Tiago Andrade
Số áo #19Forward
Portugal
Câu lạc bộ hiện tại
Moreirense
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Bồ Đào Nha (Federação Portuguesa de Futebol) | ||
|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Oceano Cruz | ||
| Đội trưởng | Diogo Prioste | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Tiago Ferreira (28) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Nuno Gomes Lourenço Nélson Oliveira (mỗi người 9 bàn) | ||
| Mã FIFA | POR | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Cáceres, Tây Ban Nha; 7 tháng 5 năm 1979) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(São Tomé, São Tomé và Príncipe; 5 tháng 10 năm 2006) (Ma Cao; 5 tháng 10 năm 2006) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Tokyo, Nhật Bản; 26 tháng 8 năm 1994) | |||
| Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới | |||
| Sồ lần tham dự | 12 (Lần đầu vào năm 1979) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (1989, 1991) | ||
Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Bồ Đào Nha là đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia của Bồ Đào Nha và do Liên đoàn bóng đá Bồ Đào Nha, cơ quan quản lý bóng đá tại Bồ Đào Nha kiểm soát.
Đội U-20 chủ yếu đóng vai trò là đội cung cấp cầu thủ cho đội U-21 và tạo thêm cơ hội phát triển quốc tế cho các cầu thủ trẻ. Việc đội vượt qua vòng loại cho giải đấu chính thức duy nhất của mình, FIFA U-20 World Cup, phụ thuộc vào kết quả của đội U-19.
Đội tuyển Bồ Đào Nha có 12 lần tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới và 12 lần tham dự Giải đấu Toulon.
Lịch sử
Thế hệ vàng (1989–1991)
Thế hệ vàng là thế hệ cầu thủ giành hai chức vô địch FIFA Youth Championship liên tiếp vào các năm 1989 và 1991.
Thế hệ bạc (2011)
Thế hệ can đảm là thế hệ cầu thủ giành ngôi á quân tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2011.
Thành tích thi đấu
| Năm | Vòng | ST | T | H | B | BT | BB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Không tham dự | |||||||
| Tứ kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 2 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vô địch | 6 | 5 | 0 | 1 | 6 | 3 | |
| 6 | 5 | 1 | 0 | 9 | 1 | ||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 5 | |
| Hạng ba | 6 | 5 | 0 | 1 | 12 | 6 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 16 đội | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 4 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng 16 đội | 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 5 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Á quân | 7 | 4 | 2 | 1 | 7 | 3 | |
| Vòng 16 đội | 4 | 2 | 1 | 1 | 12 | 7 | |
| Tứ kết | 5 | 4 | 1 | 0 | 12 | 2 | |
| 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 7 | ||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 2 | 3 | |
| Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Chưa xác định | |||||||
| Tổng cộng | 12/25 | 57 | 31 | 11 | 15 | 81 | 50 |
Danh hiệu
Đội tuyển
- Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
- Giải đấu Toulon/Maurice Revello
- Vô địch (4): 1992, 2001, 2003, 2026
- Á quân (4): 1994, 1997, 2000, 2005
- Hạng ba (4): 1998, 2006, 2014, 2016
- U20 Elite League
- Vô địch (1): 2025-26
- Á quân (1): 2018-19
- Torneio Internacional da Madeira
- Vô địch (7): 1997, 2000, 2002, 2003, 2005, 2007, 2008
- Á quân (4): 1998, 2001, 2004, 2006
- Torneio Campos Verdes
- Vô địch (2): 2007, 2008
- Copa El Presidente de La Republica - Ricardo Martinelli
- Hạng ba (1): 2011
- SBS Cup International Youth Soccer
- Á quân (1): 2012
Giải thưởng cá nhân
- Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
|
|
|
|
- Giải đấu Toulon
|
|
|
|
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau được triệu tập tham dự các trận Under 20 Elite League gặp Thụy Sĩ và Cộng hòa Séc lần lượt vào các ngày 27 và 30 tháng 3 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 30 tháng 3 năm 2026, sau trận gặp Cộng hòa Séc.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Francisco Silva | 20 tháng 11, 2005 | 1 | 0 | |
| 12 | TĐ | Diogo Fernandes | 17 tháng 2, 2005 | 6 | 0 | |
| TM | João Afonso | 30 tháng 4, 2007 | 0 | 0 | ||
| 2 | HV | José Silva | 20 tháng 8, 2005 | 5 | 0 | |
| 3 | HV | Miguel Alves | 30 tháng 12, 2005 | 2 | 0 | |
| 4 | HV | José Sampaio | 4 tháng 1, 2005 | 6 | 0 | |
| 5 | HV | Tiago Parente | 12 tháng 6, 2006 | 2 | 0 | |
| 13 | HV | Gu Costa | 15 tháng 9, 2005 | 2 | 0 | |
| 14 | HV | André Oliveira | 15 tháng 2, 2006 | 3 | 0 | |
| 15 | HV | Jónatas Noro | 9 tháng 7, 2005 | 10 | 0 | |
| 23 | HV | Dinis | 12 tháng 1, 2005 | 3 | 0 | |
| 6 | TV | Mathys De Carvalho | 1 tháng 5, 2005 | 2 | 0 | |
| 8 | TV | Afonso Assis | 15 tháng 7, 2006 | 2 | 0 | |
| 10 | TV | Manuel Mendonça | 24 tháng 3, 2005 | 2 | 0 | |
| 19 | TV | Tiago Freitas | 17 tháng 8, 2006 | 2 | 2 | |
| 21 | TV | Martim Ferreira | 26 tháng 1, 2006 | 2 | 0 | |
| TV | Rafael Luís | 18 tháng 2, 2005 | 0 | 0 | ||
| TV | Miguel Nogueira | 27 tháng 2, 2005 | 0 | 0 | ||
| 7 | TĐ | Gonçalo Sousa | 30 tháng 6, 2006 | 6 | 0 | |
| 9 | TĐ | Gustavo Varela | 30 tháng 1, 2005 | 1 | 1 | |
| 11 | TĐ | Fabio Baldé | 20 tháng 7, 2005 | 2 | 1 | |
| 16 | TĐ | Tiago Andrade | 21 tháng 10, 2005 | 9 | 3 | |
| 17 | TĐ | Rafael Nel | 3 tháng 4, 2005 | 3 | 0 | |
| 18 | TĐ | Vivaldo Semedo | 28 tháng 1, 2005 | 2 | 1 | |
| 20 | TĐ | Mauro Couto | 15 tháng 11, 2005 | 2 | 0 | |
Triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau từng được triệu tập vào đội hình U-20 Bồ Đào Nha trong mười hai tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Gonçalo Ribeiro | 15 tháng 1, 2006 | 2 | 0 | v. | |
| TM | José Ribeiro | 13 tháng 5, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Leandro Santos | 28 tháng 9, 2005 | 6 | 0 | v. | |
| HV | Luís Gomes | 13 tháng 4, 2005 | 4 | 0 | v. | |
| HV | Rayhan Momade | 5 tháng 1, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Guilherme Peixoto | 25 tháng 5, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| HV | Ricardo Ribeiro | 26 tháng 4, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| TV | João Rego | 20 tháng 6, 2005 | 6 | 0 | v. | |
| TV | Leonardo Cardoso | 18 tháng 10, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Gabriel Costa | 14 tháng 11, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Lucas Ferreira | 25 tháng 11, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Gonçalo Moreira | 3 tháng 1, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| TV | João Veloso | 26 tháng 6, 2005 | 5 | 0 | Trại tập huấn tháng 9 năm 2025SEN | |
| TĐ | Rodrigo Ribeiro | 28 tháng 4, 2005 | 9 | 1 | v. | |
| TĐ | Gustavo Ferreira | 29 tháng 5, 2007 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Olívio Tomé | 27 tháng 1, 2006 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Keyan Varela | 26 tháng 4, 2006 | 0 | 0 | Trại tập huấn tháng 9 năm 2025INJ | |
INJ Rút lui vì chấn thương. | ||||||
Đội hình trước đây
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1979 - Bồ Đào Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1989 - Bồ Đào Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1991 - Bồ Đào Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1993 - Bồ Đào Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1995 - Bồ Đào Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 1999 - Bồ Đào Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2007 - Bồ Đào Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2011 - Bồ Đào Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2013 - Bồ Đào Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2015 - Bồ Đào Nha
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2017 - Bồ Đào Nha
Ra sân nhiều nhất
| # | Tên | Số lần ra sân | Bàn thắng | Lần đầu ra sân | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiago Ferreira | 28 | 2 | 13 tháng 7 năm 2011 | 3 tháng 7 năm 2013 |
| 2 | Paulo Costa | 20 | 5 | 10 tháng 9 năm 1998 | 3 tháng 6 năm 2000 |
| Sérgio Oliveira | 20 | 3 | 7 tháng 10 năm 2010 | 18 tháng 4 năm 2012 | |
| 4 | Ricardo Esteves | 19 | 0 | 10 tháng 9 năm 1998 | 3 tháng 6 năm 2000 |
| Danilo Pereira | 19 | 3 | 7 tháng 10 năm 2010 | 21 tháng 8 năm 2011 | |
| Pelé | 19 | 3 | 7 tháng 10 năm 2010 | 21 tháng 8 năm 2011 | |
| Nuno Reis | 19 | 0 | 7 tháng 10 năm 2010 | 21 tháng 8 năm 2011 | |
| Nélson Oliveira | 19 | 9 | 7 tháng 10 năm 2010 | 21 tháng 8 năm 2011 |
Ghi nhiều bàn thắng nhất
| # | Tên | Bàn thắng | Số lần ra sân | Lần đầu ra sân | Lần gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nuno Gomes | 9 | 13 | 2 tháng 6 năm 1995 | 21 tháng 1 năm 1997 |
| Lourenço | 9 | 17 | 22 tháng 2 năm 2001 | 21 tháng 6 năm 2003 | |
| Nélson Oliveira | 9 | 19 | 7 tháng 10 năm 2010 | 21 tháng 8 năm 2011 | |
| 4 | André Silva | 8 | 10 | 17 tháng 11 năm 2014 | 14 tháng 6 năm 2015 |
| 5 | Bruma | 6 | 6 | 24 tháng 3 năm 2013 | 3 tháng 7 năm 2013 |
| Carlitos | 6 | 11 | 27 tháng 5 năm 1997 | 19 tháng 5 năm 1998 | |
| Paulo Torres | 6 | 12 | 18 tháng 12 năm 1990 | 30 tháng 6 năm 1991 | |
| Bruno Gama | 6 | 14 | 21 tháng 11 năm 2006 | 8 tháng 7 năm 2007 | |
| Dani | 6 | 15 | 26 tháng 8 năm 1994 | 1 tháng 6 năm 1996 | |
| 6 | Ricardo Vaz Tê | 5 | 8 | 16 tháng 2 năm 2005 | 22 tháng 9 năm 2005 |
Huấn luyện viên trưởng
Tính đến năm 2022
| Huấn luyện viên | Giai đoạn | Thành tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Trận | Thắng | Hòa | Thua | BT | BB | HS | |||
| 1979 | |||||||||
| 1989–1991 | |||||||||
| 1993 | |||||||||
| 1994–1995 | |||||||||
| 1996–2000 | |||||||||
| 2001–2002 2008–2009 |
|||||||||
| 2003–2004 2007–2008 |
|||||||||
| 2006–2007 | 21 | 13 | 4 | 4 | 37 | 8 | +29 | ||
| 2009–2010 | 5 | 3 | 1 | 1 | 9 | 3 | +6 | ||
| 2010 | |||||||||
| 2010–2012 | 24 | 9 | 12 | 3 | 27 | 20 | +7 | ||
| 2012–2014 2015–2016 |
29 | 5 | 3 | 3 | 17 | 12 | +5 | ||
| 2014–2015 2018–2019 |
24 | 16 | 3 | 5 | 46 | 22 | +24 | ||
| 2016–2017 2021–2022 |
19 | 6 | 8 | 5 | 33 | 29 | +4 | ||
| 2017–2018 | 7 | 2 | 1 | 4 | 7 | 12 | -5 | ||
| 2019–2020 | 6 | 1 | 2 | 3 | 7 | 13 | -6 | ||
| 2020–2021 | |||||||||
Thành tích đối đầu
Bảng sau cho thấy thành tích đối đầu của Bồ Đào Nha tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.
| Đối thủ | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Tỷ lệ thắng % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 2 | +2 | 50,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 1 | +2 | 100,00 | |
| 5 | 1 | 2 | 2 | 3 | 4 | −1 | 20,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 3 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0,00 | |
| 2 | 2 | 0 | 0 | 4 | 1 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 0 | +5 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 1 | −1 | 0,00 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 5 | −3 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 1 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | +0 | 50,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 1 | +4 | 100,00 | |
| 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 2 | +4 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | +1 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | +4 | 100,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 0 | +2 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 0 | 3 | −3 | 0,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 0 | +3 | 100,00 | |
| 1 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | +0 | 0,00 | |
| 5 | 3 | 2 | 0 | 9 | 4 | +5 | 60,00 | |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 3 | 2 | +1 | 100,00 | |
| 5 | 0 | 3 | 2 | 3 | 5 | −2 | 0,00 | |
| 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| Tổng cộng | 57 | 31 | 11 | 15 | 81 | 50 | +31 | 54,39 |
Tham khảo
Thống kê chỉ số