Senne Lammens
Số áo #1Goalkeeper
Belgium
Câu lạc bộ hiện tại
Manchester United
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Lammens trong màu áo đội tuyển Bỉ vào năm 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Ngày sinh | 7 tháng 7, 2002 | ||
| Nơi sinh | Zottegem, Bỉ | ||
| Chiều cao | 1,92 m (6 ft 4 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Manchester United | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2010 | KRC Bambrugge | ||
| 2010–2011 | Dender | ||
| 2014–2020 | Club Brugge | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2020–2023 | Club NXT | 24 | (0) |
| 2020–2023 | Club Brugge | 2 | (0) |
| 2023–2025 | Đội trẻ Royal Antwerp | 2 | (2) |
| 2023–2025 | Royal Antwerp | 52 | (0) |
| 2025– | Manchester United | 32 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2017 | U-15 Bỉ | 1 | (0) |
| 2017–2018 | U-16 Bỉ | 8 | (0) |
| 2018–2019 | U-17 Bỉ | 9 | (0) |
| 2019 | U-18 Bỉ | 1 | (0) |
| 2021–2024 | U-21 Bỉ | 9 | (0) |
| 2025– | Bỉ | 3 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12:16, 17 tháng 8 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 18:29, 10 tháng 7 năm 2026 (UTC) | |||
Senne Lammens (sinh ngày 7 tháng 7 năm 2002) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ hiện đang thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Manchester United tại Premier League và đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Club Brugge
Lammens bắt đầu sự nghiệp tại hệ thống đào tạo trẻ của KRC Bambrugge, Dender và Club Brugge. Vào ngày 3 tháng 10 năm 2018, anh có mặt đội hình chính thức của đội một cho trận đấu vòng bảng UEFA Champions League trên sân khách với Atlético Madrid khi mới 16 tuổi.
Vào ngày 11 tháng 12 năm 2019, Lammens đã ghi bàn gỡ hòa 2-2 ở phút bù giờ cho đội U-19 Club Brugge trước đội U-19 Real Madrid tại vòng bảng UEFA Youth League để giúp Brugge giành quyền vào vòng loại trực tiếp.
Sau khi thủ môn chính là Simon Mignolet bị thương, Lammens đã bắt đầu bắt chính cho đội trong trận chiến thắng 3–2 trước Genk tại Siêu cúp Bỉ vào ngày 17 tháng 7 năm 2021. Anh chơi chính trong ngày mở màn Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ vào ngày 25 tháng 7 năm 2021 gặp Eupen và sau đó bắt chính trong chiến thắng 3–0 tại Cúp bóng đá Bỉ trước Deinze vào ngày 27 tháng 10 năm 2021. Vào ngày 22 tháng 5 năm 2022, anh vào sân thay Mignolet trong hiệp hai trong trận đấu cuối cùng của vòng play-off vô địch gặp Anderlecht.
Manchester United
Vào ngày 1 tháng 9 năm 2025, Lammens đã ký hợp đồng với Manchester United vào ngày cuối cùng của kỳ chuyển nhượng từ Royal Antwerp với mức phí chuyển nhượng được cho là 18,5 triệu bảng Anh.
Sự nghiệp quốc tế
Vào tháng 3 năm 2025, Lammens được triệu tập vào đội tuyển Bỉ tham dự các trận play-off UEFA Nations League 2024–25 gặp Ukraine vào ngày 20 và 23 tháng 3 năm 2025.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 24 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Club NXT | 2020–21 | Belgian First Division B | 13 | 0 | — | — | — | — | 13 | 0 | ||||
| 2022–23 | Challenger Pro League | 11 | 0 | — | — | — | — | 11 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 24 | 0 | — | — | — | — | 24 | 0 | ||||||
| Club Brugge | 2021–22 | Belgian First Division A | 2 | 0 | 1 | 0 | — | — | 1 | 0 | 4 | 0 | ||
| Đội trẻ Royal Antwerp | 2023–24 | National Division 1 | 2 | 0 | — | — | — | — | 2 | 0 | ||||
| Antwerp | 2023–24 | Belgian Pro League | 9 | 0 | 6 | 0 | — | 1 | 0 | — | 16 | 0 | ||
| 2024–25 | 40 | 0 | 3 | 0 | — | — | 1 | 0 | 44 | 0 | ||||
| 2025–26 | 3 | 0 | — | — | — | — | 3 | 0 | ||||||
| Tổng cộng | 52 | 0 | 9 | 0 | — | 1 | 0 | 1 | 0 | 63 | 0 | |||
| Manchester United | 2025–26 | Premier League | 32 | 0 | 1 | 0 | — | — | — | 33 | 0 | |||
| 2026–27 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 32 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 33 | 0 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 113 | 0 | 11 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 2 | 0 | 127 | 0 | ||
- ^ Bao gồm Belgian Cup, FA Cup
- ^ Bao gồm EFL Cup
- ^ Ra sân tại Belgian Super Cup
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Số lần ra sân tại Play-off châu Âu Belgian Pro League
Quốc tế
- Tính đến 10 tháng 7 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Bỉ | 2025 | 1 | 0 |
| 2026 | 2 | 0 | |
| Tổng cộng | 3 | 0 | |
Danh hiệu
Club Brugge
Royal Antwerp
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Senne Lammens tại BDFutbol (bằng tiếng Anh)
- Senne Lammens tại Soccerway (bằng tiếng Anh)
- Senne Lammens tại WorldFootball.net (bằng tiếng Anh)
- Senne Lammens trong cơ sở dữ liệu transfermarkt (bằng tiếng Anh)
Thống kê chỉ số