Pedri
Số áo #8Midfielder
Quốc tịch
Spain
Spain
Tuổi
23
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
150 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Barcelona
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Pedrinhas Paulista | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Vị trí Pedrinhas Paulista tại São Paulo | |
| Vị trí Pedrinhas Paulista tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành phố giáp ranh | Cruzália, Florínea |
| Khoảng cách đến thủ phủ bang | 480 km |
| Thành lập | 21 tháng 9 năm 1952 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Giacomo di Raimo (PSDB) |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 152,173 km2 (58,754 mi2) |
| Độ cao | 330 m (1,080 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 ) | |
| • Tổng cộng | 2,923 |
| • Mật độ | 20,2/km2 (52/mi2) |
| Tên cư dân | pedrinhense |
| Mã điện thoại | 18 |
| HDI | 0,819 (PNUD/2000) |
Pedrinhas Paulista là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º48'54" độ vĩ nam và kinh độ 50º47'38" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 330 m. Dân số năm 2004 ước tính là 3.004 người. Đô thị này có diện tích 152,62 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 2.861
- Thành thị: 2.314
- Nông thôn: 547
- Nam giới: 1.447
- Nữ giới: 1.414
Mật độ dân số (người/km²): 18,80
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 11,75
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 73,58
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,12
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 90,93%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,819
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,754
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,810
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,892
(Nguồn: IPEADATA)
Sông ngòi
Các xa lộ
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
6 (1)
Bàn thắng
1
Kiến tạo
1
Cú sút
6
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
20
GIỜ
:
17
PHÚT
:
57
GIÂY
QUẢNG CÁO