Shahab Zahedi
Số áo #7Forward
Iran
Câu lạc bộ hiện tại
Johor Darul Ta'zim
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Thời gian | 4 tháng 9 năm 2026 – 30 tháng 6 năm 2027 |
| Số đội | Giải đấu chính: 14 Tổng cộng: 16 (từ 10 hiệp hội) |
Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ ASEAN 2026–27 (tiếng Anh: 2026–27 ASEAN Club Championship), còn được gọi là Shopee Cup 2026–27 vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ năm của Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ ASEAN, giải đấu bóng đá quốc tế dành cho các câu lạc bộ vô địch trong nước đến từ các hiệp hội thành viên thuộc Liên đoàn bóng đá ASEAN (AFF). Giải đấu diễn ra từ ngày 4 tháng 9 năm 2026 đến ngày 30 tháng 6 năm 2027 với 14 đội bóng tham dự từ vòng bảng.
Buriram United là đương kim vô địch.
Phân bổ đội của các hiệp hội
Các câu lạc bộ đến từ tất cả 12 hiệp hội thành viên của Liên đoàn bóng đá ASEAN (AFF) đều có quyền tham dự giải đấu. Úc và Đông Timor không cử bất kỳ đại diện nào.
| Tham dự Giải vô địch các câu lạc bộ ASEAN 2026–27 | |
|---|---|
| Tham gia | |
| Không tham gia | |
| Hiệp hội | Vòng bảng | Play-off |
|---|---|---|
| 2 (+1 ACC) | — | |
| 2 | — | |
| 2 | — | |
| 2 | — | |
| 2 | — | |
| 1 | — | |
| — | 1 | |
| — | 1 | |
| — | 1 | |
| — | 1 | |
| — | — | |
| — | — | |
| Tổng cộng | 12 | 4 |
| 16 | ||
Các đội bóng
| Đội | Tư cách tham dự | Lần tham dự (Lần cuối) |
|---|---|---|
| Đương kim vô địch Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ ASEAN 2025–26 Vô địch Thai League 1 2025–26 |
3 (2025–26) | |
| Á quân Thai League 1 2025–26 Vô địch Thai League Cup 2025–26 |
1 | |
| Hạng ba Thai League 1 2025–26 | 1 | |
| Vô địch V.League 1 2025–26 | 3 (2025–26) | |
| Vô địch Giải bóng đá Cúp Quốc gia 2025–26 | 1 | |
| Vô địch Malaysia Super League 2025–26 | 2 (2025–26) | |
| Á quân Malaysia Super League 2025–26 | 1 | |
| Vô địch Indonesia Super League 2025–26 | 1 | |
| Á quân Indonesia Super League 2025–26 | 2 (2024–25) | |
| Vô địch Giải bóng đá Ngoại hạng Singapore 2025–26 | 3 (2025–26) | |
| Á quân Giải bóng đá Ngoại hạng Singapore 2025–26 | 3 (2025–26) | |
| Vô địch Giải bóng đá Ngoại hạng Campuchia 2025–26 | 3 (2025–26) |
| Đội | Tư cách tham dự | Lần tham dự (Lần cuối) |
|
|---|---|---|---|
| Vô địch Philippines Football League 2025–26 | 1 | ||
| Vô địch Giải bóng đá Vô địch Quốc gia Myanmar 2025–26 | 3 (2025–26) | ||
| Vô địch Lao League 1 2025–26 | 2 (2025–26) | ||
| Vô địch Brunei Super League 2025–26 | 3 (2025–26) |
- Ghi chú
- ^ ASEAN Club Championship (ACC): Do Buriram United vô địch giải đấu, suất của đội vô địch ASEAN Club Championship được chuyển xuống cho đội á quân Thai League 1 2025–26.[cần dẫn nguồn]
- ^ Thái Lan (THA): Do Buriram United vô địch Cúp FA Thái Lan 2025–26, suất của đội vô địch Thai FA Cup được chuyển xuống cho đội đứng thứ ba tại Thai League 1.
Bốc thăm
Lễ bốc thăm Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ ASEAN 2026–27 diễn ra vào lúc 10:00 WIB (UTC+7) ngày 5 tháng 6 năm 2026 tại Jakarta, Indonesia. 14 câu lạc bộ được chia thành hai bảng bảy đội, với hạt giống của các đội được dựa trên số lượng câu lạc bộ được phân bổ cho các quốc gia và thứ hạng trên bảng xếp hạng giải đấu cấp câu lạc bộ của AFC. Các câu lạc bộ thuộc cùng một quốc gia sẽ không nằm chung bảng đấu, ngoại trừ Thái Lan do có ba đại điện tham dự và nhà đương kim vô địch Buriram United tự động được xếp ở vị trí A1.
Lịch thi đấu
Dưới đây là lịch thi đấu của giải đấu.
| Giai đoạn | Vòng | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|
| Vòng loại | Play-off | 4 tháng 9 năm 2026 | 14 tháng 9 năm 2026 |
| Vòng bảng | Lượt đấu 1 | 7–8 tháng 10 năm 2026 | |
| Lượt đấu 2 | 18–19 tháng 11 năm 2026 | ||
| Lượt đấu 3 | 9–10 tháng 12 năm 2026 | ||
| Lượt đấu 4 | 16–17 tháng 12 năm 2026 | ||
| Lượt đấu 5 | 24–25 tháng 2 năm 2027 | ||
| Lượt đấu 6 | 3–4 tháng 3 năm 2027 | ||
| Lượt đấu 7 | 31 tháng 3–1 tháng 4 năm 2027 | ||
| Vòng đấu loại trực tiếp | Tứ kết | 19–20 tháng 5 năm 2027 | |
| Bán kết | 27 tháng 5 năm 2027 | 3 tháng 6 năm 2027 | |
| Chung kết | 17 tháng 6 năm 2027 | 30 tháng 6 năm 2027 | |
Vòng play-off
Bốn câu lạc bộ từ bốn hiệp hội thành viên sẽ thi đấu để tranh hai suất cuối cùng tham dự giải đấu.
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Kasuka |
2–9 | 1–5 | 1–4 | |
| Ezra |
3–3 (2–3 p) | 3–2 | 0–1 (s.h.p.) |
Vòng bảng
Vòng bảng diễn ra theo thể thức vòng tròn một lượt.
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 | 1 | Tiến vào vòng đấu loại trực tiếp | — | — | 9 tháng 12 | 18 tháng 11 | — | — | 24 tháng 2 | ||
| 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | 0 | 1 | 2–2 | — | — | — | 24 tháng 2 | 9 tháng 12 | — | |||
| 3 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | — | 16 tháng 12 | — | — | 18 tháng 11 | 24 tháng 2 | — | |||
| 4 | 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 1 | — | 31 tháng 3 | 1–1 | — | — | — | 9 tháng 12 | |||
| 5 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 31 tháng 3 | — | — | 3 tháng 3 | — | 0–0 | — | |||
| 6 | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 3 tháng 3 | — | — | 16 tháng 12 | — | — | 18 tháng 11 | |||
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 3 tháng 3 | 31 tháng 3 | — | 16 tháng 12 | — | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 6 | 0 | +6 | 3 | Tiến vào vòng đấu loại trực tiếp | — | — | — | 10 tháng 12 | 1 tháng 4 | — | 6–0 | ||
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 3 | 17 tháng 12 | — | 4 tháng 3 | 19 tháng 11 | — | — | — | |||
| 3 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 3 | 19 tháng 11 | — | — | 25 tháng 2 | — | — | 10 tháng 12 | |||
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | — | 4 tháng 3 | 17 tháng 12 | 1 tháng 4 | |||
| 5 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0 | — | 10 tháng 12 | 0–1 | — | — | 25 tháng 2 | — | |||
| 6 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | −2 | 0 | 4 tháng 3 | 1–3 | 1 tháng 4 | — | — | — | — | |||
| 7 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 6 | −6 | 0 | — | 25 tháng 2 | — | — | 17 tháng 12 | 19 tháng 11 | — |
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
Vua phá lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | LT1 | LT2 | LT3 | LT4 | LT5 | LT6 | LT7 | TK | BK1 | BK2 | CK1 | CK2 | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 2 | |||||||||||||
| 2 | |||||||||||||||
| 2 | 1 | 1 | |||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 | |||||||||||||||
| 1 |
- Ghi chú
- Các bàn thắng ghi được tại vòng play-off và các trận đấu bị AFF hủy kết quả sẽ không được tính khi xác định danh hiệu vua phá lưới.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số