Quay lại
Ruslan Malinovskyi

Ruslan Malinovskyi

Số áo #17

Midfielder

Quốc tịch Flag Ukraine
Tuổi 33
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Trabzonspor

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Ruslan Malinovskyi
Руслан Маліновський
Malinovskyi với Ukraina năm 2015
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Ruslan Volodymyrovych Malinovskyi
Руслан Володимирович Маліновський[1]
Ngày sinh 4 tháng 5, 1993 (33 tuổi)[1]
Nơi sinh Zhytomyr, Ukraina
Chiều cao 1,81 m[2]
Vị trí Tiền vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Genoa
(cho mượn từ Marseille)
Số áo 18
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2000–2005 Polissya Zhytomyr
2006–2010 Shakhtar Donetsk
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2011–2017 Shakhtar Donetsk 0 (0)
2011–2012 Shakhtar-3 Donetsk 39 (10)
2012–2013 → Sevastopol (mượn) 16 (1)
2013 → Sevastopol-2 (mượn) 2 (1)
2014–2015 → Zorya Luhansk (mượn) 44 (7)
2015–2017 → Genk (mượn) 33 (5)
2017–2019 Genk 74 (18)
2019–2023 Atalanta 115 (23)
2023 → Marseille (mượn) 20 (1)
2023– Marseille 0 (0)
2023– → Genoa (mượn) 0 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2011–2012 U-19 Ukraina 6 (1)
2013–2014 U-21 Ukraina 19 (2)
2015– Ukraina 59 (7)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 5 năm 2021
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 3 năm 2024

Ruslan Volodymyrovych Malinovskyi (tiếng Ukraina: Руслан Володимирович Маліновський; sinh ngày 4 tháng 5 năm 1993) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Ukraina hiện đang chơi ở vị trí tiền vệ cho câu lạc bộ Genoa tại Serie A, theo dạng cho mượn từ câu lạc bộ Marseille và đội tuyển bóng đá quốc gia Ukraina.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến ngày 10 tháng 3 năm 2022[3]
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch Cúp quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấuTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBànTrậnBàn
Shakhtar-3 Donetsk 2010–11 Ukrainian Second League 81———81
2011–12 254———254
2012–13 65———65
Tổng cộng 3910———3910
Sevastopol-2 2012–13 Ukrainian Second League 21———21
Sevastopol 2012–13 Ukrainian First League 16120——181
2013–14 Ukrainian Premier League 0010——10
Tổng cộng 16130——191
Zorya Luhansk 2013–14 Ukrainian Premier League 83———83
2014–15 2315042—323
2015–16 1333044—207
Tổng cộng 4478086—6013
Genk 2015–16 Belgian Pro League 13020——150
2016–17 2052151—277
2017–18 37552——427
2018–19 371310133—5116
Tổng cộng 10723103184—13530
Atalanta 2019–20 Serie A 3481091—449
2020–21 368324 0—4310
2021–22 22 6 1 0 8 4 — 31 10
Tổng cộng 922252215—11829
Tổng cộng sự nghiệp 29864265471500371 84

Quốc tế

Tính đến 26 tháng 3 năm 2024[4][5]
Ukraina
NămTrậnBàn
201530
201600
201750
2018102
201993
202051
2021130
202261
202360
202420
Tổng cộng597

Bàn thắng quốc tế

Bàn thắng và kết quả của Ukraina được để trước.[6]
#NgàyĐịa điểmĐối thủBàn thắngKết quảGiải đấu
1.10 tháng 10 năm 2018Sân vận động Luigi Ferraris, Genoa, Ý Ý1–11–1Giao hữu
2.16 tháng 10 năm 2018Sân vận động Metalist, Kharkiv, Ukraina Séc1–01–0UEFA Nations League 2018–19
3.7 tháng 9 năm 2019Sân vận động LFF, Vilnius, Litva Litva3–03–0Vòng loại UEFA Euro 2020
4.11 tháng 10 năm 2019Sân vận động Metalist, Kharkiv, Ukraina1–02–0
5.2–0
6.10 tháng 10 năm 2020Khu liên hợp thể thao quốc gia Olimpiyskiy, Kiev, Ukraina Đức1–21–2UEFA Nations League 2020–21
7.11 tháng 6 năm 2022Sân vận động Miejski ŁKS, Łódź, Ba Lan Ba Lan1–03–0UEFA Nations League 2022–23

Danh hiệu

Câu lạc bộ

Sevastopol

Genk

Atalanta

Quốc tế

U-21 Ukraine

Cá nhân

Tham khảo

  1. 1 2 "Ruslan Malinovskyi". European Football. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2020.
  2. ↑ "Ruslan Malinovskyi". Atalanta B.C. official website (bằng tiếng Ý). Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2020.
  3. ↑ "Ukraine - R. Malinovskiy - Profile with news, career statistics and history - Soccerway". int.soccerway.com. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2019.
  4. ↑ "Ruslan Malinovskyi - national football team player". eu-football.info (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2019.
  5. ↑ Ruslan Malinovskyi tại National-Football-Teams.com
  6. ↑ "Malinovskyi, Ruslan". National Football Teams. Truy cập ngày 14 tháng 10 năm 2018.
  7. ↑ "Atalanta 1–2 Juventus". BBC Sport. ngày 19 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2021.
  8. ↑ Dryomin, Mike. "Commonwealth of Independent States Cup 2014". Rec.Sport.Soccer Statistics Foundation. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2020.
  9. ↑ "Ruslan Malinovskyi MVP of May". Serie A. ngày 21 tháng 5 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 21 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 5 năm 2021.
  10. ↑ "Ruslan Malinovskyi Top Assist Maker". Serie A. ngày 24 tháng 5 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 10 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2021.

Thống kê chỉ số

Số trận 2 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 2
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
07 GIỜ : 20 PHÚT : 49 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL