betis Celta Vigo |
| Conference League | Rayo Vallecano |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 995 (2,62 bàn mỗi trận) |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | Raphinha (Barcelona) |
| Vua phá lưới | Kylian Mbappé (Real Madrid) (31 bàn thắng) |
| Thủ môn xuất sắc nhất | Jan Oblak (Atlético Madrid) (0,83 bàn/trận) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Barcelona 7–0 Valladolid (31/8/2024) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Valladolid 0–5 Atlético Madrid (30/11/2024) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Barcelona 7–1 Valencia (26/1/2025) Athletic Bilbao 7–1 Valladolid (23/2/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 9 trận Barcelona (v21-v29) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 17 trận Barcelona (v20-v36) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 19 trận Valladolid (v20-v38) |
| Chuỗi thua dài nhất | 12 trận Valladolid (v27-v38) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 78.192 Real Madrid 0–4 Barcelona (26/10/2024) |
| Trận có ít khán giả nhất | 7.559 Getafe 1–0 Espanyol (9/12/2024) |
| Tổng số khán giả | 11.409.128 (380 trận) |
| Số khán giả trung bình | 30.024 |
← 2023–24 2025–26 → | |
La Liga 2024–25, còn được gọi là LALIGA EA SPORTS vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 94 của La Liga, giải đấu bóng đá hàng đầu của Tây Ban Nha. Giải đấu bắt đầu vào ngày 15 tháng 8 năm 2024 và kết thúc vào ngày 25 tháng 5 năm 2025. Lịch thi đấu được công bố vào ngày 18 tháng 6 năm 2024.
Real Madrid là đương kim vô địch, đã giành được danh hiệu thứ 36 ở mùa giải trước, nhưng đã trở thành cựu vô địch sau chiến thắng của Barcelona ở vòng đấu thứ 36. Barcelona trở thành tân vương, trước 2 vòng đấu, sau chiến thắng 2–0 trong trận El derbi Barceloní với Espanyol.
Các đội bóng
Thăng hạng và xuống hạng (trước mùa giải)
Tổng cộng có 20 đội tham gia giải đấu, bao gồm 17 đội từ mùa giải 2023–24 và 3 đội thăng hạng từ Segunda División 2023–24 (gồm hai đội đứng đầu Segunda División và đội thắng play-off).
- Các đội xuống hạng Segunda División
Đội đầu tiên xuống hạng là Almería, sau trận thua 1-3 trước Getafe vào ngày 27 tháng 4 năm 2024, kết thúc hai năm duy trì vị trí ở La Liga. Đội thứ hai xuống hạng là Granada, sau chiến thắng 1–0 của Mallorca trước Las Palmas. Đội thứ ba và cuối cùng xuống hạng là Cádiz, sau trận hòa 0–0 trước Las Palmas vào ngày 19 tháng 5 năm 2024, kết thúc 4 năm ở La Liga.
- Các đội thăng hạng từ Segunda División.
Vào ngày 26 tháng 5 năm 2024, Real Valladolid trở thành đội đầu tiên được thăng hạng về mặt toán học, được đảm bảo trở lại La Liga sau chiến thắng 3–2 trước Villarreal B, qua đó trở lại sau một mùa giải vắng mặt. Đội thứ hai được thăng hạng là Leganés, sau chiến thắng 2–0 trước Elche vào ngày 2 tháng 6 năm 2024, qua đó trở lại La Liga sau 4 mùa giải vắng bóng và cũng là lần thứ hai trong lịch sử của họ. Đội thứ ba được thăng hạng là Espanyol, sau khi đánh bại Oviedo trong trận chung kết play-off thăng hạng, trở lại La Liga sau một mùa giải vắng mặt.
| Thăng hạng từ Segunda División 2023–24 |
Xuống hạng từ La Liga 2023–24 |
|---|---|
| Real Valladolid Leganés |
Almería Granada Cádiz |
Sân vận động và địa điểm
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên trưởng | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ trang phục | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chính | Khác | ||||
| Alavés | Puma | Dexin News | Danh sách
| ||
| Athletic Bilbao | Castore | Kutxabank | |||
| Atlético Madrid | Nike | Riyadh Air | |||
| Barcelona | Nike | Spotify | Danh sách
| ||
| Celta Vigo | Hummel | Estrella Galicia 0.0 | Danh sách
| ||
| Espanyol | Kelme | Conservas Dani | Danh sách
| ||
| Getafe | Joma | Tecnocasa | Danh sách
| ||
| Girona | Puma | Etihad Airways | Danh sách
| ||
| Las Palmas | Hummel | Gran Canaria | Danh sách
| ||
| Leganés | Joma | Ontime Logística | Danh sách
| ||
| Mallorca | Nike | αGEL | Danh sách
| ||
| Osasuna | Macron | Kosner | Danh sách
| ||
| Rayo Vallecano | Umbro | Digi | Danh sách
| ||
| Real Betis | Hummel | Gree Electric | Danh sách
| ||
| Real Madrid | Adidas | Emirates | Danh sách
| ||
| Real Sociedad | Macron | Yasuda Group | Danh sách
| ||
| Sevilla | Castore | Midea | Danh sách
| ||
| Valencia | Puma | TM Real Estate Group | Danh sách
| ||
| Valladolid | Kappa | Estrella Galicia 0.0 | Danh sách
| ||
| Villarreal | Joma | Pamesa Cerámica | Danh sách
| ||
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí trên BXH | HLV thay thế | Ngày đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Barcelona | Thỏa thuận | 26/5/2024 | Trước mùa giải | 29/5/2024 | ||
| Mallorca | Hết hợp đồng | 30/6/2024 | 10/6/2024 | |||
| Osasuna | 27/5/2024 | |||||
| Sevilla | Thỏa thuận | 2/6/2024 | ||||
| Las Palmas | 26/6/2024 | |||||
| Sa thải | 8/10/2024 | thứ 20 | 9/10/2024 | |||
| Valladolid | 30/11/2024 | 2/12/2024 | ||||
| Alavés | 2/12/2024 | thứ 16 | 2/12/2024 | |||
| Valladolid | Hết quản lý tạm thời | 14/12/2024 | thứ 19 | 14/12/2024 | ||
| Valencia | Sa thải | 23/12/2024 | 25/12/2024 | |||
| Valladolid | 17/2/2025 | thứ 20 | 19/2/2025 | |||
| Sevilla | 13/4/2025 | thứ 14 | 13/4/2025 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona (C) | 38 | 28 | 4 | 6 | 102 | 39 | +63 | 88 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Real Madrid | 38 | 26 | 6 | 6 | 78 | 38 | +40 | 84 | |
| 3 | Atlético Madrid | 38 | 22 | 10 | 6 | 68 | 30 | +38 | 76 | |
| 4 | Athletic Bilbao | 38 | 19 | 13 | 6 | 54 | 29 | +25 | 70 | |
| 5 | Villarreal | 38 | 20 | 10 | 8 | 71 | 51 | +20 | 70 | |
| 6 | Real Betis | 38 | 16 | 12 | 10 | 57 | 50 | +7 | 60 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 7 | Celta Vigo | 38 | 16 | 7 | 15 | 59 | 57 | +2 | 55 | |
| 8 | Rayo Vallecano | 38 | 13 | 13 | 12 | 41 | 45 | −4 | 52 | Tham dự vòng play-off Conference League |
| 9 | Osasuna | 38 | 12 | 16 | 10 | 48 | 52 | −4 | 52 | |
| 10 | Mallorca | 38 | 13 | 9 | 16 | 35 | 44 | −9 | 48 | |
| 11 | Real Sociedad | 38 | 13 | 7 | 18 | 35 | 46 | −11 | 46 | |
| 12 | Valencia | 38 | 11 | 13 | 14 | 44 | 54 | −10 | 46 | |
| 13 | Getafe | 38 | 11 | 9 | 18 | 34 | 39 | −5 | 42 | |
| 14 | Espanyol | 38 | 11 | 9 | 18 | 40 | 51 | −11 | 42 | |
| 15 | Alavés | 38 | 10 | 12 | 16 | 38 | 48 | −10 | 42 | |
| 16 | Girona | 38 | 11 | 8 | 19 | 44 | 60 | −16 | 41 | |
| 17 | Sevilla | 38 | 10 | 11 | 17 | 42 | 55 | −13 | 41 | |
| 18 | Leganés (R) | 38 | 9 | 13 | 16 | 39 | 56 | −17 | 40 | Xuống hạng Segunda División |
| 19 | Las Palmas (R) | 38 | 8 | 8 | 22 | 40 | 61 | −21 | 32 | |
| 20 | Valladolid (R) | 38 | 4 | 4 | 30 | 26 | 90 | −64 | 16 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được; 6) Điểm fair-play. (Ghi chú: Kết quả đối đầu chỉ được áp dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã được diễn ra.)
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ La Liga giành thêm được một suất tham dự Champions League do là một trong hai hiệp hội (cùng với Anh) có điểm hệ số UEFA cao nhất mùa giải 2024–25.
- ^ a b Đối đầu: Athletic Bilbao 2–0 Villarreal, Villarreal 0–0 Athletic Bilbao.
- ^ Đội vô địch Copa del Rey 2024–25 (Barcelona) sẽ đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League. Vì Barcelona đã đủ điều kiện tham dự Champions League dựa trên vị trí trong giải đấu nên suất tham dự Europa League này đã được chuyển cho đội xếp thứ bảy và suất tham dự Conference League đã được chuyển cho đội xếp thứ tám.
- ^ a b Đối đầu: Rayo Vallecano 3–1 Osasuna, Osasuna 1–1 Rayo Vallecano.
- ^ a b Đối đầu: Real Sociedad 3–0 Valencia, Valencia 1–0 Real Sociedad; Real Sociedad xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu.
- ^ a b c Đối đầu: Getafe 1–0 Espanyol, Getafe 2–0 Alavés, Espanyol 1–0 Getafe, Espanyol 3–2 Alavés, Alavés 0–1 Getafe, Alavés 0–1 Espanyol. Điểm đối đầu: Getafe 9đ, Espanyol 9đ, Alavés 0đ. Hiệu số bàn thắng bại đối đầu: Getafe 3, Espanyol 2.
- ^ a b Đối đầu: Girona 1–2 Sevilla, Sevilla 0–2 Girona; Girona xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a, b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
- 1 : thi đấu trước 1 trận
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Europa League; = Tham dự vòng play-off Conference League; = Xuống hạng Segunda División
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn
- [] = Trận đấu được thi đấu trước (ví dụ 2 trận đấu ở vòng 7 đã được thi đấu sau vòng 5 và trước vòng 6)
- (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 5 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 5 và trước vòng 6
- – : không thi đấu
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Alavés | B | H | T | T | B | T | B | B | B | B | B | T | B | B | H | H | H | H | B | Alavés | T | H | B | B | H | B | H | T | H | B | T | B | H | T | H | B | T | T | H | Alavés |
| Athletic Bilbao | H | B | T | B | T [T] | T | – | H | B | T | H | H | H | T | T [T] | T | H | T | – | Athletic Bilbao | T | H | H | T | H | T | B | H | T | H | H | T | B | T | H | T | T | T | B | Athletic Bilbao |
| Atlético Madrid | H | T | H | T | T | H | T | H | H | T | B | T | T | T | T | T | T | T | T | Atlético Madrid | B | H | T | H | H | T | T | B | B | H | T | T | B | T | H | T | B | T | T | Atlético Madrid |
| Barcelona | T | T | T | T | T | T | T | B | T | T | T | T | B | H | B [T] | H | B | B | – | Barcelona | H | T | T | T | T | T | T | () | T (T) | T | H | T | T | T | T | T | T | B | T | Barcelona |
| Celta Vigo | T | T | B | B | T | B | B | H | T | B | B | T | H | H | B | T | B | T | B | Celta Vigo | B | H | B | T | H | T | H | T | T | H | T | B | B | T | B | T | T | B | T | Celta Vigo |
| Espanyol | B | B | H | T | T | B | B | B | T | B | B | B | () | B | T | B | H (H) | B | H | Espanyol | T | H | T | B | H | T | () | H | B | H | T | T | T | H (B) | B | B | B | B | T | Espanyol |
| Getafe | H | H | () | H | B (B) | H | B | T | H | H | H | B | B | T | B | T | B | B | T | Getafe | H | T | H | T | T | B | B | T | T | B | T | B | B | B | B | B | B | T | B | Getafe |
| Girona | H | B | T | T | B | B | H | H | T | B | B | T | T | T | H | B | B | T | T | Girona | B | B | T | B | B | B | H | H | H | B | B | B | B | H | T | B | T | B | B | Girona |
| Las Palmas | H | B | H | B | B | B | H | B | B | T | T | B | T | B | T | T | H | T | B | Las Palmas | B | H | B | B | B | B | H | B | H | H | B | T | T | B | B | B | B | B | B | Las Palmas |
| Leganés | H | T | H | B | B [B] | H | – | H | H | B | T | B | T | B | H | B | T | B | H | Leganés | T | H | B | B | H | B | T | B | B | B | H | B | H | H | H | T | B | T | T | Leganés |
| Mallorca | H | B | H | T | B [T] | T | – | T | B | T | H | B | B | T | T [B] | B | T | T | – | Mallorca | B | B | B | H | T | H | H | H | T | B | B | T | H | B | B | T | B | B | H | Mallorca |
| Osasuna | H | T | B | T | B | T | H | T | H | B | T | T | B | H | H | H | H | B | B | Osasuna | H | H | T | H | H | B | H | () | B (B) | H | H | T | T | T | B | H | T | T | H | Osasuna |
| Rayo Vallecano | T | H | B | B | T | H | H | H | T | B | T | () | B | B | B | T | H (H) | H | T | Rayo Vallecano | H | T | T | T | B | B | H | B | H | T | B | B | H | B | T | T | H | T | H | Rayo Vallecano |
| Real Betis | H | H | () | B | T (T) | B | H | T | B | T | T | H | H | B | B | H | T | H | B | Real Betis | B | T | H | B | T | T | T | T | T | T | H | B | T | T | T | H | H | B | H | Real Betis |
| Real Madrid | H | T | H | T | T | T | T | H | T | T | B | () | T | T | T [B] | T | H | T (T) | – | Real Madrid | T | T | B | H | H | T | B | T | T | T | B | T | T | T | T | B | T | T | T | Real Madrid |
| Real Sociedad | B | T | B | H | B [B] | H | – | T | H | T | B | T | T | B | T | T | H | B | T | Real Sociedad | B | B | B | T | B | T | B | B | H | T | T | B | H | B | H | B | B | T | B | Real Sociedad |
| Sevilla | H | B | H | B | T | B | T | H | T | B | T | B | B | T | H | B | T | B | H | Sevilla | T | H | H | B | T | H | H | T | B | B | B | B | H | B | H | B | T | B | B | Sevilla |
| Valencia | B | B | B | H | B | T | H | B | H | B | H | () | () | T | B | B | B (H) | H (B) | H | Valencia | T | B | T | T | H | B | H | T | H | T | T | T | H | H | T | T | B | B | H | Valencia |
| Valladolid | T | B | H | B | B | H | B | B | B | T | B | B | H | B | B | B | T | B | T | Valladolid | B | B | B | B | B | B | H | B | B | B | B | B | B | B | B | B | B | B | B | Valladolid |
| Villarreal | H | T | T | H | T | B | T | T | B | H | T | () | T | H | H | B | B (H) | T | B | Villarreal | T | H | T | T | H | T | () | B | B | T | H | T | H | B (T) | T | T | T | T | T | Villarreal |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
Điểm tin
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Real Madrid | 31 | |
| 2 | Barcelona | 27 | |
| 3 | Osasuna | 21 | |
| 4 | Atlético Madrid | 20 | |
| 5 | Villarreal | 19 | |
| 6 | Barcelona | 18 | |
| 7 | Atlético Madrid | 17 | |
| 8 | Athletic Bilbao | 15 | |
| 9 | Alavés | 13 | |
| 10 | Espanyol | 12 | |
| 11 | Girona | 11 | |
| Celta Vigo | |||
| Sevilla | |||
| Valencia | |||
| Real Madrid | |||
| Villarreal | |||
| 17 | Getafe | 10 | |
| Celta Vigo | |||
| Barcelona | |||
| Las Palmas |
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
- (4) : ghi 4 bàn thắng
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona | Valladolid | 7–0 (H) | Vòng 4, 31/8/2024 | |
| 2 | Espanyol | Alavés | 3–2 (H) | Vòng 5, 14/9/2024 | |
| 3 | Barcelona | 3–0 (A) | Vòng 9, 6/10/2024 | ||
| 4 | Real Madrid | Osasuna | 4–0 (H) | Vòng 13, 9/11/2024 | |
| 5 | Villarreal | Leganés | 5–2 (A) | Vòng 18, 22/12/2024 | |
| 6 | Real Madrid | Valladolid | 3–0 (A) | Vòng 21, 25/1/2025 | |
| 7 | Athletic Bilbao | Girona | 3–0 (H) | Vòng 23, 8/2/2025 | |
| 8 | Atlético Madrid | Real Sociedad | 4–0 (H) | Vòng 35, 10/5/2025 | |
| 9 | Real Madrid | Barcelona | 3–4 (A) | Vòng 35, 11/5/2025 | |
| 10 | Atlético Madrid | Girona | 4–0 (A) | Vòng 38, 25/5/2025 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona | 13 | |
| 2 | 9 | ||
| Villarreal | |||
| 4 | Athletic Bilbao | 8 | |
| Real Madrid | |||
| Real Betis | |||
| 8 | Athletic Bilbao | 7 | |
| Mallorca | |||
| Atlético Madrid | |||
| Villarreal | |||
Giải thưởng Zamora
Danh hiệu Thủ môn xuất sắc nhất La Liga. Giải thưởng Zamora được tờ báo Marca trao tặng cho thủ môn có ít bàn thua nhất (tỷ lệ thấp nhất). Một thủ môn phải chơi ít nhất 28 trận đấu từ 60 phút trở lên mới đủ điều kiện nhận giải.
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thủng lưới | Số trận thi đấu | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Atlético Madrid | 30 | 36 | 0,83 | |
| 2 | Real Madrid | 29 | 30 | 0,97 | |
| 3 | Getafe | 39 | 38 | 1,03 | |
| 4 | Mallorca | 34 | 31 | 1,10 | |
| 5 | Real Sociedad | 43 | 36 | 1,19 | |
| 6 | Rayo Vallecano | 39 | 32 | 1,22 | |
| 7 | Sevilla | 30 | 1,30 | ||
| 8 | Alavés | ||||
| 9 | Espanyol | 51 | 38 | 1,34 |
Kỷ luật
Cầu thủ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 14 thẻ
Yvan Neyou (Leganes)
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 3 thẻ
Mario Martín (Valladolid)
Câu lạc bộ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 107 thẻ
- Las Palmas
- Nhận ít thẻ vàng nhất: 58 thẻ
- Real Madrid
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 8 thẻ
- Sevilla
- Nhận ít thẻ đỏ nhất: 0 thẻ
- Osasuna
Giải thưởng
Giải thưởng hàng tháng
| Tháng | HLV của tháng | Cầu thủ của tháng | Cầu thủ U23 của tháng | Bàn thắng của tháng | Cản phá của tháng | Tham khảo | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HLV | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | ||
| Tháng 8 | Barcelona | Barcelona | Barcelona | Leganés | Villarreal | ||||||
| Tháng 9 | Athletic Bilbao | Las Palmas | Vallecano | Leganés | |||||||
| Tháng 10 | Barcelona | Barcelona | Real Sociedad | Atlético Madrid | |||||||
| Tháng 11 | Girona | Real Madrid | Las Palmas | Leganés | Villarreal | ||||||
| Tháng 12 | Atlético Madrid | Real Madrid | Girona | Leganés | |||||||
| Tháng 1 | Getafe | Espanyol | Osasuna | ||||||||
| Tháng 2 | Barcelona | Athletic Bilbao | Barcelona | Real Betis | Espanyol | ||||||
| Tháng 3 | Real Betis | Real Betis | Valencia | Valencia | |||||||
| Tháng 4 | Espanyol | Barcelona | Las Palmas | Athletic Bilbao | Sevilla | ||||||
Giải thưởng năm
| Giải thưởng | Người thắng | Câu lạc bộ | Tk. |
|---|---|---|---|
| Huấn luyện viên của mùa giải | Barcelona | ||
| Cầu thủ của mùa giải | |||
| Cầu thủ U23 của mùa giải | |||
| Bàn thắng của mùa giải | Real Sociedad | ||
| Cản phá của mùa giải | Atlético Madrid |
| Đội hình của mùa giải EA SPORTS | ||
|---|---|---|
| Vt. | Cầu thủ | Đội |
| TM | Espanyol | |
| Real Madrid | ||
| HV | ||
| Barcelona | ||
| Athletic Club | ||
| Barcelona | ||
| Rayo Vallecano | ||
| TV | Barcelona | |
| Real Madrid | ||
| Villarreal | ||
| Real Madrid | ||
| Atlético Madrid | ||
| Real Betis | ||
| TĐ | Barcelona | |
| Real Madrid | ||
| Atlético Madrid | ||
| Barcelona | ||
| Atlético Madrid | ||
| Celta Vigo | ||
Những cầu thủ được in đậm là đội hình chính.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số