Patrick Ouotro
Số áo #29Forward
Quốc tịch
Ivory Coast
Ivory Coast
Tuổi
21
Chiều cao
6' 0"
Cân nặng
172 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Vitória de Guimaraes
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Cutrone trong màu áo Valencia năm 2021 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Patrick Cutrone | ||
| Ngày sinh | 3 tháng 1, 1998 | ||
| Nơi sinh | Como, Ý | ||
| Chiều cao | 1,86 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | AC Monza | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2003–2007 | Parediense | ||
| 2007–2017 | Milan | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017–2019 | Milan | 63 | (13) |
| 2019–2022 | Wolverhampton | 14 | (2) |
| 2020–2021 | → Fiorentina (mượn) | 30 | (4) |
| 2021 | → Valencia (mượn) | 7 | (0) |
| 2021–2022 | → Empoli (mượn) | 28 | (3) |
| 2022– | Como 1907 | 0 | (0) |
| 2026– | AC Monza (mượn) | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013 | U-15 Ý | 10 | (3) |
| 2013–2014 | U-16 Ý | 8 | (5) |
| 2013–2015 | U-17 Ý | 18 | (11) |
| 2016 | U-18 Ý | 3 | (2) |
| 2016–2017 | U-19 Ý | 18 | (6) |
| 2017– | U-21Ý | 5 | (4) |
| 2018– | Ý | 1 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 5/5/ 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23/3/2018 | |||
Patrick Cutrone Tiếng Ý: [ˈpaːtrik kuˈtroːne]; sinh ngày 3 tháng 1 năm 1998) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ý chơi như một tiền đạo cho AC Monza và đội tuyển bóng đá quốc gia Ý.
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (3)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
3
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
17
GIỜ
:
00
PHÚT
:
55
GIÂY
QUẢNG CÁO