Sandro Cruz
Số áo #57Defender
Angola
Câu lạc bộ hiện tại
Slovan Bratislava
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Sandro trong màu áo đội tuyển Brasil tại FIFA World Cup 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Alex Sandro Lobo da Silva | ||
| Ngày sinh | 26 tháng 1, 1991 | ||
| Nơi sinh | Catanduva, Brasil | ||
| Chiều cao | 1,81 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ trái | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Flamengo | ||
| Số áo | 26 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2008 | Atletico Parananense | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008–2010 | Atlético Paranaense | 25 | (1) |
| 2010–2011 | Deportivo Maldonado | 0 | (0) |
| 2010–2011 | → Santos (mượn) | 38 | (2) |
| 2011–2015 | Porto | 87 | (3) |
| 2015–2024 | Juventus | 230 | (14) |
| 2024– | Flamengo | 33 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011 | U-20 Brasil | 11 | (0) |
| 2012 | U-23 Brasil | 3 | (0) |
| 2011–2026 | Brasil | 46 | (2) |
Thành tích huy chương | |||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 4 tháng 12 năm 2025 | |||
Alex Sandro Lobo da Silva, thường được biết đến với tên gọi Alex Sandro (sinh ngày 26 tháng 1 năm 1991), là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Brasil hiện đang thi đấu ở vị trí hậu vệ trái cho câu lạc bộ Flamengo tại Campeonato Brasileiro Série A và đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil.
Ở cấp câu lạc bộ, Alex Sandro đã bắt đầu sự nghiệp của mình với câu lạc bộ ở Brasil là Atletico Paranaense, sau này cũng thi đấu cho Santos dưới dạng mượn. Năm 2011, anh gia nhập đội bóng của Bồ Đào Nha là Porto giá 9,6 triệu euro, cùng với đồng đội và cũng là đồng hương Danilo, người đóng vai trò như một hậu vệ phải. Anh gia nhập Juventus vào năm 2015 với mức phí 26 triệu euro và giành được 2 danh hiệu trong mùa giải đầu tiên của mình với Juve.
Ở cấp độ quốc tế, Alex Sandro cũng chơi cho đội tuyển bóng đá quốc gia Brasil từ năm 2011 đến năm 2022. Ở cấp độ đội trẻ, anh cũng đại diện cho tuyển quốc gia U-20 Brasil chiến thắng cả hai giải vô địch Nam Mỹ và FIFA U-20 World Cup vào năm 2011. Cùng đội tuyển U-23 Brasil anh cũng giành được một huy chương bạc tại Thế vận hội Mùa hè 2012.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 17 tháng 12 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Giải đấu cấp bang | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Atlético Paranaense | 2008 | Série A | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 1 | 0 | |||
| 2009 | 16 | 0 | 8 | 1 | 0 | 0 | — | — | — | 24 | 1 | |||||
| Tổng cộng | 17 | 0 | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 25 | 1 | ||
| Santos (mượn) | 2010 | Série A | 24 | 1 | 1 | 1 | 4 | 1 | — | — | — | 29 | 3 | |||
| 2011 | 6 | 0 | 7 | 0 | — | — | 11 | 0 | — | 24 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 30 | 1 | 8 | 1 | 4 | 1 | 0 | 0 | 11 | 0 | 0 | 0 | 53 | 3 | ||
| Porto | 2011–12 | Primeira Liga | 7 | 1 | — | 1 | 0 | 3 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 12 | 1 | |
| 2012–13 | 25 | 1 | — | 0 | 0 | 5 | 0 | 6 | 0 | 0 | 0 | 36 | 1 | |||
