Quay lại

Silas Andersen

Số áo #4

Midfielder

Quốc tịch Flag Denmark
Tuổi 22
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng 168 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Sporting CP

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Đan Mạch
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Đan Mạch
(Dansk Boldspil-Union)
Huấn luyện viên trưởngLars Knudsen
Thi đấu nhiều nhấtJonas Kamper (39)
Ghi bàn nhiều nhấtMarcus Ingvartsen (17)
Sân nhàSân vận động Vejle
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Na Uy 2–3 Đan Mạch 
(Oslo, Na Uy; 13 tháng 6 năm 1948)
Trận thắng đậm nhất
 Đan Mạch 9–0 Luxembourg 
(Farum, Đan Mạch; 11 tháng 10 năm 2002)
Trận thua đậm nhất
 Bulgaria 6–0 Đan Mạch 
(Sofia, Bulgaria; 25 tháng 4 năm 1989)
Thế vận hội
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 1992)
Kết quả tốt nhấtTứ kết (2016)
Cúp vô địch U-21 châu Âu
Sồ lần tham dự11 (Lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhấtBán kết (1992, 2015)

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Đan Mạch thi đấu từ năm 1976 và do Liên đoàn bóng đá Đan Mạch quản lý. Trước năm 1976, giới hạn độ tuổi là 23.

Thành tích thi đấu

Thế vận hội Mùa hè

     Huy chương vàng       Huy chương bạc       Huy chương đồng  

Thế vận hội Mùa hè Vòng loại
Năm Chủ nhà Vòng ST T H B BT BB Đội hình VT ST T H B BT BB
1900 đến 1904 Chỉ các đội câu lạc bộ tham dự Chỉ các đội câu lạc bộ tham dự
1908 đến 1988 Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch Xem Đội tuyển bóng đá quốc gia Đan Mạch
1992  Spain Vòng bảng 3 0 2 1 1 4 Đội hình Hạng nhất 8 5 3 0 27 5
1996  United States Không vượt qua vòng loại Hạng ba 10 6 1 3 31 15
2000  Australia Hạng ba 8 3 1 4 11 13
2004  Greece Hạng ba 10 6 3 1 25 4
2008  China Hạng nhì 2 1 0 1 3 2
2012  United Kingdom Hạng tư 3 1 0 2 3 5
2016  Brazil Tứ kết 4 1 1 2 1 6 Đội hình Hạng nhất 16 10 4 2 43 18
2020  Japan Không vượt qua vòng loại Hạng nhì 13 9 2 2 36 12
2024  France Hạng nhì 10 6 2 2 15 9
2028  United States Chưa xác định Chưa xác định
Tổng cộng Tứ kết 7 1 3 3 2 10 — 2/9 80 47 16 17 194 83

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

     Vô địch       Á quân  

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu Vòng loại
Năm Chủ nhà Vòng ST T H B BT BB Đội hình VT ST T H B BT BB
1972 Tứ kết 2 1 0 1 2 5 Đội hình Hạng nhất 2 1 1 0 3 2
1974 Không vượt qua vòng loại Hạng ba 4 0 0 4 1 11
1976 Hạng ba 4 0 1 3 4 12
1978 Tứ kết 2 1 0 1 4 4 Đội hình Hạng nhất 4 2 1 1 10 5
1980 Không vượt qua vòng loại Hạng nhì 4 1 0 3 3 4
1982 Hạng nhì 4 1 2 1 4 4
1984 Hạng tư 6 1 1 4 6 16
1986 Tứ kết 2 0 1 1 1 2 Đội hình Hạng nhất 6 3 2 1 11 7
1988 Không vượt qua vòng loại Hạng nhì 6 2 2 2 7 6
1990 Hạng ba 6 2 1 3 9 14
1992 Bán kết 4 1 1 2 6 4 Đội hình Hạng nhất 6 4 2 0 21 4
1994  France Không vượt qua vòng loại Hạng ba 8 4 0 4 12 9
1996  Spain Hạng ba 10 6 1 3 31 15
1998  Romania Hạng nhì 8 5 1 2 16 9
2000  Slovakia Hạng ba 8 3 1 4 11 13
2002  Switzerland Hạng ba 10 4 3 3 18 12
2004  Germany Hạng nhì 8 6 1 1 24 3
2006  Portugal Vòng bảng 3 0 2 1 5 6 Đội hình Hạng nhất 14 11 2 1 34 13
2007  Netherlands Không vượt qua vòng loại Hạng nhì 2 1 0 1 3 2
2009  Sweden Hạng nhì 10 5 1 4 13 6
2011  Denmark Vòng bảng 3 1 0 2 3 5 Đội hình Giành quyền tham dự với tư cách chủ nhà
2013  Israel Không vượt qua vòng loại Hạng nhì 10 4 4 2 20 16
2015  Czech Republic Bán kết 4 2 0 2 5 8 Đội hình Hạng nhất 12 8 4 0 38 10
2017  Poland Vòng bảng 3 1 0 2 4 7 Đội hình Hạng nhất 10 9 1 0 24 3
2019  Italy Vòng bảng 3 2 0 1 6 4 Đội hình Hạng nhất 10 7 2 1 30 8
2021  Hungary
 Slovenia
Tứ kết 4 3 1 0 8 2 Đội hình Hạng nhất 10 8 2 0 21 9
2023  Georgia
 Romania
Không vượt qua vòng loại Hạng nhì 10 6 2 2 15 9
2025  Slovakia Tứ kết 4 2 1 1 9 8 Đội hình Hạng nhất 8 5 2 1 18 8
2027  Albania
 Serbia
Chưa xác định Chưa xác định
Tổng cộng Bán kết 34 14 6 14 53 53 — 11/28 200 109 40 51 407 230
  • *Các trận hòa bao gồm những trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng loạt sút luân lưu.
  • **Nền màu vàng biểu thị giải đấu mà đội giành chức vô địch.
  • ***Viền màu đỏ biểu thị giải đấu được tổ chức trên sân nhà.

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027

Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng I

Kết quả gần đây và lịch thi đấu sắp tới

Kết quả năm 2024

      Thắng       Hòa       Thua       Lịch thi đấu

Kết quả năm 2025

      Thắng       Hòa       Thua       Lịch thi đấu

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau được triệu tập cho trận đấu thuộc Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 – Bảng I gặp Wales vào ngày 31 tháng 3 năm 2026.

Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu gặp Wales.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Theo Sander 8 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 7 0 Đan Mạch OB
16 1TM William Lykke 28 tháng 9, 2004 (21 tuổi) 3 0 Thụy Điển Halmstad
1TM Aske Andrésen 12 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 0 0 Đan Mạch Silkeborg

3 2HV Sebastian Otoa 13 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 4 0 Ý Genoa
5 2HV Tobias Storm 4 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 7 0 Đan Mạch Lyngby
13 2HV Marcus McCoy 24 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 2 0 Đan Mạch Odense
15 2HV Gustav Mortensen 19 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 5 0 Bỉ Standard Liège
21 2HV Lukas Kirkegaard 31 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 1 0 Đan Mạch Viborg
23 2HV Julius Berthel Askou 27 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 5 0 Đan Mạch Odense
2HV Sabil Hansen 4 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 6 0 Đan Mạch Randers

4 3TV William Clem 20 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 17 0 Đan Mạch Copenhagen
6 3TV Oscar Højlund 4 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 6 0 Đức Eintracht Frankfurt
7 3TV Silas Andersen 13 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 7 2 Thụy Điển Häcken
12 3TV Thomas Jørgensen 30 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 11 2 Đan Mạch Viborg
14 3TV Kasper Davidsen 25 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 3 0 Đức Holstein Kiel
18 3TV Max Ejdum 15 tháng 10, 2004 (21 tuổi) 4 0 Đan Mạch Odense
20 3TV Valdemar Byskov 25 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 3 0 Đan Mạch Midtjylland

8 4TĐ Adam Daghim 28 tháng 9, 2005 (20 tuổi) 8 2 Đức VfL Wolfsburg
9 4TĐ Conrad Harder 7 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 13 4 Đức RB Leipzig
10 4TĐ Clement Bischoff 16 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 13 5 Áo Red Bull Salzburg
11 4TĐ August Priske 23 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 7 2 Anh Birminham City
19 4TĐ Sami Jalal 8 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 0 0 Đan Mạch Viborg
4TĐ Frederik Emmery 15 tháng 12, 2006 (19 tuổi) 2 0 Đan Mạch Aarhus GF
4TĐ Charly Nouck 21 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 0 0 Đan Mạch Viborg

Các cầu thủ được triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau cũng được triệu tập gần đây và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Anders Ravn 2 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 0 0 Đan Mạch Hvidovre gặp  Belarus, 18 tháng 11 năm 2025

HV Villads Nielsen 29 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 4 0 Na Uy Bodø/Glimt gặp  Belarus, 18 tháng 11 năm 2025
HV Ludwig Vraa 23 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 1 0 Áo Grazer AK gặp  Belarus, 18 tháng 11 năm 2025
HV Hjalte Bidstrup 15 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 1 0 Đan Mạch Viborg gặp  Belarus, 18 tháng 11 năm 2025

TV Noah Nartey 5 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 10 0 Pháp Lyon gặp  Belarus, 18 tháng 11 năm 2025
TV Mads Enggård 20 tháng 1, 2004 (22 tuổi) 5 0 Đan Mạch Vejle gặp  Belarus, 18 tháng 11 năm 2025
TV Oscar Schwartau 17 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 1 0 Anh Norwich City gặp  Belarus, 18 tháng 11 năm 2025

TĐ Filip Bundgaard 3 tháng 7, 2004 (22 tuổi) 4 1 Đan Mạch Brøndby gặp  Belarus, 18 tháng 11 năm 2025
TĐ Jacob Ambæk 28 tháng 3, 2008 (18 tuổi) 1 0 Đan Mạch Brøndby gặp  Belarus, 18 tháng 11 năm 2025
TĐ Chido Obi 29 tháng 11, 2007 (18 tuổi) 1 0 Anh Manchester United gặp  Ý, 24 tháng 3 năm 2025

Kỷ lục

Các cầu thủ khoác áo nhiều nhất

Do giới hạn độ tuổi, một cầu thủ không thể ở trong đội quá lâu và những cầu thủ trẻ triển vọng nhất thường chỉ thi đấu trong thời gian ngắn cho đội U-21 trước khi ra mắt đội tuyển quốc gia.

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số trận U-21 Bàn thắng U-21 Năm
1 Jonas Kamper Brøndby 39 3 2002–2006
2 Lasse Vigen Christensen Fulham 38 5 2013–2017
3 Martin Jørgensen AGF, Udinese 31 9 1994–1997
Michael Jakobsen AaB 4 2005–2008
Victor Nelsson Nordsjælland, Copenhagen 1 2017–2021
6 Rasmus Würtz Skive, AaB 29 1 2002–2006
Lucas Andersen Ajax, Willem II, Grasshopper 6 2012–2017
Marcus Ingvartsen Nordsjælland, Genk 17 2015–2019
9 Martin Pedersen AaB, SønderjyskE 28 0 2002–2006
Jannik Vestergaard 1899 Hoffenheim, Werder Bremen,
Borussia Mönchengladbach
4 2011–2015

Ghi chú: Câu lạc bộ là các câu lạc bộ chính thức của cầu thủ trong thời gian thi đấu cho đội tuyển U-21. Các cầu thủ được in đậm từng thi đấu ít nhất một trận cho đội tuyển quốc gia Đan Mạch.

Các cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng U-21 Số trận U-21 Năm
1 Marcus Ingvartsen Nordsjælland, Genk 17 29 2015–2019
2 Peter Møller AaB 16 22 1990–1993
3 Nicki Bille Reggina, Martina, Nordsjælland, Villarreal 15 24 2007–2011
4 Tommy Bechmann Esbjerg 11 15 2002–2003
5 Thomas Kahlenberg Brøndby, Auxerre 10 26 2002–2006
6 Preben Elkjær Vanløse, 1. FC Köln, Lokeren 9 9 1976–1979
Morten Rasmussen AGF 21 2004–2006
Martin Jørgensen AGF, Udinese 31 1994–1997
9 Bent Jensen B 1913 8 10 1966–1968
William Osula Sheffield United, Derby County (cho mượn), Newcastle United 14 2023–
Per Frandsen B 1903, Lille 21 1989–1992
Miklos Molnar Frem, Standard Liège, Lyngby 21 1989–1992

Ghi chú: Câu lạc bộ là các câu lạc bộ chính thức mà cầu thủ đại diện trong những trận đấu họ ghi bàn cho đội tuyển U-21. Các cầu thủ được in đậm từng thi đấu ít nhất một trận cho đội tuyển quốc gia Đan Mạch.

Huấn luyện viên

Xem thêm

Ghi chú

  1. ^ Đây là thời kỳ giải đấu dành cho các đội U-23. Lần đầu đội tham dự giải trong thời kỳ U-21 là vào năm 1978.

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (5)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
11 GIỜ : 34 PHÚT : 47 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL