Quay lại
Petteri Pennanen

Petteri Pennanen

Số áo #8

Midfielder

Quốc tịch Flag Finland
Tuổi 36
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

KuPS Kuopio

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Liigacup 2015
Chi tiết giải đấu
Quốc gia Phần Lan
Thời gian20 tháng Một –
Số đội12
Vị trí chung cuộc
Vô địchHJK
Á quânRoPS
Thống kê giải đấu
Số trận đấu31
Số bàn thắng97 (3,13 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAkseli Pelvas - 6
← 2014
2016 →

Cúp Liên đoàn bóng đá Phần Lan 2015 là mùa giải thứ 19 của Cúp Liên đoàn bóng đá Phần Lan, giải đấu cúp bóng đá danh giá thứ hai tại Phần Lan. SJK là đương kim vô địch, vừa đoạt cúp vô địch thứ hai mùa trước.

Giải đấu cúp chia thành hai giai đoạn. Đầu tiên là vòng bảng với việc 12 đội bóng Veikkausliiga chia thành 4 bảng. Hai đội cao nhất mỗi bảng vào vòng đấu loại trực tiếp – tứ kết, bán kết và chung kết.

Bảng A

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 HJK 4 1 3 0 6 4 +2 6 Vòng đấu loại trực tiếp
2 RoPS 4 1 2 1 6 6 0 5
3 KTP 4 0 3 1 4 6 −2 3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 25 tháng 2 năm 2015. Nguồn: veikkausliiga.com
Quy tắc xếp hạng: 1) points; 2) goal difference; 3) number of goals scored; 4) head-to-head points; 5) head-to-head goal difference; 6) goals scored in head-to-head

Bảng B

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 Ilves 4 3 1 0 8 5 +3 10 Vòng đấu loại trực tiếp
2 Lahti 4 1 1 2 4 5 −1 4
3 KuPS 4 0 2 2 6 8 −2 2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 21 tháng 2 năm 2015. Nguồn: veikkausliiga.com
Quy tắc xếp hạng: 1) points; 2) goal difference; 3) number of goals scored; 4) head-to-head points; 5) head-to-head goal difference; 6) goals scored in head-to-head

Bảng C

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 SJK 2 2 0 0 5 0 +5 6 Vòng đấu loại trực tiếp
2 VPS 2 1 0 1 1 1 0 3
3 Jaro 2 0 0 2 0 5 −5 0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 14 tháng 2 năm 2015. Nguồn: veikkausliiga.com
Quy tắc xếp hạng: 1) points; 2) goal difference; 3) number of goals scored; 4) head-to-head points; 5) head-to-head goal difference; 6) goals scored in head-to-head

Bảng D

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1 HIFK 4 2 1 1 12 5 +7 7 Vòng đấu loại trực tiếp
2 Inter Turku 4 2 1 1 8 12 −4 7
3 IFK 4 0 2 2 6 9 −3 2
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 7 tháng 2 năm 2015. Nguồn: veikkausliiga.com
Quy tắc xếp hạng: 1) points; 2) goal difference; 3) number of goals scored; 4) head-to-head points; 5) head-to-head goal difference; 6) goals scored in head-to-head

Vòng đấu loại trực tiếp

Tứ kết

Bán kết

Chung kết

Cầu thủ ghi bàn

6 bàn:

5 bàn:

4 bàn:

3 bàn:

2 bàn:

1 bàn:

Tham khảo

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bóng đá Phần Lan 2015

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
08 GIỜ : 43 PHÚT : 46 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL