Quay lại

Tim Kips

Số áo #31

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Luxembourg
Tuổi 25
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 174 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

1. FC Phönix Lübeck

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Timișoara
—  City  —
Victory Square
Huy hiệu của Timișoara
Huy hiệu
Tên hiệu: Little Vienna
Vị trí của Timișoara
Timișoara trên bản đồ România
Timișoara
Timișoara
Vị trí của Timișoara
Tọa độ: 45°45′35″B 21°13′48″Đ / 45,75972°B 21,23°Đ / 45.75972; 21.23000
Country România
CountyTimiș County
StatusCounty Capital
Đặt tên theoTimiș River
Thủ phủTimișoara
Chính quyền
 • MayorGheorghe Ciuhandu (CDNPP)
Diện tích
 • City130,5 km2 (50,4 mi2)
 • Vùng đô thị2,439,19 km2 (941,78 mi2)
Độ cao90 m (300 ft)
Dân số (est. 2016)
 • City331,927
 • Mật độ2,5/km2 (6,6/mi2)
 • Vùng đô thị468,162
 • Mùa hè (DST)EEST (UTC+3)
Mailbox Code300030
Tel. Code56
Biển số xeTM
Thành phố kết nghĩaGraz, Novi Sad
Websitewww.primariatm.ro

Timișoara (phát âm tiếng Romania: [timiˈʃo̯ara] ⓘ; tiếng Đức: Temeswar, tên cũ là Temeschburg hay Temeschwar, tiếng Hungary: Temesvár, tiếng Serbia: Темишвар/Temišvar, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: Temeşvar), là một thành phố România. Thành phố thủ phủ hạt Timiş. Đây là thành phố lớn thứ 4 quốc gia này. Thành phố Timişoara có dân số 331,927 người (2016), diện tích 130,5 km2. Thành phố có độ cao 90 mét trên mực nước biển.

Khí hậu

Timișoara có khí hậu đại dương (phân loại khí hậu Köppen Cfb).

Dữ liệu khí hậu của Timișoara (1961–1990)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỷ lục °C (°F) 17.4
(63.3)
20.5
(68.9)
28.2
(82.8)
32.0
(89.6)
34.5
(94.1)
38.4
(101.1)
39.6
(103.3)
41.0
(105.8)
39.7
(103.5)
33.8
(92.8)
27.1
(80.8)
20.2
(68.4)
41.0
(105.8)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 2.3
(36.1)
5.6
(42.1)
11.9
(53.4)
17.6
(63.7)
22.8
(73.0)
25.7
(78.3)
27.8
(82.0)
27.6
(81.7)
24.0
(75.2)
18.1
(64.6)
10.3
(50.5)
4.2
(39.6)
16.5
(61.7)
Trung bình ngày °C (°F) −1.6
(29.1)
1.2
(34.2)
5.8
(42.4)
11.2
(52.2)
16.3
(61.3)
19.4
(66.9)
21.1
(70.0)
20.4
(68.7)
16.5
(61.7)
11.0
(51.8)
5.6
(42.1)
0.8
(33.4)
10.6
(51.1)
Trung bình ngày tối thiểu °C (°F) −4.8
(23.4)
−2.3
(27.9)
1.2
(34.2)
5.8
(42.4)
10.1
(50.2)
13.4
(56.1)
14.6
(58.3)
14.3
(57.7)
11.2
(52.2)
6.2
(43.2)
2.1
(35.8)
−1.7
(28.9)
5.8
(42.4)
Thấp kỷ lục °C (°F) −35.3
(−31.5)
−29.2
(−20.6)
−20.0
(−4.0)
−5.2
(22.6)
−5.0
(23.0)
2.2
(36.0)
5.9
(42.6)
5.0
(41.0)
−1.9
(28.6)
−6.8
(19.8)
−15.4
(4.3)
−24.8
(−12.6)
−35.3
(−31.5)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 40
(1.6)
36
(1.4)
37
(1.5)
48
(1.9)
65
(2.6)
76
(3.0)
64
(2.5)
50
(2.0)
40
(1.6)
39
(1.5)
48
(1.9)
50
(2.0)
593
(23.3)
Lượng tuyết rơi trung bình cm (inches) 9.8
(3.9)
9.3
(3.7)
4.4
(1.7)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
0.0
(0.0)
3.7
(1.5)
7.2
(2.8)
34.4
(13.5)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) 7 7 7 8 9 10 7 6 6 5 8 9 89
Độ ẩm tương đối trung bình (%) 90 86 79 73 73 74 73 75 76 81 85 89 80
Số giờ nắng trung bình tháng 72.1 92.2 155.4 186.4 242.4 262.3 300.6 280.2 217.5 177.3 86.4 56.9 2.129,7
Nguồn 1:
Nguồn 2:

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 1 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
20 GIỜ : 54 PHÚT : 42 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL