Patrick Berg
Số áo #7Midfielder
Norway
Câu lạc bộ hiện tại
Bodo/Glimt
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Berg trong màu áo đội tuyển Na Uy tại FIFA World Cup 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 24 tháng 11, 1997 | ||
| Nơi sinh | Bodø, Na Uy | ||
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Bodø/Glimt | ||
| Số áo | 7 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Bodø/Glimt | |||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2022 | Bodø/Glimt | 137 | (8) |
| 2022 | Lens | 17 | (0) |
| 2022– | Bodø/Glimt | 97 | (18) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014 | U-17 Na Uy | 8 | (0) |
| 2015 | U-18 Na Uy | 9 | (0) |
| 2016 | U-19 Na Uy | 3 | (0) |
| 2021– | Na Uy | 49 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 30 tháng 11 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 11 tháng 7 năm 2026 | |||
Patrick Berg (sinh ngày 24 tháng 11 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Na Uy hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Bodø/Glimt tại Eliteserien và đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Bodø/Glimt
Berg sinh ra ở Bodø. Anh có trận đấu ra mắt đội một của Bodø/Glimt vào ngày 12 tháng 7 năm 2014 trong trận thua 0–3 trước Odd.[cần dẫn nguồn]
Lens
Vào ngày 20 tháng 12 năm 2021, Berg ký hợp đồng với câu lạc bộ Lens tại Ligue 1 với thời hạn đến năm 2026. Phí chuyển nhượng trả cho Bodø/Glimt được cho là đâu đó khoảng 4,5 triệu euro.
Quay lại Bodø/Glimt
Vào ngày 29 tháng 8 năm 2022, Berg trở lại Bodø/Glimt và ký một bản hợp đồng có thời hạn 5 năm.
Sự nghiệp quốc tế
Vào ngày 24 tháng 3 năm 2021, Berg có trận ra mắt đội tuyển Na Uy trong trận đấu tại vòng loại World Cup gặp Gibraltar, trở thành cầu thủ bóng đá thế hệ thứ ba đầu tiên của Na Uy.[cần dẫn nguồn]
Đời tư
Berg xuất thân từ một gia đình bóng đá; cha anh Ørjan Berg, ông nội Harald Berg, các chú Arild và Runar Berg, cùng ông chú Knut Berg đều từng chơi bóng cho Bodø/Glimt. Harald, Ørjan và Runar cũng từng là tuyển thủ quốc gia Na Uy.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 30 tháng 11 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu Âu | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Bodø/Glimt | 2014 | Eliteserien | 1 | 0 | 1 | 0 | — | 2 | 0 | |
| 2015 | 4 | 0 | 1 | 0 | — | 5 | 0 | |||
| 2016 | 18 | 1 | 4 | 1 | — | 22 | 2 | |||
| 2017 | Norwegian First Division | 17 | 0 | 2 | 0 | — | 19 | 0 | ||
| 2018 | Eliteserien | 19 | 0 | 5 | 2 | — | 24 | 2 | ||
| 2019 | 24 | 0 | 1 | 0 | — | 25 | 0 | |||
| 2020 | 28 | 4 | 0 | 0 | 3 | 1 | 31 | 5 | ||
| 2021 | 26 | 3 | 2 | 1 | 13 | 3 | 41 | 7 | ||
| Tổng cộng | 137 | 8 | 16 | 4 | 16 | 4 | 169 | 16 | ||
| Lens | 2021–22 | Ligue 1 | 14 | 0 | 2 | 0 | — | 16 | 0 | |
| 2022–23 | 3 | 0 | 0 | 0 | — | 3 | 0 | |||
| Tổng cộng | 17 | 0 | 2 | 0 | — | 19 | 0 | |||
| Bodø/Glimt | 2022 | Eliteserien | 10 | 1 | 0 | 0 | 7 | 0 | 17 | 1 |
| 2023 | 30 | 3 | 9 | 2 | 14 | 4 | 53 | 9 | ||
| 2024 | 29 | 9 | 2 | 0 | 21 | 2 | 52 | 11 | ||
| 2025 | 28 | 5 | 3 | 1 | 8 | 0 | 39 | 6 | ||
| 2026 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 97 | 18 | 14 | 3 | 50 | 6 | 161 | 27 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 251 | 26 | 32 | 7 | 66 | 10 | 349 | 43 | ||
- ^ Bao gồm Norwegian Football Cup, Coupe de France
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Hai lần ra sân tại UEFA Champions League, mười một lần ra sân và ba bàn thắng tại UEFA Europa Conference League
- ^ Năm lần ra sân tại UEFA Europa League, hai lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ^ Sáu lần ra sân tại UEFA Champions League, mười năm lần ra sân và hai bàn thắng tại UEFA Europa League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
Quốc tế
- Tính đến 11 tháng 7 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Na Uy | 2021 | 9 | 0 |
| 2022 | 5 | 0 | |
| 2023 | 8 | 0 | |
| 2024 | 8 | 0 | |
| 2025 | 9 | 0 | |
| 2026 | 10 | 0 | |
| Tổng cộng | 49 | 0 | |
Danh hiệu
Bodø/Glimt
Cá nhân
- Cầu thủ xuất sắc nhất năm của Eliteserien: 2021, 2025
- Đội hình xuất sắc nhất mùa giải UEFA Europa League: 2024–25
- Cầu thủ xuất sắc nhất tháng Eliteserien: Tháng 6/Tháng 7 năm 2025
Tham khảo
Thống kê chỉ số