Quay lại
Tommaso Augello

Tommaso Augello

Số áo #3

Defender

Quốc tịch Flag Italy
Tuổi 32
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 152 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Palermo

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Serie A
Mùa giải2024–25
Thời gian17 tháng 8 năm 2024 – 25 tháng 5 năm 2025
Vô địchNapoli (lần thứ 4)
Xuống hạngMonza
Venezia
Empoli
Champions LeagueNapoli
Inter Milan
Atalanta
Juventus
Europa LeagueBologna
AS Roma
Conference LeagueFiorentina
Số trận đấu380
Số bàn thắng973 (2,56 bàn mỗi trận)
Cầu thủ xuất sắc nhấtScotland Scott McTominay (Napoli)
Vua phá lướiÝ Mateo Retegui (Atalanta) (25 bàn thắng)
Thủ môn xuất sắc nhấtSerbia Mile Svilar (AS Roma)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Atalanta 6–1 Verona (26/10/2024)
AS Roma 5–0 Parma (22/12/2024)
Bologna 5–0 Lazio (16/3/2025)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Lecce 0–6 Fiorentina (20/10/2024)
Lazio 0–6 Inter Milan (16/12/2024)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtInter Milan 4–4 Juventus (27/10/2024)
Chuỗi thắng dài nhất11 trận
Atalanta (v7-v17)
Chuỗi bất bại dài nhất21 trận
Juventus (v1-v21)
Chuỗi không
thắng dài nhất
20 trận
Empoli (v16-v35)
Chuỗi thua dài nhất6 trận
Monza (v30-v35)
Trận có nhiều khán giả nhất80.018
Inter Milan 2–2 Lazio (18/5/2025)
Trận có ít khán giả nhất0
Genoa 0–3 Juventus (28/9/2024)
Tổng số khán giả11.663.847 (380 trận)
Số khán giả trung bình30.694

Serie A 2024–25 (được gọi là Serie A Enilive vì lý do tài trợ hoặc Serie A Made in Italy là tên ở nước ngoài) là mùa giải thứ 123 của bóng đá hàng đầu Ý, mùa thứ 93 theo thể thức thi đấu vòng tròn và mùa thứ 15 kể từ khi được tổ chức dưới một ủy ban giải đấu riêng, Lega Serie A.

Napoli giành ngôi vô địch sau khi hơn đương kim vô địch Inter Milan 1 điểm chung cuộc. Đây là chức vô địch Serie A thứ tư của Napoli và thứ hai trong ba mùa bóng gần nhất.

Các đội bóng

Thay đổi đội

Ngày 1 tháng 5 năm 2024, Parma trở lại Serie A sau 3 năm vắng bóng, trong khi đó, vào ngày 10 tháng 5 năm 2024, Como cũng đã trở lại Serie A sau 21 năm vắng bóng. Suất cuối cùng đã được lấp đầy vào ngày 2 tháng 6 năm 2024 khi Venezia trở lại hạng đấu cao nhất sau 2 năm thi đấu ở Serie B.

Thăng hạng từ
Serie B 2023–24
Xuống hạng từ
Serie A 2023–24
Parma Salernitana
Como Sassuolo
Venezia Frosinone

Vị trí

Sân vận động và địa điểm

Đội Địa điểm Sân vận động Sức chứa
Atalanta Bergamo Gewiss &000000000002495000000024.950
Bologna Bologna Renato Dall'Ara &000000000003600000000036.000
Cagliari Cagliari Unipol Domus &000000000001641600000016.416
Como Como Giuseppe Sinigaglia &000000000001360200000013.602
Empoli Empoli Carlo Castellani - Computer Gross Arena &000000000001616700000016.167
Fiorentina Florence Artemio Franchi &000000000004311800000043.118
Hellas Verona Verona Marcantonio Bentegodi &000000000003171300000031.713
Genoa Genoa Luigi Ferraris &000000000003320500000033.205
Inter Milan Milan Giuseppe Meazza &000000000007571000000075.710
Juventus Turin Juventus &000000000004150700000041.507
Lazio Roma Olimpico &000000000006758500000067.585
Lecce Lecce Via del mare &000000000003035400000030.354
AC Milan Milan San Siro &000000000007571000000075.710
Monza Monza Brianteo &000000000001710200000017.102
Napoli Napoli Diego Armando Maradona &000000000005473200000054.732
Parma Parma Ennio Tardini &000000000002235200000022.352
AS Roma Roma Olimpico &000000000006758500000067.585
Torino Turin Olimpico Grande Torino &000000000002817700000028.177
Udinese Udine Friuli &000000000002513200000025.132
Venezia Venice Pier Luigi Penzo &000000000001115000000011.150

Theo khu vực địa lý

Số
đội
Khu vực Đội
5  Lombardy Atalanta, Como, Inter Milan, AC Milan và Monza
2  Lazio AS Roma và Lazio
 Emilia-Romagna Bologna và Parma
 Piedmont Juventus và Torino
 Tuscany Empoli và Fiorentina
 Veneto Hellas Verona và Venezia
1  Apulia Lecce
 Campania Napoli
 Liguria Genoa
 Sardinia Cagliari
 Friuli-Venezia Giulia Udinese

Nhân sự và tài trợ

Đội Chủ tịch Huấn luyện viên trưởng Đội trưởng Nhà sản xuất trang phục Nhà tài trợ áo đấu chính Nhà tài trợ áo đấu (trước) Nhà tài trợ áo đấu (sau) Nhà tài trợ áo đấu (tay áo)
Atalanta Ý Antonio Percassi Ý Gian Piero Gasperini Ý Rafael Tolói Joma Lete Radici Group / zondacrypto (đấu Cúp) Gewiss zondacrypto / Radici Group (đấu Cúp và UEFA)
Bologna Canada Joey Saputo Ý Vincenzo Italiano Scotland Lewis Ferguson Macron Saputo Inc. không Selenella Lavoropiù
Cagliari Ý Tommaso Giulini Ý Davide Nicola Ý Leonardo Pavoletti EYE Sport Sardegna / AeroItalia Moby Lines Doppio Malto Latte Arborea
Como Indonesia Mirwan Suwarso Tây Ban Nha Cesc Fàbregas Ý Alessandro Gabrielloni Adidas Uber không Neuberger Berman Polytron (H & A) / Quelli che... con LUCA Onlus (thứ 3)
Empoli Ý Fabrizio Corsi Ý Roberto D'Aversa Ý Alberto Grassi Kappa Computer Gross Saint-Gobain Pediatrica Sammontana
Fiorentina Hoa Kỳ Rocco B. Commisso Ý Raffaele Palladino Ý Luca Ranieri Kappa Mediacom không Lamioni Holding Betway Scores
Genoa România Dan Şucu Pháp Patrick Vieira Croatia Milan Badelj Kappa Pulsee Luce e Gas Ceres c'è / Squid Game 2 MSC Cruises Cepsa / Netflix / Ceres c'è
Hellas Verona Hoa Kỳ Italo Zanzi Ý Paolo Zanetti Serbia Darko Lazović Joma 958 Santerov / Hellas Verona Foundation (đấu Cúp) Conforama VetroCar Drivalia
Inter Milan Ý Giuseppe Marotta Ý Simone Inzaghi Argentina Lautaro Martínez Nike Betsson.sport không U-Power GATE.io
Juventus Ý Gianluca Ferrero Croatia Igor Tudor Ý Manuel Locatelli Adidas Save the Children không Cygames Azimut Holding
Lazio Ý Claudio Lotito Ý Marco Baroni Ý Mattia Zaccagni Mizuno Casa di Cura Villa Mafalda không Aeroitalia không
Lecce Ý Saverio Sticchi Damiani Ý Marco Giampaolo Ý Federico Baschirotto M908 DEGHI BetItaly Pay DR Automobiles Banca Popolare Pugliese
AC Milan Ý Paolo Scaroni Bồ Đào Nha Sérgio Conceição Pháp Mike Maignan Puma Emirates không Bitpanda MSC Cruises
Monza Ý Paolo Berlusconi Ý Alessandro Nesta Ý Matteo Pessina Lotto Motorola U-Power Pulsee Luce e Gas Ford Pro
Napoli Ý Aurelio De Laurentiis Ý Antonio Conte Ý Giovanni Di Lorenzo EA7 MSC Cruises không Acqua Sorgesana không
Parma Hoa Kỳ Kyle J. Krause România Cristian Chivu Ý Enrico Delprato Puma Prometeon Admiralbet.news inX.aero Crédit Agricole Italia
AS Roma Hoa Kỳ Dan Friedkin Croatia Claudio Ranieri Ý Lorenzo Pellegrini Adidas Riyadh Season không Auberge Resorts không
Torino Ý Urbano Cairo Ý Riccardo Baroni Colombia Duván Zapata Joma Suzuki Fratelli Beretta EdiliziAcrobatica JD Sports
Udinese Ý Franco Soldati Áo Kosta Runjaić Pháp Florian Thauvin Macron Io sono Friuli-Venezia Giulia Banca 360 FVG Bluenergy Apu Apustaja
Venezia Hoa Kỳ Duncan L. Niederauer Ý Eusebio Di Francesco Indonesia Jay Idzes Nocta Cynar Spritz không Baxi Bechèr

Thay đổi huấn luyện viên

Đội HLV ra đi Lý do Ngày ra đi Vị trí trên BXH HLV đến Ngày ký
Lazio Croatia Igor Tudor Từ chức 5/6/2024 Trước mùa giải Ý Marco Baroni 1/7/2024
Bologna Ý Thiago Motta Hết hợp đồng 30/6/2024 Ý Vincenzo Italiano 1/7/2024
Fiorentina Ý Vincenzo Italiano 30/6/2024 Ý Raffaele Palladino 1/7/2024
Monza Ý Raffaele Palladino 30/6/2024 Ý Alessandro Nesta 1/7/2024
Napoli Ý Francesco Calzona 30/6/2024 Ý Antonio Conte 1/7/2024
Torino Croatia Ivan Jurić 30/6/2024 Ý Paolo Vanoli 1/7/2024
Udinese Ý Fabio Cannavaro 30/6/2024 Đức Kosta Runjaić 1/7/2024
Cagliari Ý Claudio Ranieri Nghỉ hưu 30/6/2024 Ý Davide Nicola 5/7/2024
Juventus Uruguay Paolo Montero Hết quản lý tạm thời 30/6/2024 Ý Thiago Motta 1/7/2024
AC Milan Ý Stefano Pioli Thỏa thuận 30/6/2024 Bồ Đào Nha Paulo Fonseca 1/7/2024
Hellas Verona Ý Marco Baroni 30/6/2024 Ý Paolo Zanetti 1/7/2024
Venezia Ý Paolo Vanoli 30/6/2024 Ý Eusebio Di Francesco 1/7/2024
Empoli Ý Davide Nicola 2/7/2024 Ý Roberto D'Aversa 2/7/2024
Como Wales Osian Roberts Hết quản lý tạm thời 19/7/2024 Tây Ban Nha Cesc Fàbregas 19/7/2024
AS Roma Ý Daniele De Rossi Sa thải 18/9/2024 thứ 16 Croatia Ivan Jurić 18/9/2024
Lecce Ý Luca Gotti 9/11/2024 thứ 18 Ý Marco Giampaolo 11/11/2024
AS Roma Croatia Ivan Jurić 10/11/2024 thứ 12 Ý Claudio Ranieri 14/11/2024
Genoa Ý Alberto Gilardino 19/11/2024 thứ 17 Pháp Patrick Vieira 20/11/2024
Monza Ý Alessandro Nesta 23/12/2024 thứ 20 Ý Salvatore Bocchetti 23/12/2024
AC Milan Bồ Đào Nha Paulo Fonseca 30/12/2024 thứ 8 Bồ Đào Nha Sérgio Conceição 30/12/2024
Monza Ý Salvatore Bocchetti 10/2/2025 thứ 20 Ý Alessandro Nesta 10/2/2025
Parma Ý Fabio Pecchia 17/2/2025 thứ 18 România Cristian Chivu 18/2/2025
Juventus Ý Thiago Motta 23/3/2025 thứ 5 Croatia Igor Tudor 23/3/2025

Bảng xếp hạng

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
hoặc xuống hạng
1 Napoli (C) 38 24 10 4 59 27 +32 82 Tham dự vòng đấu hạng Champions League
2 Inter Milan 38 24 9 5 79 35 +44 81
3 Atalanta 38 22 8 8 78 37 +41 74
4 Juventus 38 18 16 4 58 35 +23 70
5 AS Roma 38 20 9 9 56 35 +21 69 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
6 Fiorentina 38 19 8 11 60 41 +19 65 Tham dự vòng play-off Conference League
7 Lazio 38 18 11 9 61 49 +12 65
8 AC Milan 38 18 9 11 61 43 +18 63
9 Bologna 38 16 14 8 57 47 +10 62 Tham dự vòng đấu hạng Europa League
10 Como 38 13 10 15 49 52 −3 49
11 Torino 38 10 14 14 39 45 −6 44
12 Udinese 38 12 8 18 41 56 −15 44
13 Genoa 38 10 13 15 37 49 −12 43
14 Hellas Verona 38 10 7 21 34 66 −32 37
15 Cagliari 38 9 9 20 40 56 −16 36
16 Parma 38 7 15 16 44 58 −14 36
17 Lecce 38 8 10 20 27 58 −31 34
18 Empoli (R) 38 6 13 19 33 59 −26 31 Xuống hạng Serie B
19 Venezia (R) 38 5 14 19 32 56 −24 29
20 Monza (R) 38 3 9 26 28 69 −41 18
Nguồn: Serie A
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Tiebreaker cho đội vô địch và đội xuống hạng thứ ba; 3) Điểm đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Bốc thăm. (Lưu ý: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã diễn ra)
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
  1. ^ a b Đối đầu: Fiorentina 2–1 Lazio, Lazio 1–2 Fiorentina.
  2. ^ Bologna đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League vì là đội vô địch Coppa Italia 2024–25.
  3. ^ a b Đối đầu: Torino 2–0 Udinese, Udinese 2–2 Torino.
  4. ^ a b Đối đầu: Cagliari 2–1 Parma, Parma 2–3 Cagliari.

Vị trí theo vòng

Bảng liệt kê vị trí của các đội trên bảng xếp hạng sau mỗi tuần thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.

  • a,b : còn 1,2 trận chưa thi đấu
Đội ╲ Vòng1234567891011121314151617181920212223242526272829303132333435363738
Atalanta1812912128653322211112a3a333333333333333333
Bologna91818171313131212a11a9a8a8a8a8a7a7a7a7b7b7a8a7a8a8a8a664445457789
Cagliari1312161920161615141616161613151818181718141517131415151415151515161414141415
Como18192018151014141315151518181716161516a15a131315161313131313131313121110101010
Empoli14778561011101211101010101011121214151416171718181818181819191919191818
Fiorentina101311141111115444344a4a4a5a5a6a6a6a6a6a666788888888976
Genoa54101116171818182017171714141313131311121212121112121212121212131313131313
Hellas Verona2105710141213151413141417181717161517181713151614141514141414141515151514
Inter Milan62136422222433a3a3a3a3a3b2b2a2a2a221111111122222
Juventus3124423336666666665a5a555544445554544444
Lazio49868747655555554444444455556766676567
Lecce2020131317181719201920181516161414171813171814141516161616171717171717181717
AC Milan714141073648a8a7a7a7a7a7a8a8a8a8b8b8a7a8a7a7a7a999999999898
Monza1516151519201916161718191919191920202020202020202020202020202020202020202020
Napoli1911622111111111222211111112222222211111
Parma11591214151517171314131311131515141416161618181817171717161616151616161616
AS Roma1615171699910111012121215111210101010999999877677765655
Torino833515799910111112121112111112111011111211111111111010101011111111
Udinese126413858778999999999101110101010101010101111111212121212
Venezia1717192018192020191819202020202019191919191919191919191919191918181818171919
Nguồn: Serie A
  = Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Champions League;   = Tham dự vòng đấu hạng Europa League;   = Tham dự vòng play-off Conference League;   = Tham dự vòng đấu hạng Europa League;   = Xuống hạng Serie B

Kết quả

Tỷ số

Nhà ╲ Khách ATA BOL CAG COM EMP FIO GEN VER INT JUV LAZ LEC MIL MON NAP PAR ROM TOR UDI VEN
Atalanta — 2–0 0–0 2–3 3–2 3–2 5–1 6–1 0–2 1–1 0–1 1–1 2–1 2–0 2–3 2–3 2–1 1–1 2–1 0–0
Bologna 1–1 — 2–1 2–0 1–1 1–0 1–3 2–3 1–0 1–1 5–0 1–0 2–1 3–1 1–1 0–0 2–2 3–2 1–1 3–0
Cagliari 0–1 0–2 — 1–1 0–2 1–2 1–1 1–0 0–3 0–1 1–2 4–1 3–3 3–0 0–4 2–1 0–0 3–2 1–2 3–0
Como 1–2 2–2 3–1 — 1–1 0–2 1–0 3–2 0–2 1–2 1–5 2–0 1–2 1–1 2–1 1–1 2–0 1–0 4–1 1–1
Empoli 0–5 1–1 0–0 1–0 — 0–0 1–2 1–2 0–3 0–0 0–1 1–3 0–2 0–0 0–1 2–1 0–1 0–1 1–1 2–2
Fiorentina 1–0 3–2 1–0 0–2 2–1 — 2–1 3–1 3–0 3–0 2–1 1–0 2–1 2–2 0–3 0–0 5–1 1–1 1–2 0–0
Genoa 2–3 2–2 2–2 1–1 1–1 0–1 — 0–2 2–2 0–3 0–2 2–1 1–2 2–0 1–2 1–0 1–1 0–0 1–0 2–0
Hellas Verona 0–5 1–2 0–2 1–1 1–4 1–0 0–0 — 0–5 0–3 0–3 1–1 0–1 0–3 3–0 0–0 3–2 2–3 0–0 2–1
Inter Milan 4–0 2–2 3–1 2–0 3–1 2–1 1–0 1–0 — 4–4 2–2 2–0 1–2 3–2 1–1 3–1 0–1 3–2 2–1 1–0
Juventus 0–4 2–2 1–1 3–0 4–1 2–2 1–0 2–0 1–0 — 1–0 2–1 2–0 2–0 0–0 2–2 0–0 2–0 2–0 2–2
Lazio 1–1 3–0 2–1 1–1 2–1 1–2 3–0 2–1 0–6 1–1 — 0–1 2–2 5–1 2–2 2–2 1–1 1–1 1–1 3–1
Lecce 0–4 0–0 1–0 0–3 1–1 0–6 0–0 1–0 0–4 1–1 1–2 — 2–3 2–1 0–1 2–2 0–1 1–0 0–1 1–1
AC Milan 0–1 3–1 1–1 2–1 3–0 2–2 0–0 1–0 1–1 0–0 1–2 3–0 — 2–0 0–2 3–2 1–1 2–2 1–0 4–0
Monza 0–4 1–2 1–2 1–3 1–3 2–1 0–1 0–1 1–1 1–2 0–1 0–0 0–1 — 0–1 1–1 1–1 0–2 1–2 2–2
Napoli 0–3 3–0 2–0 3–1 3–0 2–1 2–2 2–0 1–1 2–1 0–1 1–0 2–1 2–0 — 2–1 1–0 2–0 1–1 1–0
Parma 1–3 2–0 2–3 0–1 1–1 1–1 0–1 2–3 2–2 1–0 3–1 1–3 2–1 2–1 0–0 — 0–1 2–2 2–3 1–1
AS Roma 0–2 2–3 1–0 2–1 1–2 1–0 3–1 1–0 0–1 1–1 2–0 4–1 3–1 4–0 1–1 5–0 — 1–0 3–0 2–1
Torino 2–1 0–2 2–0 1–0 1–0 0–1 1–1 1–1 0–2 1–1 2–3 0–0 2–1 1–1 0–1 0–0 0–2 — 2–0 1–1
Udinese 0–0 0–0 2–0 1–0 3–0 2–3 0–2 0–1 2–3 0–2 2–1 1–0 0–4 1–2 1–3 1–0 1–2 2–2 — 3–2
Venezia 0–2 0–1 2–1 2–2 1–1 2–1 2–0 1–1 0–1 2–3 0–0 0–1 0–2 1–0 0–0 1–2 0–1 0–1 3–2 —
Nguồn: Serie A
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bảng thắng bại