| 2013–14 | 26 | 0 | — | 6 | 0 | 4 | 0 | 11 | 0 | 1 | 0 | 48 | 0 | |||
| 2014–15 | 28 | 1 | — | 0 | 0 | 1 | 0 | 11 | 0 | — | 40 | 1 | ||||
| 2015–16 | 1 | 0 | — | — | — | — | — | 1 | 0 | |||||||
| Tổng cộng | 87 | 3 | 0 | 0 | 7 | 0 | 13 | 0 | 29 | 0 | 1 | 0 | 137 | 3 | ||
| Juventus | 2015–16 | Serie A | 22 | 2 | — | 5 | 0 | — | 5 | 0 | — | 32 | 2 | |||
| 2016–17 | 27 | 3 | — | 4 | 0 | — | 11 | 0 | 1 | 0 | 43 | 3 | ||||
| 2017–18 | 26 | 4 | — | 2 | 0 | — | 10 | 0 | 1 | 0 | 39 | 4 | ||||
| 2018–19 | 31 | 1 | — | 2 | 0 | — | 9 | 0 | 1 | 0 | 43 | 1 | ||||
| 2019–20 | 29 | 1 | — | 5 | 0 | — | 6 | 0 | 1 | 0 | 41 | 1 | ||||
| 2020–21 | 26 | 2 | — | 3 | 0 | — | 5 | 0 | 0 | 0 | 34 | 2 | ||||
| 2021–22 | 28 | 0 | — | 4 | 1 | — | 7 | 1 | 1 | 0 | 40 | 2 | ||||
| 2022–23 | 25 | 0 | — | 3 | 0 | — | 9 | 0 | — | 37 | 0 | |||||
| 2023–24 | 16 | 1 | — | 2 | 0 | — | — | — | 18 | 1 | ||||||
| Tổng cộng | 230 | 14 | 0 | 0 | 30 | 1 | 0 | 0 | 62 | 1 | 5 | 0 | 327 | 16 | ||
| Flamengo | 2024 | Série A | 8 | 0 | — | 4 | 1 | — | 2 | 0 | — | 14 | 1 | |||
| 2025 | 20 | 0 | 5 | 0 | 0 | 0 | — | 10 | 0 | 6 | 0 | 41 | 0 | |||
| Tổng cộng | 28 | 0 | 5 | 0 | 4 | 1 | 0 | 0 | 12 | 0 | 6 | 0 | 55 | 1 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 392 | 18 | 21 | 2 | 45 | 3 | 13 | 0 | 114 | 1 | 12 | 0 | 597 | 24 | ||
- ^ Bao gồm Campeonato Paranaense, Campeonato Paulista, Campeonato Carioca
- ^ Bao gồm Copa do Brasil, Taça de Portugal, Coppa Italia
- ^ Bao gồm Taça da Liga
- ^ a b c Số lần ra sân tại Copa Libertadores
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ a b c d e f g h i Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Sáu lần ra sân tại UEFA Champions League, năm lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Ra sân tại Supertaça Cândido de Oliveira
- ^ a b c d e Ra sân tại Supercoppa Italiana
- ^ Bốn lần ra sân tại UEFA Champions League, năm lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Một lần ra sân tại Supercopa do Brasil, hai lần ra sân tại FIFA Club World Cup, ba lần ra sân tại FIFA Intercontinental Cup
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Brasil | 2011 | 2 | 0 |
| 2012 | 4 | 0 | |
| 2013 | 0 | 0 | |
| 2014 | 0 | 0 | |
| 2015 | 0 | 0 | |
| 2016 | 0 | 0 | |
| 2017 | 4 | 0 | |
| 2018 | 3 | 1 | |
| 2019 | 10 | 0 | |
| 2020 | 0 | 0 | |
| 2021 | 12 | 1 | |
| 2022 | 5 | 0 | |
| 2023 | 0 | 0 | |
| 2024 | 0 | 0 | |
| 2025 | 3 | 0 | |
| Tổng cộng | 43 | 2 | |
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 12 tháng 10 năm 2018 | Sân vận động Quốc tế Nhà vua Fahd, Riyadh, Ả Rập Xê Út | 2–0 | 2–0 | Giao hữu | |
| 2. | 17 tháng 6 năm 2021 | Sân vận động Olympic Nilton Santos, Rio de Janeiro, Brasil | 1–0 | 4–0 | Copa América 2021 |
Danh hiệu
Santos
Porto
Juventus
- Serie A: 2015–16, 2016–17, 2017–18, 2018–19, 2019–20
- Coppa Italia: 2015–16, 2016–17, 2017–18, 2020–21, 2023–24
- Supercoppa Italiana: 2018
Flamengo
- Campeonato Brasileiro Série A: 2025
- Copa do Brasil: 2024
- Supercopa do Brasil: 2025
- Campeonato Carioca: 2025
- Copa Libertadores: 2025
- FIFA Challenger Cup: 2025
- Cúp Derby châu Mỹ: 2025
U-20 Brasil
U-23 Brasil
- Huy chương Bạc Thế vận hội Mùa hè: 2012
Brasil
Tham khảo
Thống kê chỉ số