Quay lại

Rob Tankiewicz

Số áo #33

Midfielder

Quốc tịch Flag Wales
Tuổi 17
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Cardiff City

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-17 Trung Quốc
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Trung Quốc
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcEAFF (Đông Á)
Huấn luyện viên trưởngBin Ukishima (đội '09)
David Almazán (đội '10)
Zhou Haibin (đội '11)
Mã FIFACHN
Áo màu chính
Áo màu phụ
Cúp bóng đá U-17 châu Á
Sồ lần tham dự16 (Lần đầu vào năm 1985)
Kết quả tốt nhấtVô địch (1992, 2004)
Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
Sồ lần tham dự6 (Lần đầu vào năm 1985)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (1985, 2005)

Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Trung Quốc, còn được gọi là Đội trẻ Trung Quốc (国少队), đại diện cho Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa trong các giải đấu bóng đá quốc tế tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới và Cúp bóng đá U-17 châu Á, cũng như các giải bóng đá quốc tế U-17 khác. Đội do Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa quản lý.

Kết quả và lịch thi đấu gần đây

Sau đây là danh sách kết quả các trận đấu trong 12 tháng qua, cũng như các trận đấu trong tương lai đã được lên lịch.

Chú giải

      Thắng       Hòa       Bại       Lịch thi đấu

2025

U-17

U-16

U-15

2026

U-17

U-16

U-15

Ban huấn luyện

Chức vụ Tên
Huấn luyện viên trưởng Nhật Bản Bin Ukishima
Trợ lý huấn luyện viên Nhật Bản Ishikawa Kei
Trung Quốc Cao Yang
Huấn luyện viên thủ môn Nhật Bản Adauto Alexandre Masson
Huấn luyện viên thể lực Trung Quốc Wu Mingkun

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây được triệu tập tham dự Cúp bóng đá U-17 châu Á 2026.

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Qin Ziniu (2009-07-10)10 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Trung Quốc Evergrande Football School
12 1TM Jiang Chengen (2010-05-02)2 tháng 5, 2010 (16 tuổi) Trung Quốc Evergrande Football School
23 1TM Zhu Yuxuan (2009-07-13)13 tháng 7, 2009 (16 tuổi) Tây Ban Nha Getafe CF

2 2HV Jin Yucheng (2009-06-15)15 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Croatia NK Lokomotiva Zagreb
3 2HV Nan Zixun (2009-03-23)23 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Tsinghua University High School
4 2HV Li Junpeng (2009-02-19)19 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Shandong Taishan
5 2HV Zhang Xuyao (2009-03-22)22 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Shandong Taishan
16 2HV Wang Xiuhao (2009-01-21)21 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Tây Ban Nha CF Damm
18 2HV Bian Weihao (2009-02-15)15 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Hubei Istar
22 2HV Liu Zhicheng (2009-03-28)28 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Qingdao West Coast

6 3TV Zhou Yunuo (2009-02-26)26 tháng 2, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Tsinghua University High School
7 3TV He Sifan (2009-01-14)14 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Shandong Taishan
8 3TV Kuang Zhaolei (2009-03-13)13 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Qingdao Hainiu
17 3TV Xu Zhengpeng (2009-03-15)15 tháng 3, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Wuhan Three Towns
9 3TV Xie Jin (2009-08-21)21 tháng 8, 2009 (16 tuổi) Tây Ban Nha CF Fuenlabrada
10 3TV Wan Xiang (2009-04-21)21 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Serbia Red Star Belgrade
21 3TV Kong Xinuo (2009-05-22)22 tháng 5, 2009 (16 tuổi) Trung Quốc Shandong Taishan
15 3TV Pan Chaowei (2010-02-25)25 tháng 2, 2010 (16 tuổi) Trung Quốc Shandong Taishan
13 3TV Wang Heyi (2009-06-17)17 tháng 6, 2009 (16 tuổi) Trung Quốc Guangzhou Yangcheng
19 3TV Peng Xianchen (2010-01-06)6 tháng 1, 2010 (16 tuổi) Trung Quốc Yixing Zhoutie Jiuteng

11 4TĐ Shuai Weihao (2009-01-05)5 tháng 1, 2009 (17 tuổi) Khác
14 4TĐ Zhao Songyuan (2009-04-07)7 tháng 4, 2009 (17 tuổi) Trung Quốc Tsinghua University High School
20 4TĐ Zhang Bolin (2009-12-30)30 tháng 12, 2009 (16 tuổi) Khác

Thành tích thi đấu

Năm Kết quả VT ST T H B BT BB
Trung Quốc 1985 Tứ kết 8th 4 2 1 1 8 7
Canada 1987 Không vượt qua vòng loại
Scotland 1989 Vòng bảng 12th 3 1 1 1 1 3
Ý 1991 14th 3 0 1 2 4 7
Nhật Bản 1993 14th 3 0 1 2 2 5
Ecuador 1995 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 1997
New Zealand 1999
Trinidad và Tobago 2001
Phần Lan 2003 Vòng bảng 14th 3 0 1 2 5 7
Perú 2005 Tứ kết 7th 4 1 2 1 4 7
Hàn Quốc 2007 Không vượt qua vòng loại
Nigeria 2009
México 2011
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2013
Chile 2015
Ấn Độ 2017
Brasil 2019
Indonesia 2023
Qatar 2025
Qatar 2026 Đã vượt qua vòng loại
Tổng cộng: 7/20 Tứ kết 7th 20 4 7 9 24 36
Year Kết quả Pos Pld W D L GF GA
Qatar 1985 Vòng bảng 7th 3 0 2 1 2 3
Qatar 1986 Không vượt qua vòng loại
Thái Lan 1988 Hạng ba 3rd 6 2 4 0 7 4
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1990 3rd 5 3 1 1 11 2
Ả Rập Xê Út 1992 Vô địch 1st 5 3 2 0 9 4
Qatar 1994 Vòng bảng 5th 4 2 0 2 14 5
Thái Lan 1996 6th 4 1 1 2 5 10
Qatar 1998 Không vượt qua vòng loại
Việt Nam 2000 Vòng bảng 5th 4 2 0 2 13 12
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2002 Hạng ba 3rd 6 5 0 1 13 4
Nhật Bản 2004 Vô địch 1st 6 5 0 1 10 5
Singapore 2006 Tứ kết 5th 4 2 1 1 10 5
Uzbekistan 2008 Vòng bảng 9th 3 1 1 1 4 4
Uzbekistan 2010 12th 3 0 1 2 1 4
Iran 2012 9th 3 0 3 0 4 4
Thái Lan 2014 11th 3 1 0 2 2 6
Ấn Độ 2016 Không vượt qua vòng loại
Malaysia 2018
Thái Lan 2023 Vòng bảng 13th 3 0 1 2 4 9
Ả Rập Xê Út 2025 11th 3 1 0 2 4 4
Ả Rập Xê Út 2026 Á quân 2nd 6 3 0 3 10 7
Ả Rập Xê Út 2027 Đã vượt qua vòng loại
Tổng cộng:16/20 2 danh hiệu 71 31 17 23 123 92

Thành tích đối đầu

Bảng sau đây cho thấy thành tích đối đầu của Trung Quốc tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới và Cúp bóng đá U-17 châu Á.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
16 GIỜ : 29 PHÚT : 29 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL