Quay lại

Rayan Lucas

Số áo #35

Midfielder

Quốc tịch Flag Brazil
Tuổi 21
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 183 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Alverca

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Flamengo
An escutcheon with horizontal red and black stripes, with a monogram of the letters CRF in its upper-left part
Tên đầy đủClube de Regatas do Flamengo
Biệt danhRubro-Negro (Scarlet-Black)
Mengão (Big 'Mengo)
O mais querido do Brasil (The most beloved of Brazil)
Thành lập17 tháng 11 năm 1895; 130 năm trước (1895-11-17)
Sân vận độngMaracanã
Rio de Janeiro, Brazil
Sức chứa78,838
Tọa độ22°54′43,8″N 43°13′48,59″T / 22,9°N 43,21667°T / -22.90000; -43.21667
Chủ tịchLuiz Eduardo Baptista
Huấn luyện viên trưởngFilipe Luís
Giải đấuCampeonato Brasileiro Série A
Campeonato Carioca
Copa Libertadores
2025
2025
Série A, thứ 1 trên 20 (vô địch)
Carioca, thứ 1 trên 12 (vô địch)
Websitehttp://flamengo.com.br

Clube de Regatas do Flamengo là một câu lạc bộ bóng đá Brasil có trụ sở ở Rio de Janeiro. Câu lạc bộ này chơi ở giải Campeonato Brasileiro Série A, giải đấu quốc gia của Brasil, và là một trong năm câu lạc bộ đã chưa bao giờ bị chuyển xuống hạng hai, cùng với Santos, São Paulo, Internacional và Cruzeiro. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1885, mặc dù không thi đấu trận chính thức đầu tiên của mình cho đến năm 1912. Flamengo là một trong những câu lạc bộ thành công nhất trong nền bóng đá Brasil, đã giành được 6 giải Campeonato Brasileiro Série A và 3 giải Copa do Brasil. Do sức chứa thấp, sân vận động nhà của CLB Flamengo Gávea, hiếm khi được sử dụng, câu lạc bộ này chơi ở sân chính quyền bang Maracana, sân vận động bóng đá lớn nhất ở Brasil. Flamengo là đội bóng có lượng người hâm mộ lớn nhất ở Brasil, với hơn 39,1 triệu người ủng hộ thời điểm năm 2010, và được FIFA bình chọn là một trong những câu lạc bộ bóng đá thành công nhất của thế kỷ 20. Đây cũng là câu lạc bộ giàu nhất Brasil với doanh số năm 2012 là 213 triệu real Brasil.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến 5 tháng 9 năm 2025

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Argentina Agustín Rossi
2 HV Uruguay Guillermo Varela
3 HV Brasil Léo Ortiz
4 HV Brasil Léo Pereira (đội phó thứ 3)
5 TV Chile Erick Pulgar
6 HV Brasil Ayrton Lucas
7 TĐ Brasil Luiz Araújo
8 TV Tây Ban Nha Saúl Ñíguez
9 TĐ Brasil Pedro
10 TV Uruguay Giorgian de Arrascaeta (đội phó)
11 TĐ Brasil Everton
13 HV Brasil Danilo
15 TV Colombia Jorge Carrascal
16 TĐ Brasil Samuel Lino
17 HV Uruguay Matías Viña
Số VT Quốc gia Cầu thủ
18 TV Uruguay Nicolás de la Cruz
21 TV Ý Jorginho
22 HV Brasil Emerson Royal
23 TĐ Brasil Juninho
25 TM Brasil Matheus Cunha
26 HV Brasil Alex Sandro (đội phó thứ 2)
27 TĐ Brasil Bruno Henrique (đội trưởng)
29 TV Brasil Allan
30 TĐ Brasil Michael
33 HV Brasil Cleiton
49 TM Brasil Dyogo Alves
50 TĐ Ecuador Gonzalo Plata
52 TV Brasil Evertton Araújo
61 HV Brasil João Victor
64 TĐ Brasil Wallace Yan

Các cầu thủ khác còn hợp đồng

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— HV Brasil Pablo

Đội trẻ và số áo đội một

Những cầu thủ sau đây đã từng ra sân hoặc vào sân từ băng ghế dự bị cho đội một.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
41 HV Brasil Da Mata
44 HV Brasil Carbone
46 HV Brasil Germano
47 TĐ Brasil Guilherme Gomes
51 HV Brasil Daniel Sales
56 TĐ Brasil Pablo Lúcio
57 HV Brasil Iago Teodoro
58 TM Brasil Léo Nannetti
59 TĐ Brasil Pedro Leão
60 TV Brasil João Alves
63 TV Brasil Felipe Vieira
66 TV Brasil Bruno Xavier (cho mượn từ Athletic Club)
67 TĐ Brasil Rafael Vargas
Số VT Quốc gia Cầu thủ
68 TV Paraguay Jorge Mora
69 TĐ Brasil Guilherme Santos
71 HV Brasil Pedro Fachinetti
72 TV Brasil Lucas Vieira
74 HV Brasil Gusttavo
75 TV Brasil Luiz Felipe
76 HV Brasil Wanderson
77 HV Brasil Johnny Góes
79 TV Brasil Joshua
80 TĐ Brasil Camargo
81 TĐ Brasil Douglas Telles
82 TV Brasil Jheferson

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 TV Brasil Lorran (tại Pisa SC đến 30 tháng 6 năm 2026)
28 TĐ Brasil Carlinhos (tại Vitória đến 31 tháng 12 năm 2025)
28 TV Brasil Victor Hugo (tại Santos đến 31 tháng 7 năm 2026)
Số VT Quốc gia Cầu thủ
35 TV Brasil Rayan Lucas (tại Sporting đến 30 tháng 6 năm 2026)
55 TV Brasil Caio Garcia (tại Botafogo-PB đến 31 tháng 12 năm 2025)
— TĐ Brasil Petterson (tại Paysandu đến 31 tháng 12 năm 2025)

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 4 (2)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 1
Cú sút 2
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
19 GIỜ : 54 PHÚT : 20 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL