Quay lại

Toni Borevkovic

Số áo #21

Defender

Quốc tịch Flag Croatia
Tuổi 29
Chiều cao 6' 4"
Cân nặng 190 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Vitória de Guimaraes

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Cúp Puskás 2014
Cúp Puskás Suzuki
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàHungary
Thời gian18 tháng Tư – 21 tháng Tư
Số đội6 (từ 2 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu (tại 1 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địchTây Ban Nha Real Madrid
Á quânHungary Puskás Akadémia
Thống kê giải đấu
Vua phá lướiHy Lạp Anastasios Hacigiovannis
Tây Ban Nha Alberto Rubio
Croatia Luka Visic
Cầu thủ
xuất sắc nhất
Hungary Noel László
← 2013
2015 →

Cúp Puskás 2014 là mùa giải thứ bảy của Cúp Puskás và diễn ra từ 18 đến 21 tháng Tư tại Felcsút, Hungary. Real Madrid là đương kim vô địch.

Ngày 3 tháng 3 năm 2014, trận chung kết Cúp Puskás 2014 được thông báo sẽ là trận khai sân của Pancho Arena. György Szöllősi, giám đốc truyền thông của Học viện Bóng đá Ferenc Puskás, thông báo rằng sẽ có 4.500 khán giả trong trận chung kết. Trong số những khách mời, có phu nhân của Ferenc Puskás, huyền thoại bóng đá người Croatia, Davor Šuker, cựu huấn luyện viên của đội tuyển Đức và Hungary, Lothar Matthäus, cựu huấn luyên viên Videoton và đội tuyển Bồ Đào Nha Paulo Sousa, và cựu thành viên Đội tuyển vàng Jenő Buzánszky và Gyula Grosics. Diễn văn khai mạc sẽ được phát biểu bởi chủ tịch Ủy ban Olympic Hungary và cựu thành viên Nghị viện Hungary Pál Schmitt và chủ tịch Liên đoàn bóng đá Tây Ban Nha, Ángel María Villar.

Đội bóng tham gia

Địa điểm

Felcsút
Pancho Arena
47°27′50″B 18°35′12″Đ / 47,46389°B 18,58667°Đ / 47.46389; 18.58667 (Pancho Arena)
Sức chứa: 3.500

Đội hình

Budapest Honvéd

Huấn luyện viên: András Rakonczay

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Hungary Márk Fölöp Ivicevic
— TM Hungary Dániel Vajda
— HV Hungary Zsolt Fék
— HV Hungary Dániel Kaposi
— HV Hungary Barna Nemes
— HV Hungary Ádám Tamaskó
— HV Hungary Márkó Varga
— TV Hungary János Bodrogi
— TV Hungary Imre Fehér
— TV Hungary Kristóf Herjeczki
— TV Hungary Viktor Kiss
— TV Hungary Dominik Rózsahegyi
— TV Hungary Soma Szellák
— TĐ Hungary Ákos Bíró
— TĐ Hungary Bence Bíró
— TĐ Hungary Bence Fehér
— TĐ Hungary Alexander Pendl
— TĐ Hungary Kristóf Szücs
— TĐ Hungary Dávid Soós
— TĐ Hungary Bálint Tömösvári

Dinamo Zagreb

Huấn luyện viên: Jozo Bandic

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Croatia Partik Gujić
— TM Croatia Adrijan Śemper
— HV Croatia Filip Benković
— HV Croatia Toni Borevković
— HV Croatia Branimir Kalaica
— HV Croatia Tin Kulenović
— HV Croatia Karlo Plantak
— HV Croatia Borna Sosa
— HV Croatia Ivan Vujica
— TV Croatia Petar Botica
— TV Croatia Bojan Knežević
— TV Croatia Matija Fintić
— TV Croatia Nikola Moro
— TV Croatia Mihovil Raśić
— TV Croatia Maks Slunjski
— TĐ Croatia Andrej Beślić
— TĐ Croatia Marijan Ćabraja
— TĐ Croatia Tin Matić
— TĐ Croatia Borna Miklić
— TĐ Croatia Luka Viśić

Melbourne Football Institute

Huấn luyện viên:

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Úc
— TM Úc
— HV Úc
— HV Úc
— HV Úc
— HV Úc
— TV Úc
— TV Úc
— TV Úc
— TV Úc
— TĐ Úc
— TĐ Úc

Panathinaikos

Huấn luyện viên:

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Hy Lạp
— TM Hy Lạp
— HV Hy Lạp
— HV Hy Lạp
— HV Hy Lạp
— HV Hy Lạp
— TV Hy Lạp
— TV Hy Lạp
— TV Hy Lạp
— TV Hy Lạp
— TĐ Hy Lạp
— TĐ Hy Lạp

Puskás Akadémia

Huấn luyện viên: István Vincze

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Hungary Balázs Tóth
— TM Hungary Renátó Boros
— HV Hungary Norbert Göbölös
— HV Hungary Dániel Kertai
— HV Hungary Dávid Kiss
— HV Hungary Bonifác Csonka
— HV Hungary Noel László
— HV Hungary Sándor Nagy
— HV Hungary György Hursán
— TV Hungary De Oliveira Ayrton
— TV Hungary András Erdei
— TV Hungary Mátyás Tajti
— TV Hungary Bence Szabó
— TV Hungary Roland Sallai
— TĐ Hungary Levente Mezőssy
— TĐ Hungary Alex Damásdi
— TĐ Hungary Bence Péter
— TĐ Hungary Zsolt Óvári
— TĐ Hungary Szilárd Magyari
— TĐ Hungary Adrián Szőke

Real Madrid

Huấn luyện viên:

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— TM Tây Ban Nha
— TM Tây Ban Nha
— HV Tây Ban Nha
— HV Tây Ban Nha
— HV Tây Ban Nha
— HV Tây Ban Nha
— TV Tây Ban Nha
— TV Tây Ban Nha
— TV Tây Ban Nha
— TV Tây Ban Nha
— TĐ Tây Ban Nha
— TĐ Tây Ban Nha

Kết quả Tất cả thời gian tính theo (UTC+2).

Bảng A

Đội bóng St T H B GF BB HS Đ
Hungary Puskás Akadémia 2 2 0 0 3 1 +2 6
Croatia Dinamo Zagreb 1 1 0 1 5 1 +4 3
Hy Lạp Panathinaikos 1 0 0 2 1 7 -6 0
  Đội bóng qualified for finals
  Đội bóng qualified for Tranh hạng 3 match
Hungary Puskás Akadémia2–1Hy Lạp Panathinaikos
Report
Pitch 5, Felcsút

Hungary Puskás Akadémia1–0Croatia Dinamo Zagreb
Report
Pitch 1, Felcsút

Hy Lạp Panathinaikos0–5Croatia Dinamo Zagreb
Report
Pitch 1, Felcsút

Bảng B

Đội bóng St T H B GF BB HS Đ
Tây Ban Nha Real Madrid 2 2 0 0 12 0 +12 6
Hungary Budapest Honvéd 1 1 0 1 7 4 +3 3
Úc Melbourne Football Institute 1 0 0 2 2 17 -15 0
  Đội bóng qualified for finals
  Đội bóng qualified for Tranh hạng 3 match
Tây Ban Nha Real Madrid2–0Hungary Budapest Honvéd
Report
Pitch 1, Felcsút

Tây Ban Nha Real Madrid10–0Úc Melbourne Football Institute
Report
Pitch 5, Felcsút

Hungary Budapest Honvéd7–2Úc Melbourne Football Institute
Report
Pitch 1, Felcsút

Tranh hạng 5

Hy Lạp Panathinaikos4–2Úc Melbourne Football Institute
Report
Pitch 2, Felcsút

Tranh hạng 3

Croatia Dinamo Zagreb3–0Hungary Budapest Honvéd
Report
Pitch 5, Felcsút

Chung kết

Tây Ban Nha Real Madrid1–0Hungary Puskás Akadémia
Report

Cầu thủ ghi bàn

Thứ hạng Cầu thủ Đội bóng Số bàn thắng
Tây Ban Nha Alberto Rubio Tây Ban Nha Real Madrid 3
Hungary Roland Sallai Hungary Puskás Akadémia 2
Tây Ban Nha Borja Majoral Tây Ban Nha Real Madrid 2
Tây Ban Nha Mario Rodríguez Tây Ban Nha Real Madrid 2
Tây Ban Nha Inaki Dorado Tây Ban Nha Real Madrid 2
Tây Ban Nha Jaime Seoane Tây Ban Nha Real Madrid 1
Tây Ban Nha Álvaro Fidalgo Tây Ban Nha Real Madrid 1
Tây Ban Nha Haniel Fernández Tây Ban Nha Real Madrid 1
Hungary Alex Damásdi Hungary Puskás Akadémia 1
Hy Lạp Anastasios Chatzigiovannis Hy Lạp Panathinaikos 1

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 2 (1)
Bàn thắng 1
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
04 GIỜ : 43 PHÚT : 39 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL