Quay lại

Paek Chung-Song

Midfielder

Quốc tịch Flag N/A
Tuổi 26
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

North Korea

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Giải đấu bóng đá nam
tại Đại hội Thể thao châu Á 2026
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhà Nhật Bản
Thời gian15 tháng 9 – 3 tháng 10 năm 2026
Số đội15
Địa điểm thi đấu5 (tại 4 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Hàn Quốc (lần thứ 7)
Á quân Nhật Bản
Hạng ba Trung Quốc
Hạng tư Uzbekistan
Thống kê giải đấu
Số trận đấu29
Số bàn thắng86 (2,97 bàn/trận)
Số khán giả179.658 (6.195 khán giả/trận)
Vua phá lướiHàn Quốc Eom Ji-sung
Uzbekistan Sardorbek Bakhromov
(đều có 4 bàn thắng)
← 2022
2030 →

Giải đấu bóng đá nam tại Đại hội Thể thao châu Á 2026 được tổ chức từ ngày 15 tháng 9 đến ngày 3 tháng 10 năm 2026 tại Osaka, Toyota, Nagoya và Kariya, Nhật Bản. Độ tuổi tham dự là từ 23 tuổi trở xuống (sinh từ sau ngày 1 tháng 1 năm 2003), cộng thêm tối đa ba cầu thủ quá tuổi.

Hàn Quốc là đương kim vô địch và đã bảo vệ thành công chức vô địch sau khi đánh bại Nhật Bản với tỷ số 1–0 trong trận chung kết thứ ba liên tiếp của cả hai đội..

Lịch thi đấu

G Vòng bảng 1⁄4 Tứ kết 1⁄2 Bán kết B Tranh huy chương đồng F Tranh huy chương vàng
Ngày
Nội dung
T2
14
T3
15
T4
16
T5
17
T6
18
T7
19
CN
20
T2
21
T3
22
T4
23
T5
24
T6
25
T7
26
CN
27
T2
28
T3
29
T4
30
T5
1
T6
2
T7
3
Nam G G G G 1⁄4 1⁄2 B F

Địa điểm

Giải đấu sẽ diễn ra tại 5 sân vận động trải dài trên 4 thành phố của Nhật Bản. Sân vận động Toyota sẽ là địa điểm tổ chức trận chung kết.

Osaka Toyota Nagoya Kariya
Sân vận động Nagai Sân vận động Toyota Sân vận động bóng bầu dục Paloma Mizuho Sân vận động bóng đá CS Asset Minato Sân vận động Wave Kariya [ja]
Sức chứa: 47.853 Sức chứa: 45.000 Sức chứa: 10.400 Sức chứa: 6.700 Sức chứa: 2.602

Bốc thăm

Lễ bốc thăm chia bảng được tổ chức tại khách sạn Hilton Nagoya vào ngày 23 tháng 7 năm 2026.

Tổng cộng 16 đội tuyển ban đầu giành quyền tham dự được chia thành bốn bảng, mỗi bảng bao gồm một đội từ mỗi nhóm trong bốn nhóm hạt giống. Việc phân nhóm được dựa trên thành tích của các đội tuyển tại vòng chung kết và vòng loại của Cúp bóng đá U-23 châu Á 2026. Do Iraq rút lui ngay trước lễ bốc thăm, giải đấu chỉ còn 15 đội trong đó một bảng chỉ có 3 đội.

Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4
  1.  Nhật Bản (chủ nhà)
  2.  Trung Quốc
  3.  Việt Nam
  4.  Hàn Quốc
  1.  Uzbekistan
  2.  UAE
  3.  Ả Rập Xê Út
  4.  Thái Lan
  1.  Iran
  2.  Kyrgyzstan
  3.  Qatar
  4.  Philippines
  1.  Kuwait
  2.  Hồng Kông
  3.  CHDCND Triều Tiên

Đội hình

Mỗi đội tuyển phải đăng ký một đội hình gồm 18 đến 23 cầu thủ, trong đó các cầu thủ phải sinh từ ngày 1 tháng 1 năm 2003 trở về sau, ngoại trừ tối đa ba cầu thủ thuộc diện quá tuổi quy định.

Trọng tài

Các trọng tài sau đây đã được lựa chọn để điều khiển tại giải đấu.

Trọng tài
  • Úc Adam Kersey
  • Trung Quốc Kim Kinh Nguyên
  • Iran Payam Heidari
  • Nhật Bản Kasahara Hiroki
  • Kuwait Saud Al-Samhan
  • Kyrgyzstan Meder Taichiev
  • Malaysia Tuan Yassin
  • Ả Rập Xê Út Sami Al-Ismail
  • Qatar Abdulhadi Al-Ruaile
  • Singapore Ahmad A'Qashah
  • Hàn Quốc Kim Woo-sung
  • Syria Hanna Hattab
  • Tajikistan Sadullo Gulmurodi
  • Thái Lan Songkran Bunmeekiart
  • Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sultan Al-Hammadi
  • Uzbekistan Firdavs Norsafarov
Trợ lý trọng tài
  • Úc Kearney Robinson
  • Trung Quốc Thang Triều
  • Hàn Quốc Park Sang-jun
  • Iran Farhad Farhadpoor
  • Nhật Bản Mihara Jun
  • Nhật Bản Takebe Yosuke
  • Kuwait Saud Al-Rashedi
  • Kyrgyzstan Ismailzhan Talipzhanov
  • Malaysia Farhan Aziz
  • Pakistan Muhammad Ali
  • Qatar Yousuf Al-Shamari
  • Ả Rập Xê Út Omar Ali Al-Jamal
  • Singapore Manoj Kalwani
  • Syria Oqubah Al-Hewij
  • Tajikistan Hasan Karimov
  • Thái Lan Rawut Nakarit
  • Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Yaser Al-Murshidi
  • Uzbekistan Ruslan Serazitdinov

Vòng bảng

Bảng A

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Nhật Bản (H) 3 3 0 0 12 0 +12 9 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Thái Lan 3 2 0 1 8 6 +2 6
3  Kyrgyzstan 3 1 0 2 6 10 −4 3
4  Hồng Kông 3 0 0 3 1 11 −10 0
Nguồn: Aichi–Nagoya 26
(H) Chủ nhà
Thái Lan 3–2 Kyrgyzstan
Chi tiết
Khán giả: 2,563
Trọng tài: Abdulhadi Al-Ruaile (Qatar)
Nhật Bản 2–0 Hồng Kông
Chi tiết
Khán giả: 7,720
Trọng tài: Tuan Yassin (Malaysia)

Hồng Kông 1–5 Thái Lan
Chi tiết
Khán giả: 10,439
Trọng tài: Hanna Hattab (Syria)
Kyrgyzstan 0–7 Nhật Bản
Chi tiết
Khán giả: 19,205
Trọng tài: Payam Heydari (Iran)

Nhật Bản 3–0 Thái Lan
Chi tiết
Khán giả: 18,408
Trọng tài: Kim Woo-sung (Hàn Quốc)
Kyrgyzstan 4–0 Hồng Kông
Chi tiết
Khán giả: 1,187
Trọng tài: Saud Al-Samhan (Kuwait)

Bảng B

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Trung Quốc 3 1 2 0 2 1 +1 5 Vòng đấu loại trực tiếp
2  CHDCND Triều Tiên 3 1 1 1 5 3 +2 4
3  Iran 3 1 1 1 4 5 −1 4
4  UAE 3 0 2 1 1 3 −2 2
UAE 1–3 Iran
Chi tiết
Khán giả: 671
Trọng tài: Sadullo Gulmurodi (Tajikistan)
Trung Quốc 2–1 CHDCND Triều Tiên
Chi tiết
Khán giả: 1,185
Trọng tài: Meder Taichiev (Kyrgyzstan)

Iran 0–0 Trung Quốc
Chi tiết
Khán giả: 934
Trọng tài: Firdavs Norsafarov (Uzbekistan)
CHDCND Triều Tiên 0–0 UAE
Chi tiết
Khán giả: 1,139
Trọng tài: Adam Kersey (Úc)

Trung Quốc 0–0 UAE
Chi tiết
Khán giả: 7,501
Trọng tài: Ahmad A'Qashah (Singapore)
Iran 1–4 CHDCND Triều Tiên
Chi tiết
Khán giả: 1,007
Trọng tài: Sadullo Gulmurodi (Tajikistan)

Bảng C

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Uzbekistan 3 3 0 0 9 1 +8 9 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Việt Nam 3 1 1 1 3 3 0 4
3  Philippines 3 1 0 2 3 8 −5 3
4  Kuwait 3 0 1 2 2 5 −3 1
Uzbekistan 5–1 Philippines
Chi tiết
Khán giả: 306
Trọng tài: Kim Kinh Nguyên (Trung Quốc)
Việt Nam 1–1 Kuwait
Chi tiết
Khán giả: 1,058
Trọng tài: Kim Woo-sung (Hàn Quốc)

Philippines 0–2 Việt Nam
Chi tiết
Khán giả: 513
Trọng tài: Kasahara Hiroki (Nhật Bản)
Kuwait 0–2 Uzbekistan
Chi tiết
Khán giả: 638
Trọng tài: Sami Al-Ismail (Ả Rập Xê Út)

Việt Nam 0–2 Uzbekistan
Chi tiết
Khán giả: 4,134
Trọng tài: Meder Taichiev (Kyrgyzstan)
Philippines 2–1 Kuwait
Chi tiết
Khán giả: 682
Trọng tài: Songkran Bunmeekiart (Thái Lan)

Bảng D

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Hàn Quốc 2 2 0 0 6 1 +5 6 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Ả Rập Xê Út 2 1 0 1 2 2 0 3
3  Qatar 2 0 0 2 1 6 −5 0
Nguồn: OCA
Qatar 1–4 Hàn Quốc
Chi tiết
Khán giả: 1,633
Trọng tài: Adam Kersey (Úc)

Ả Rập Xê Út 2–0 Qatar
Chi tiết
Khán giả: 1,214
Trọng tài: Sultan Al-Hammadi (UAE)

Hàn Quốc 2–0 Ả Rập Xê Út
Chi tiết
Khán giả: 1,042
Trọng tài: Kasahara Hiroki (Nhật Bản)

Vòng đấu loại trực tiếp

Sơ đồ

 
Tứ kếtBán kếtTrận tranh huy chương vàng
 
          
 
25 tháng 9 – Nagoya
 
 
 Hàn Quốc4
 
30 tháng 9 – Osaka
 
 Việt Nam0
 
 Hàn Quốc2
 
26 tháng 9 – Toyota
 
 Trung Quốc1
 
 Trung Quốc3
 
3 tháng 10 – Toyota
 
 Thái Lan0
 
 Hàn Quốc1
 
25 tháng 9 – Nagoya
 
 Nhật Bản0
 
 Uzbekistan3
 
30 tháng 9 – Osaka
 
 Ả Rập Xê Út0
 
 Uzbekistan1 (8)
 
26 tháng 9 – Toyota
 
 Nhật Bản (p)1 (9) Trận tranh huy chương đồng
 
 Nhật Bản1
 
3 tháng 10 – Toyota
 
 CHDCND Triều Tiên0
 
 Trung Quốc (p)2 (4)
 
 
 Uzbekistan2 (3)
 

Tứ kết

Uzbekistan 3–0 Ả Rập Xê Út
Chi tiết
Khán giả: 1,308
Trọng tài: Tuan Yaasin (Malaysia)
Hàn Quốc 4–0 Việt Nam
Chi tiết
Khán giả: 2,167
Trọng tài: Firdavs Nosafarov (Uzbekistan)
Trung Quốc 3–0 Thái Lan
Chi tiết
Khán giả: 7,587
Trọng tài: Kasahara Hiroki (Nhật Bản)
Nhật Bản 1–0 CHDCND Triều Tiên
Nwadike  39' Chi tiết
Khán giả: 18,912
Trọng tài: Hanna Hattab (Syria)

Bán kết

Hàn Quốc 2–1 Trung Quốc
Chi tiết
Khán giả: 4.470
Trọng tài: Sadullo Gulmurodi (Tajikistan)

Tranh huy chương đồng

Tranh huy chương vàng

Hàn Quốc 1–0 Nhật Bản
Chi tiết
Khán giả: 30,086
Trọng tài: Adam Kersey (Úc)

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 86 bàn thắng ghi được trong 29 trận đấu, trung bình 2.97 bàn thắng mỗi trận đấu.

4 bàn thắng

3 bàn thắng

2 bàn thắng

1 bàn thắng

1 bàn phản lưới nhà

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
22 GIỜ : 44 PHÚT : 38 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL