Quay lại

Roman Cerepkai

Số áo #13

Forward

Quốc tịch Flag Slovakia
Tuổi 24
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Slovan Bratislava

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Slovakia
Biệt danhRepre
Sokolíci (Những chú chim ưng nhỏ)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Slovakia
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngJaroslav Kentoš
Sân nhàŠtadión pod Zoborom
Mã FIFASVK
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Slovakia 0–3 Pháp 
(Myjava, Slovakia; 6 tháng 9 năm 1994)
Trận thắng đậm nhất
 Malta 0–6 Slovakia 
(Valletta, Malta; 30 tháng 3 năm 1997)
 Latvia 0–6 Slovakia 
(Riga, Latvia; 11 tháng 10 năm 2011)
 Luxembourg 1–7 Slovakia 
(Ettelbruck, Luxembourg; 11 tháng 6 năm 2013)
 Slovakia 6–0 Armenia 
(Žiar nad Hronom, Slovakia; 6 tháng 6 năm 2019)
 Slovakia 6–0 Liechtenstein 
(Nitra, Slovakia; 17 tháng 11 năm 2020)
Trận thua đậm nhất
Thua 0–4 trong ba trận
Cúp vô địch U-21 châu Âu
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhấtHạng tư (2000)

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Slovakia, do Hiệp hội bóng đá Slovakia quản lý, là đội tuyển bóng đá quốc gia dưới 21 tuổi của Slovakia và được xem là đội tuyển cung cấp cầu thủ cho Đội tuyển bóng đá quốc gia Slovakia.

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

Năm Vòng Vị trí GP W D L GF GA
Tây Ban Nha 1996 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
România 1998 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
Slovakia 2000 Hạng tư Hạng 4 4 2 1 1 5 3
Thụy Sĩ 2002 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
Đức 2004 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
Bồ Đào Nha 2006 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
Hà Lan 2007 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
Thụy Điển 2009 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
Đan Mạch 2011 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
Israel 2013 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
Séc 2015 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
Ba Lan 2017 Vòng bảng Hạng 5 3 2 0 1 6 3
ÝSan Marino 2019 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
HungarySlovenia 2021 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
RomâniaGruzia 2023 Không vượt qua vòng loại – – – – – – –
Slovakia 2025 Vòng bảng – 3 1 0 2 4 5
Tổng cộng 3/16 Hạng 4 10 5 1 4 15 11

Chú giải: GP: Số trận, W: Thắng, D: Hòa, L: Bại, GF: Bàn thắng, GA: Bàn thua

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027

Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng D

Kết quả và lịch thi đấu

2025

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau được lựa chọn tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025.

Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2025, sau trận gặp Tây Ban Nha.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ľubomír Belko 4 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 10 0 Slovakia Žilina
12 1TM Adam Danko 27 tháng 6, 2003 (23 tuổi) 1 0 Slovakia Podbrezová
21 1TM Tomáš Frühwald 23 tháng 9, 2002 (24 tuổi) 4 0 Séc Bohemians

2 2HV Jakub Jakubko 24 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 6 0 Slovakia Košice
3 2HV Filip Mielke 9 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 3 0 Slovakia Podbrezová
4 2HV Adam Obert 23 tháng 8, 2002 (24 tuổi) 14 0 Ý Cagliari
5 2HV Dominik Javorček 2 tháng 11, 2002 (23 tuổi) 21 2 Đức Holstein Kiel
13 2HV Nicolas Šikula 15 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 8 0 Slovakia Dukla Banská Bystrica
16 2HV Marek Ujlaky 3 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 2 0 Slovakia Spartak Trnava
20 2HV Adam Gaži 1 tháng 3, 2003 (23 tuổi) 0 0 Slovakia Skalica
23 2HV Samuel Kopásek 22 tháng 5, 2003 (23 tuổi) 5 1 Slovakia Žilina

8 3TV Martin Šviderský 4 tháng 10, 2002 (23 tuổi) 16 0 Tây Ban Nha Almería
10 3TV Sebastian Nebyla 25 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 25 3 Séc Jablonec
11 3TV Artur Gajdoš 20 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 7 2 Slovakia Trenčín
14 3TV Mário Sauer 15 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 10 3 Pháp Toulouse
15 3TV Leo Sauer 16 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 2 0 Hà Lan NAC Breda
22 3TV Tomáš Rigo 3 tháng 7, 2002 (24 tuổi) 7 1 Séc Baník Ostrava

6 4TĐ Dominik Hollý 11 tháng 11, 2003 (22 tuổi) 2 0 Séc Jablonec
7 4TĐ Tomáš Suslov 7 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 5 2 Ý Hellas Verona
9 4TĐ Roman Čerepkai 6 tháng 4, 2002 (24 tuổi) 14 0 Slovakia Košice
17 4TĐ Adrián Kaprálik 10 tháng 6, 2002 (24 tuổi) 30 8 Slovakia Žilina
18 4TĐ Nino Marcelli 29 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 8 3 Slovakia Slovan Bratislava
19 4TĐ Timotej Jambor 4 tháng 4, 2003 (23 tuổi) 7 2 Slovakia Žilina

Các lần triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau cũng đã được triệu tập vào đội U-21 Slovakia trong 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện thi đấu cho đội U-21.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Patrik Leitner 7 tháng 2, 2002 (24 tuổi) 1 0 Slovakia Žilina gặp  Bắc Macedonia, 28 tháng 3 năm 2023
HV Urban Mazanovský 17 tháng 12, 2003 (22 tuổi) 1 0 Slovakia Púchov gặp  Bắc Macedonia, 28 tháng 3 năm 2023
HV Samuel Ďatko 24 tháng 6, 2001 (25 tuổi) 1 0 Slovakia Železiarne Podbrezová gặp  Ukraina, 27 tháng 9 năm 2022

TV Gabriel Hornyák 10 tháng 1, 2002 (24 tuổi) 1 0 Slovakia Slovan Bratislava gặp  Bắc Macedonia, 28 tháng 3 năm 2023
TV Fares Shudeiwa 11 tháng 5, 2002 (24 tuổi) 0 0 Slovakia Pohronie gặp  Bắc Macedonia, 28 tháng 3 năm 2023
TV Peter Pokorný 8 tháng 8, 2001 (25 tuổi) 22 2 Slovakia Slovan Bratislava gặp  Ukraina, 27 tháng 9 năm 2022
TV Samuel Lavrinčík 10 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 4 0 Slovakia AS Trenčín gặp  Ukraina, 27 tháng 9 năm 2022

TĐ Adam Horvát 18 tháng 2, 2004 (22 tuổi) 1 0 Slovakia Pohronie gặp  Bắc Macedonia, 28 tháng 3 năm 2023
TĐ Roland Galčík 30 tháng 7, 2001 (25 tuổi) 11 1 Slovakia Žilina gặp  Ukraina, 27 tháng 9 năm 2022
  • INJ Rút lui hoặc không thể thi đấu do chấn thương hay bệnh tật.
  • ALT Cầu thủ thay thế – thay một thành viên của đội hình trong trường hợp chấn thương hoặc không thể thi đấu.

Đội hình trước đây

Lịch sử huấn luyện viên

Huấn luyện viên trưởng Trợ lý Năm
Slovakia Milan Lešický Slovakia Jozef Štafura 1993–1997
Slovakia Jozef Barmoš Slovakia Bohumil Andrejko 1997–1998
Slovakia Dušan Radolský Slovakia Bohumil Andrejko 1998–2000
Slovakia Stanislav Griga Slovakia Vladimír Goffa 2000–2001
Slovakia Mikuláš Komanický Slovakia Ján Švehlík 2002–2003
Slovakia Ladislav Jurkemik Slovakia Ján Gabriel 2004
Slovakia Jozef Bubenko Slovakia Ján Gabriel 2004–2005
Slovakia Ladislav Petráš Slovakia Karol Brezík 2006
Slovakia Jozef Barmoš Slovakia Jozef Vukušič
Slovakia Viliam Hýravý
Slovakia Roland Praj
2007–2008
Slovakia Boris Kitka Slovakia Jozef Daňko 2009–2010
Slovakia Ľubomír Nosický Slovakia Peter Nemečkay 2010
Slovakia Ivan Galád Slovakia Norbert Hrnčár 2011–2014
Séc Pavel Hapal Slovakia Oto Brunegraf 2015–2018
Slovakia Oto Brunegraf không có 2018
Slovakia Adrián Guľa Slovakia Marián Zimen 2018–2019
Slovakia Jaroslav Kentoš Slovakia Tibor Goljan 2019–

Thành tích của các đội trẻ khác

Xem thêm

Ghi chú

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
15 GIỜ : 47 PHÚT : 23 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL