Tommaso Cassandro
Số áo #84Defender
Italy
Câu lạc bộ hiện tại
Palermo
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2024–25 |
|---|---|
| Thời gian | Mùa giải thông thường: 16 tháng 8 năm 2024 – 13 tháng 5 năm 2025 Vòng play-off: 17 tháng 5 – 22 tháng 6 năm 2025 |
| Vô địch | Sassuolo (lần thứ 2) |
| Thăng hạng | Sassuolo Pisa Cremonese (qua play-off) |
| Xuống hạng | Cosenza Cittadella Brescia Salernitana |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 937 (2,47 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Armand Laurienté (Sassuolo) (18 bàn thắng) Esposito (Spezia) (17+2 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Sassuolo 6–1 Cittadella (5/10/2024) Spezia 5–0 Cittadella (8/12/2024) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Südtirol 0–4 Cremonese (30/11/2024) Carrarese 0–4 Spezia (19/1/2025) Cittadella 1–5 Südtirol (9/3/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Cesena 3–5 Sampdoria (20/10/2024) Sassuolo 5–3 Südtirol (19/1/2025) Palermo 5–3 Sassuolo (6/4/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 7 trận Sassuolo (v12-v18) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 14 trận Spezia (v1-v14) Bari (v3-v16) Sassuolo (v5-v18) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 13 trận Sampdoria (v11-v23) |
| Chuỗi thua dài nhất | 5 trận Südtirol (v12-v16) Carrarese (v21-v25) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 31.370 Sampdoria 1–0 Salernitana (9/5/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 0 Sampdoria 1–2 Juve Stabia (4/10/2024) |
| Tổng số khán giả | 3.619.223 (380 trận) |
| Số khán giả trung bình | 9.524 |
← 2023–24 2025–26 → | |
Serie B 2024–25 (được gọi là Serie BKT vì lý do tài trợ) là mùa giải thứ 93 của Serie B kể từ khi thành lập vào năm 1929.
Giải đấu bắt đầu vào ngày 16 tháng 8 năm 2024.
Thay đổi
Các đội sau sẽ thay đổi hạng đấu kể từ mùa giải 2023–24:
Đến Serie BXuống hạng từ Serie A Thăng hạng từ Serie C
|
Từ Serie BThăng hạng lên Serie A Xuống hạng Serie C
|
Các đội mới cho Serie B 2024–25 bắt đầu xuất hiện sớm khi Cesena giành được vị trí của họ vào ngày 30 tháng 3 năm 2024 (đội đầu tiên được thăng hạng sớm như vậy trong một mùa giải), đánh dấu sự trở lại của câu lạc bộ sau sáu năm vắng bóng và lần đầu tiên trong lịch sử do giải thể như cựu Cesena. Vài ngày sau, Mantova và Juve Stabia cũng lần lượt trở lại hạng hai sau 14 và 4 năm vắng bóng. Và vào ngày 9 tháng 6 năm 2024, Carrarese đánh bại Vicenza ở trận chung kết play-off Serie C, qua đó giành được suất thăng hạng cuối cùng và trở lại Serie B sau 76 năm vắng bóng.
Vào ngày 26 tháng 4 năm 2024, Salernitana bị xuống hạng Serie B sau ba năm ở Serie A. Theo sau họ là Sassuolo, đội đã xuống hạng Serie B vào ngày 19 tháng 5 năm 2024 sau 11 năm thi đấu, và Frosinone , người đã xuống hạng trong trận đấu cuối cùng của mùa giải vào ngày 26 tháng 5 năm 2024 chỉ sau một năm ở Serie A.
Các đội bóng
Vị trí
- Số đội theo vùng
| Số đội | Vùng | Đội |
|---|---|---|
| 4 | Cesena, Modena, Reggiana và Sassuolo | |
| 3 | Brescia, Cremonese và Mantova | |
| 2 | Catanzaro và Cosenza | |
| Juve Stabia và Salernitana | ||
| Sampdoria và Spezia | ||
| Carrarese và Pisa | ||
| 1 | Bari | |
| Frosinone | ||
| Palermo | ||
| Südtirol | ||
| Cittadella |
Sân vận động
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Chủ tịch | Huấn luyện viên trưởng | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chính | Khác | |||||
| Bari | Erreà | Molino Casillo | Danh sách
| |||
| Brescia | Kappa | Gruppo DAC | Danh sách
| |||
| Carrarese | Givova | Sagevan | Danh sách
| |||
| Catanzaro | EYE Sport | Coop | Danh sách
| |||
| Cesena | Erreà | E.CO Energia Corrente | Danh sách
| |||
| Cittadella | Erreà | Sirmax | Danh sách
| |||
| Cosenza | Nike | Patata della Sila | Danh sách
| |||
| Cremonese | Acerbis | Ilta Inox (H)/ Arinox (A & T) | Danh sách
| |||
| Frosinone | Zeus | MeglioBanca | Danh sách
| |||
| Juve Stabia | Givova | Supermercati Decò | Danh sách
| |||
| Mantova | Givova | Sinergy Luce e Gas | Danh sách
| |||
| Modena | New Balance | Kerakoll | Danh sách
| |||
| Palermo | Puma | Old Wild West | Danh sách
| |||
| Pisa | Adidas | Cetilar | Danh sách
| |||
| Reggiana | Macron | Immergas | Danh sách
| |||
| Salernitana | Zeus | 958 Santero | Danh sách
| |||
| Sampdoria | Macron | Rendimax | Danh sách
| |||
| Sassuolo | Puma | Mapei | không | |||
| Spezia | Kappa | Spigas Clienti | Danh sách
| |||
| Südtirol | Erreà | Südtirol | Danh sách
| |||
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí trên BXH | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cosenza | Thỏa thuận | 14/6/2024 | Trước mùa giải | 1/7/2024 | ||
| Cesena | 18/6/2024 | 1/7/2024 | ||||
| Pisa | 18/6/2024 | 3/7/2024 | ||||
| Catanzaro | 28/6/2024 | 5/7/2024 | ||||
| Palermo | Sa thải | 30/6/2024 | 1/7/2024 | |||
| Sassuolo | Hết hợp đồng | 30/6/2024 | 1/7/2024 | |||
| Frosinone | 30/6/2024 | 1/7/2024 | ||||
| Reggiana | Ký bởi Monza | 30/6/2024 | 1/7/2024 | |||
| Bari | Hết tạm quyền | 30/6/2024 | 1/7/2024 | |||
| Salernitana | 30/6/2024 | 1/7/2024 | ||||
| Thỏa thuận | 2/7/2024 | 3/7/2024 | ||||
| Sampdoria | Sa thải | 29/8/2024 | thứ 19 | 30/8/2024 | ||
| Cremonese | 8/10/2024 | thứ 7 | 9/10/2024 | |||
| Cittadella | 11/10/2024 | thứ 18 | 14/10/2024 | |||
| Frosinone | 22/10/2024 | thứ 20 | 22/10/2024 | |||
| Südtirol | 4/11/2024 | thứ 16 | 4/11/2024 | |||
| Modena | 4/11/2024 | thứ 19 | 4/11/2024 | |||
| Salernitana | 11/11/2024 | thứ 17 | 11/11/2024 | |||
| Cremonese | 11/11/2024 | thứ 5 | 11/11/2024 | |||
| Südtirol | 7/12/2024 | thứ 19 | 8/12/2024 | |||
| Brescia | 9/12/2024 | thứ 10 | 9/12/2024 | |||
| Sampdoria | 9/12/2024 | thứ 15 | 11/12/2024 | |||
| Salernitana | Thỏa thuận | 30/12/2024 | thứ 18 | 3/1/2025 | ||
| Brescia | Sa thải | 28/1/2025 | thứ 15 | 28/1/2025 | ||
| Frosinone | 17/2/2025 | thứ 19 | 18/2/2025 | |||
| Cosenza | 26/2/2025 | thứ 20 | 26/2/2025 | |||
| 30/3/2025 | thứ 20 | 30/3/2025 | ||||
| Reggiana | 30/3/2025 | thứ 17 | 31/3/2025 | |||
| Salernitana | 7/4/2025 | thứ 19 | 7/4/2025 | |||
| Sampdoria | 7/4/2025 | thứ 18 | 7/4/2025 |
- ^ Ban đầu chỉ là người tạm quyền, Mandelli được xác nhận là huấn luyện viên của câu lạc bộ vào ngày 11 tháng 11.
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sassuolo (C, P) | 38 | 25 | 7 | 6 | 78 | 38 | +40 | 82 | Thăng hạng lên Serie A |
| 2 | Pisa (P) | 38 | 23 | 7 | 8 | 64 | 36 | +28 | 76 | |
| 3 | Spezia | 38 | 17 | 15 | 6 | 59 | 33 | +26 | 66 | Vào bán kết play-off thăng hạng |
| 4 | Cremonese (O, P) | 38 | 16 | 13 | 9 | 62 | 44 | +18 | 61 | |
| 5 | Juve Stabia | 38 | 14 | 13 | 11 | 42 | 41 | +1 | 55 | Tham dự vòng loại play-off thăng hạng |
| 6 | Catanzaro | 38 | 11 | 20 | 7 | 51 | 45 | +6 | 53 | |
| 7 | Cesena | 38 | 14 | 11 | 13 | 46 | 47 | −1 | 53 | |
| 8 | Palermo | 38 | 14 | 10 | 14 | 52 | 43 | +9 | 52 | |
| 9 | Bari | 38 | 10 | 18 | 10 | 41 | 40 | +1 | 48 | |
| 10 | Südtirol | 38 | 12 | 10 | 16 | 50 | 57 | −7 | 46 | |
| 11 | Modena | 38 | 10 | 15 | 13 | 48 | 50 | −2 | 45 | |
| 12 | Carrarese | 38 | 11 | 12 | 15 | 39 | 49 | −10 | 45 | |
| 13 | Reggiana | 38 | 11 | 11 | 16 | 42 | 52 | −10 | 44 | |
| 14 | Mantova | 38 | 10 | 14 | 14 | 47 | 56 | −9 | 44 | |
| 15 | Frosinone | 38 | 9 | 16 | 13 | 37 | 50 | −13 | 43 | |
| 16 | Salernitana (R) | 38 | 11 | 9 | 18 | 37 | 47 | −10 | 42 | Tham dự play-out trụ hạng |
| 17 | Sampdoria (O) | 38 | 8 | 17 | 13 | 38 | 49 | −11 | 41 | |
| 18 | Brescia (R, D) | 38 | 9 | 16 | 13 | 42 | 48 | −6 | 39 | Xuống hạng Serie C vì hành chính |
| 19 | Cittadella (R) | 38 | 10 | 9 | 19 | 30 | 56 | −26 | 39 | Xuống hạng Serie C |
| 20 | Cosenza (R) | 38 | 7 | 13 | 18 | 32 | 56 | −24 | 30 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được; 6) Bốc thăm. (Lưu ý: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã diễn ra).
(C) Vô địch; (D) Truất quyền tham dự; (O) Thắng play-off; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ a b Đối đầu: Catanzaro 4–2 Cesena, Cesena 2–0 Catanzaro; Catanzaro xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại.
- ^ a b Đối đầu: Modena 2–0 Carrarese, Carrarese 2–1 Modena; Modena xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại đối đầu.
- ^ a b Đối đầu: Reggiana 2–2 Mantova, Mantova 0–2 Reggiana.
- ^ Brescia bị trừ 4 điểm vì những vi phạm có tính chất hành chính.
- ^ Cosenza bị trừ 4 điểm vì những vi phạm có tính chất hành chính.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (do bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- Vòng đấu 34 bị hoãn lại và được thi đấu sau vòng 38 nên vị trí của các đội sau vòng 35, 36, 37, 38 sẽ lần lượt được ghi vào các cột 34, 35, 36, 37, còn cột 38 sẽ ghi vị trí cuối cùng của các đội sau vòng đấu bù 34.
= Vô địch, thăng hạng lên Serie A; = Thăng hạng lên Serie A; = Vào bán kết play-off thăng hạng; = Tham dự vòng sơ loại play-off thăng hạng; = Tham dự play-out trụ hạng; = Xuống hạng Serie C
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội (20) | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội (20) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Bari | B | B | H | H | T | T | H | H | H | H | H | H | T | T | H | T | B | B | B | Bari | T | H | H | H | T | B | H | T | H | H | H | B | H | T | () | B | B | T | B (H) | Bari |
| Brescia | T | B | B | T | T | B | T | H | B | B | H | T | B | H | H | B | H | H | H | Brescia | H | H | H | B | T | H | B | H | B | H | B | T | B | H | () | B | T | H | H (T) | Brescia |
| Carrarese | B | B | T | B | B | B | H | T | H | T | H | H | B | T | B | T | H | T | H | Carrarese | T | B | B | B | B | B | T | H | H | B | H | T | H | H | () | T | B | T | B (H) | Carrarese |
| Catanzaro | H | H | B | T | H | B | H | H | H | T | H | H | H | H | H | T | T | B | H | Catanzaro | T | H | H | T | T | H | T | T | H | B | T | B | H | H | () | B | B | H | T (H) | Catanzaro |
| Cesena | T | B | T | B | H | H | T | B | B | T | H | T | T | H | B | B | T | B | B | Cesena | B | H | T | H | B | T | H | T | T | H | H | B | H | H | () | B | B | T | T (T) | Cesena |
| Cittadella | B | T | H | T | H | B | B | B | H | B | H | T | B | B | H | B | H | T | T | Cittadella | T | H | B | T | B | T | B | B | T | B | B | H | H | B | () | B | B | H | T (B) | Cittadella |
| Cosenza | T | B | H | H | T | B | H | B | H | H | T | H | T | H | H | B | B | B | H | Cosenza | B | H | B | B | B | T | B | B | H | T | B | B | H | H | () | B | T | B | B (B) | Cosenza |
| Cremonese | B | T | B | T | H | T | B | H | T | T | H | B | B | T | T | B | H | H | T | Cremonese | H | T | T | H | B | T | H | B | H | T | T | H | T | H | () | T | H | H | T (B) | Cremonese |
| Frosinone | H | B | H | H | B | B | T | B | B | H | H | H | H | B | T | T | B | B | T | Frosinone | H | B | H | B | B | H | H | H | T | T | T | T | H | H | () | H | B | H | B (T) | Frosinone |
| Juve Stabia | T | H | T | H | B | B | T | T | B | H | H | H | B | H | H | T | T | T | B | Juve Stabia | H | H | B | T | B | T | T | B | B | H | T | T | T | H | () | B | T | H | B (H) | Juve Stabia |
| Mantova | H | T | B | T | B | T | B | H | H | B | H | B | T | H | H | B | H | T | H | Mantova | B | H | T | H | B | B | H | B | B | H | B | T | T | H | () | B | T | B | T (H) | Mantova |
| Modena | B | T | H | B | H | T | B | H | H | B | H | B | T | H | H | H | T | T | H | Modena | H | B | H | H | T | B | H | T | H | B | B | T | T | B | () | T | B | B | H (B) | Modena |
| Palermo | B | B | T | H | T | H | T | B | H | T | H | B | H | H | T | B | B | B | T | Palermo | B | T | T | B | B | H | H | T | T | H | B | T | T | B | () | T | B | B | T (H) | Palermo |
| Pisa | H | T | H | T | T | T | B | T | T | H | H | T | T | B | H | T | T | B | T | Pisa | T | T | H | T | T | B | H | T | B | B | T | T | B | T | () | T | T | B | H (T) | Pisa |
| Reggiana | H | T | T | B | B | H | H | B | T | B | B | H | H | H | B | T | B | B | T | Reggiana | T | H | B | T | B | B | H | H | H | B | H | B | B | B | () | T | T | T | T (B) | Reggiana |
| Salernitana | T | B | T | B | B | H | H | T | B | B | H | H | B | B | T | H | B | H | B | Salernitana | B | B | T | B | T | H | B | H | B | T | H | B | B | T | () | T | B | T | B (T) | Salernitana |
| Sampdoria | H | B | B | H | B | T | T | B | T | T | H | B | B | H | H | B | H | H | H | Sampdoria | B | H | B | H | T | T | B | H | H | H | H | B | B | T | () | B | H | H | T (H) | Sampdoria |
| Sassuolo | H | T | H | B | T | T | H | T | T | T | H | T | T | T | T | T | T | T | B | Sassuolo | T | T | T | B | T | T | T | H | T | H | T | T | B | T | () | T | T | H | B (B) | Sassuolo |
| Spezia | H | T | H | T | H | T | H | T | T | H | H | T | T | T | B | T | H | T | H | Spezia | B | H | T | T | T | H | H | B | H | T | H | B | T | H | () | H | T | B | B (T) | Spezia |
| Südtirol | T | T | B | B | T | B | B | T | B | B | H | B | B | B | B | B | H | T | B | Südtirol | H | H | B | T | T | B | T | H | H | T | H | B | H | B | () | T | T | T | H (H) | Südtirol |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội (20) | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội (20) |
- Vòng thi đấu thứ 34 bị hoãn lại do sự kiện Giáo hoàng Phanxicô của Giáo hội Công giáo Rôma mất ngày 21 tháng 4 năm 2025.
Play-off thăng hạng
Quy tắc:
- Vòng sơ loại: đội xếp hạng cao hơn sẽ được thi đấu trên sân nhà. Nếu 2 đội hòa nhau sau thời gian thi đấu chính thức thì sẽ thi đấu hiệp phụ. Nếu tỷ số vẫn hòa thì đội xếp hạng cao hơn sẽ đi tiếp;
- Bán kết: đội xếp hạng cao hơn sẽ được thi đấu trên sân nhà ở trận lượt về. Nếu 2 đội hòa nhau về tổng điểm, đội xếp hạng cao hơn sẽ đi tiếp;
- Chung kết: đội xếp hạng cao hơn sẽ được thi đấu trên sân nhà ở trận lượt về. Nếu 2 đội hòa nhau về tổng điểm, đội xếp hạng cao hơn sẽ được thăng hạng lên Serie A, trừ khi các đội hòa nhau về điểm sau mùa giải chính thức, trong trường hợp đó, đội chiến thắng sẽ được quyết định bằng hiệp phụ và loạt sút luân lưu nếu cần thiết.
| Vòng sơ loại | Bán kết | Chung kết | ||||||||||||||||
| 5 | Juve Stabia | 2 | 0 | 2 | ||||||||||||||
| 5 | Juve Stabia | 1 | 4 | Cremonese | 1 | 3 | 4 | |||||||||||
| 8 | Palermo | 0 | 4 | Cremonese | 0 | 3 | 3 | |||||||||||
| 3 | Spezia | 0 | 2 | 2 | ||||||||||||||
| 6 | Catanzaro | 0 | 1 | 1 | ||||||||||||||
| 6 | Catanzaro | 1 | 3 | Spezia | 2 | 2 | 4 | |||||||||||
| 7 | Cesena | 0 | ||||||||||||||||
Vòng sơ loại
| Juve Stabia | 1–0 | Palermo |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Bán kết
Lượt đi
| Juve Stabia | 2–1 | Cremonese |
|---|---|---|
| Chi tiết |
|
Lượt về
| Cremonese | 3–0 | Juve Stabia |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Cremonese thắng với tổng tỷ số 4–2.
Spezia thắng với tổng tỷ số 4–1.
Chung kết
Lượt đi
Lượt về
| Spezia | 2–3 | Cremonese |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Cremonese thắng với tổng tỷ số 3–2 và được thăng hạng lên Serie A.
Play-off xuống hạng
Đội xếp hạng cao hơn sẽ thi đấu trên sân nhà ở trận lượt về. Nếu các đội hòa nhau về tổng điểm, đội xếp hạng thấp hơn sẽ xuống hạng Serie C, trừ khi các đội hòa nhau về điểm ở mùa giải chính thức, trong trường hợp đó, đội chiến thắng sẽ được quyết định bằng hiệp phụ và loạt sút luân lưu nếu cần thiết.
Vòng play-off trụ hạng, ban đầu được lên lịch tổ chức giữa Salernitana và Frosinone vào các ngày 19 và 26 tháng 5 năm 2025, đã liên tiếp bị hoãn lại sau khi Brescia bị báo cáo về những sai phạm tài chính có thể khiến câu lạc bộ bị trừ bốn điểm. Vào ngày 26 tháng 5, Lega B đã quyết định rằng vòng play-off trụ hạng có thể sẽ diễn ra trong khoảng thời gian từ ngày 15 đến ngày 20 tháng 6 năm 2025. Vào ngày 29 tháng 5, việc Brescia xuống Serie C vì vi phạm hành chính đã được xác nhận. Phán quyết cuối cùng được đưa ra vào ngày 12 tháng 6, khi câu lạc bộ Lombard kháng cáo phán quyết của tòa án. Vào ngày 17 tháng 6, Lega B thông báo rằng trận lượt về play-off xuống hạng sẽ diễn ra vào ngày 22 tháng 6 năm 2025.
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Sampdoria | 4–0 | Salernitana | 2–0 | 2–0 (susp.) |
Lượt đi
| Sampdoria | 2–0 | Salernitana |
|---|---|---|
|
Chi tiết |
Lượt về
| Salernitana | 0–2 (hủy bỏ) | Sampdoria |
|---|---|---|
| Chi tiết |
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Spezia | 19 | |
| 2 | Sassuolo | 18 | |
| 3 | Juve Stabia | 17 | |
| Catanzaro | |||
| 5 | Pisa | 13 | |
| 6 | Cesena | 11 | |
| 7 | Cremonese | 10 | |
| Sassuolo | |||
| Mantova | |||
| 11 | Palermo | 9 | |
| Sassuolo | |||
| Modena |
- Ghi chú
1, 2 Cầu thủ ghi được 1, 2 bàn thắng ở play-off.
Hat-trick
- H (= Home): Sân nhà
- A (= Away): Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Catanzaro | Sampdoria | 3–3 (A) | Vòng 15, 30/11/2024 | |
| 2 | Palermo | Sassuolo | 5–3 (H) | Vòng 32, 6/4/2025 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Cremonese | 14 | |
| 2 | Sassuolo | 13 | |
| 3 | Spezia | 10 | |
| Modena | |||
| 5 | Südtirol | 8 | |
| Juve Stabia | |||
| Palermo | |||
| Carrarese | |||
| 9 | Mantova | 7 | |
| Cremonese | |||
| Catanzaro |
Số trận giữ sạch lưới
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số trận thi đấu | Số trận sạch lưới | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Spezia | 27 | 14 | 52% | |
| 2 | Catanzaro | 41 | 34% | ||
| 3 | Bari | 37 | 13 | 35% | |
| 4 | Juve Stabia | 41 | 32% | ||
| 5 | Carrarese | 24 | 12 | 50% | |
| 6 | Pisa | 36 | 11 | 31% | |
| 7 | Sassuolo | 27 | 41% | ||
| 8 | Cremonese | 42 | 10 | 24% | |
| 9 | Brescia | 37 | 27% | ||
| 10 | Cittadella | 29 | 9 | 31% |
- Ghi chú
1, 2: Cầu thủ giữ sạch lưới 1, 2 trận ở vòng play-off.
Kỷ luật
Cầu thủ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 14 thẻ
Ahmad Benali (Bari)
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 3 thẻ
Marco Pompetti (Catanzaro)
Câu lạc bộ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 115 thẻ
- Cittadella
- Nhận ít thẻ vàng nhất: 72 thẻ
- Sassuolo
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 10 thẻ
- Cosenza
- Nhận ít thẻ đỏ nhất: 1 thẻ
- Bari
- Palermo
Điểm tin vòng đấu
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số