  • T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
  • () = Trận đấu bị hoãn
  • {} = Trận đấu bị tạm dừng
  • (T), (H), (B) = Trận đấu bù và kết quả; Trận đấu bù được ghi trong cột nào, ví dụ cột số 20 có nghĩa là đã thi đấu sau vòng 20 và trước vòng 21
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đội 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Đội
Atalanta T B B T B H T T T T T T T T T T T H () Atalanta H (H) B T H T H T H T B B B T T H T T T B Atalanta
Bologna H B H H T H H H () T T T B T H T T B () Bologna H (H) T H T H T B (T) T T T T H B T H H B B B Bologna
Cagliari H H B B B T H T B B B H H T B B B B T Cagliari H T B B T H B B H B T H B B T B B T B Cagliari
Como B H B H T T B H B B B H B H H T B T () Como H (B) T B B B T T B H B H T T T T T T H B Como
Empoli H T H H T H B B H B T H H B T B B B H Empoli B B H B B B B H B B H H B H B B T T B Empoli
Fiorentina H H H B T H T T T T T T T {} T B B H B Fiorentina B H T T {T} B B B T B T T H H T T B B T T Fiorentina
Genoa H T B H B B B H B B T H H T H H B T H Genoa T B T B H T B H H T B T H B B B H B T Genoa
Hellas Verona T B T B B B T B B B T B B B B T B T H Hellas Verona B B H T B B T B B T H H H B B B H H T Hellas Verona
Inter Milan H T T H B T T T H T T H T {} T T T T () Inter Milan T (H) T T H {B} T B T H T T T H T B B T T H T Inter Milan
Juventus T T H H H T H T H H T T H H H H T H () Juventus H (H) T B T T T T T B B T H T B T H H T T Juventus
Lazio T B H T B T T B T T T T T B T B T H B Lazio H T B T T H H T H B H T H T H T H H B Lazio
Lecce B B T H H B B B B T B H T H B T B B H Lecce T B B T H H B B B B B H B B H B H T T Lecce
AC Milan H B H T T T B T () B T H H T B H T H () AC Milan H (T) B T H T T B (B) B T T B H T B T T T B T AC Milan
Monza H B H H B B H T H B B B H H B B B B B Monza T B B B B H B B B H B B B B B B T B B Monza
Napoli B T T T H T T T T T B H T T B T T T T Napoli T T T H H H B H T H T H T T T T H H T Napoli
Parma H T B B H B H H H H B T B T B B B T H Parma B H B B B B T B H H H H H T H B B H T Parma
AS Roma H B H H T T H B B T B B B B T B T H T AS Roma H T T H T T T T T T T H H T T T B T T AS Roma
Torino H T T H T B B B T B B B H B H T B H H Torino H H T H H B T T H T H H B T B H B B B Torino
Udinese H T T T B B T B T B B B H B T B T H H Udinese H B B T H T T T H B B B B B H T B B B Udinese
Venezia B H B B T B B B H T B B B B H H T B H Venezia B H H B B B H H H H B H T H B H T B B Venezia
Đội \ Vòng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 Đội 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 Đội

Điểm tin vòng đấu

Ngày 1/12/2024, trên sân vận động Artemio Franchi, trận đấu giữa Fiorentina và Inter Milan ở vòng 14 Serie A buộc phải tạm dừng vì một cầu thủ bất ngờ đổ gục xuống sân. Khi đó là phút thứ 17 và tỷ số trận đấu đang là 0–0, các trọng tài đang tham khảo VAR về pha làm bàn không được công nhận của Lautaro Martinez (Inter Milan). Lúc này, cầu thủ Edoardo Bove bên phía Fiorentina tranh thủ cúi xuống để cột dây giày. Khi đứng lên, anh loạng choạng vài bước rồi bất ngờ đổ gục xuống sân. Các cầu thủ Inter Milan đứng gần tỏ ra đầy bất ngờ. Nhưng họ cũng phản ứng rất nhanh để gọi nhân viên y tế vào sân. Bove sau đó được đưa lên xe cứu thương chở đến bệnh viện. Trọng tài yêu cầu hai đội tiến vào phòng thay đồ. Sau ít phút thảo luận, họ quyết định hoãn trận đấu. Một thông tin cho biết tiền vệ sinh năm 2002 đã tỉnh và có thể tự thở mà không cần sự hỗ trợ từ thiết bị y tế.

Thống kê

Ghi bàn hàng đầu

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Bàn thắng
1 Ý Mateo Retegui Atalanta 25
2 Ý Moise Kean Fiorentina 19
3 Ý Riccardo Orsolini Bologna 15
Nigeria Ademola Lookman Atalanta
5 Pháp Marcus Thuram Inter Milan 14
Bỉ Romelu Lukaku Napoli
7 Ý Lorenzo Lucca Udinese 12
Ukraina Artem Dovbyk AS Roma
Argentina Lautaro Martínez Inter Milan
Scotland Scott McTominay Napoli
11 Hoa Kỳ Christian Pulisic AC Milan 11
Montenegro Nikola Krstović Lecce
13 Tây Ban Nha Pedro Lazio 10
Serbia Dušan Vlahović Juventus
Argentina Valentín Castellanos Lazio
Ý Andrea Pinamonti Genoa
Hà Lan Tijjani Reijnders AC Milan
Ý Roberto Piccoli Cagliari

Hat-trick

  • H (= Home): Sân nhà
  • A (= Away): Sân khách
  • (4) : ghi 4 bàn thắng
Stt Cầu thủ Câu lạc bộ Đối đầu với Tỷ số Thời gian
1 Ý Mateo Retegui Atalanta Genoa 5–1 (H) Vòng 7, 5/10/2024
2 Pháp Marcus Thuram Inter Milan Torino 3–2 (H)
3 Ý Moise Kean Fiorentina Hellas Verona 3–1 (H) Vòng 12, 10/11/2024
4 Ý Mateo Retegui(4) Atalanta 5–0 (A) Vòng 24, 8/2/2025

Kiến tạo hàng đầu

Hạng Cầu thủ Đội Kiến tạo
1 Bỉ Romelu Lukaku Napoli 10
2 Hoa Kỳ Christian Pulisic AC Milan 9
Ý Raoul Bellanova Atalanta
4 Bồ Đào Nha Nuno Tavares Lazio 8
Bồ Đào Nha Rafael Leão AC Milan
Ý Mateo Retegui Atalanta
Argentina Nico Paz Como
Tây Ban Nha Aarón Martín Genoa
9 Bỉ De Ketelaere Atalanta 7
Ý Federico Dimarco Inter Milan
Ý Tommaso Augello Cagliari
12 Pháp Yacine Adli Fiorentina 6
Thổ Nhĩ Kỳ Hakan Çalhanoğlu Inter Milan
Tây Ban Nha Juan Miranda Bologna
Áo Valentino Lazaro Torino
Ý Nicolò Barella Inter Milan
Pháp Youssouf Fofana AC Milan
Ý Mattia Zaccagni Lazio
Ý Emanuele Valeri Parma

Số trận giữ sạch lưới

Hạng Cầu thủ Câu lạc bộ Số trận thi đấu Số trận giữ sạch lưới Tỷ lệ
1 Ý Alex Meret Napoli 34 17 50%
2 Serbia Mile Svilar AS Roma 38 16 42%
3 Ý Michele Di Gregorio Juventus 33 14
4 Ý Marco Carnesecchi Atalanta 34 13 38%
5 Pháp Mike Maignan AC Milan 37 35%
6 Thụy Sĩ Yann Sommer Inter Milan 33 39%
7 Tây Ban Nha David de Gea Fiorentina 35 11 39%
8 Serbia Vanja Milinković Savić Torino 37 10 27%
9 Ý Nicola Leali Genoa 29 34%
10 Ý Wladimiro Falcone Lecce 38 9 24%

Kỷ luật

Cầu thủ

Câu lạc bộ

  • Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 88 thẻ
    • Lazio
  • Nhận ít thẻ vàng nhất: 48 thẻ
    • Napoli
  • Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 9 thẻ
    • Hellas Verona
  • Nhận ít thẻ đỏ nhất: 0 thẻ
    • Napoli

Giải thưởng

Giải thưởng hàng tháng

Tháng Cầu thủ của tháng HLV của tháng Bàn thắng của tháng Tham khảo
Cầu thủ Đội HLV Đội Cầu thủ Đội
Tháng 8 Pháp Marcus Thuram Inter Milan Ý Paolo Vanoli Torino Ý Nicolò Barella Inter Milan
Tháng 9 Gruzia Khvicha Kvaratskhelia Napoli Ý Antonio Conte Napoli Guinea Xích Đạo Saúl Coco Torino
Tháng 10 Ý Mateo Retegui Atalanta Ý Marco Baroni Lazio Ý Luca Mazzitelli Como
Tháng 11 Ý Moise Kean Fiorentina Ý Gian Piero Gasperini Atalanta Ý Gabriele Zappa Cagliari
Tháng 12 Argentina Paulo Dybala AS Roma Ý Simone Inzaghi Inter Milan Scotland Ché Adams Torino
Tháng 1 Cameroon André-Frank Zambo Anguissa Napoli Ý Antonio Conte Napoli Thổ Nhĩ Kỳ Kenan Yıldız Juventus
Tháng 2 Pháp Randal Kolo Muani Juventus Ý Claudio Ranieri AS Roma Ý Moise Kean Fiorentina
Tháng 3 Ukraina Artem Dovbyk AS Roma Ý Vincenzo Italiano Bologna Slovakia Ondrej Duda Hellas Verona
Tháng 4 Scotland Scott McTominay Napoli Tây Ban Nha Cesc Fàbregas Como Thụy Sĩ Dan Ndoye Bologna
Tháng 5 Pháp Khéphren Thuram Juventus Scotland Scott McTominay Napoli

Giải thưởng mùa giải

Giải thưởng Người thắng Đội Tk.
Cầu thủ xuất sắc nhất Scotland Scott McTominay Napoli
Cầu thủ U23 xuất sắc nhất Argentina Nico Paz Como
Thủ môn xuất sắc nhất Serbia Mile Svilar AS Roma
Hậu vệ xuất sắc nhất Ý Alessandro Bastoni Inter Milan
Tiền vệ xuất sắc nhất Hà Lan Tijjani Reijnders AC Milan
Tiền đạo xuất sắc nhất Ý Mateo Retegui Atalanta
HLV xuất sắc nhất Ý Antonio Conte Napoli
Khoảnh khắc Fair Play Ý Claudio Ranieri AS Roma
Đội hình của mùa giải
Vt. Cầu thủ Đội
TM Tây Ban Nha David de Gea Fiorentina
HV Ý Alessandro Bastoni Inter Milan
Ý Federico Dimarco
Ý Alessandro Buongiorno Napoli
Ý Giovanni Di Lorenzo
Kosovo Amir Rrahmani
Bờ Biển Ngà Evan Ndicka AS Roma
TV Thổ Nhĩ Kỳ Kenan Yıldız Juventus
Ý Manuel Locatelli
Argentina Nico Paz Como
Pháp Khéphren Thuram Juventus
Hoa Kỳ Christian Pulisic AC Milan
Nigeria Ademola Lookman Atalanta
Ý Mattia Zaccagni Lazio
Hà Lan Tijjani Reijnders AC Milan
Ý Riccardo Orsolini Bologna
Scotland Scott McTominay Napoli
Ý Nicolò Barella Inter Milan
TĐ Ý Mateo Retegui Atalanta
Ý Moise Kean Fiorentina
Bỉ Romelu Lukaku Napoli
Pháp Marcus Thuram Inter Milan
Scotland Ché Adams Torino

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 5 (0)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 1
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
04 GIỜ : 41 PHÚT : 52 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL