Quay lại
Tomasz Loska

Tomasz Loska

Số áo #99

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Poland
Tuổi 30
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 185 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Gornik Zabrze

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Dưới đây là danh sách đội hình của toàn bộ 12 đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019. Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ, trong đó có ba thủ môn.

Các cầu thủ được viết in đậm đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia cấp cao trước khi giải đấu kết thúc hoặc sau đó.

Tuổi, số trận, số bàn thắng và câu lạc bộ tính đến ngày 16 tháng 6 năm 2019.

Bảng A

Ý

Huấn luyện viên trưởng: Luigi Di Biagio

Đội hình gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 6 tháng 6 năm 2019. Andrea Pinamonti bị chấn thương, vì vậy Federico Bonazzoli được triệu tập thay thế.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Emil Audero (1997-01-18)18 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 10 0 Ý Sampdoria
16 1TM Lorenzo Montipò (1996-02-20)20 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 2 0 Ý Benevento (mượn từ Novara)
22 1TM Alex Meret (1997-03-22)22 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 2 0 Ý Napoli

2 2HV Arturo Calabresi (1996-03-17)17 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 7 0 Ý Bologna
3 2HV Giuseppe Pezzella (1997-11-29)29 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 13 0 Ý Genoa (mượn từ Udinese)
4 2HV Kevin Bonifazi (1996-05-19)19 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 6 0 Ý SPAL
6 2HV Alessandro Bastoni (1999-04-13)13 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 5 1 Ý Parma (mượn từ Inter Milan)
12 2HV Federico Dimarco (1997-11-10)10 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 8 1 Ý Parma (mượn từ Inter Milan)
13 2HV Gianluca Mancini (1996-04-17)17 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 10 0 Ý Atalanta
15 2HV Claud Adjapong (1998-05-06)6 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 13 0 Ý Sassuolo
19 2HV Filippo Romagna (1997-05-26)26 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 16 0 Ý Cagliari

5 3TV Sandro Tonali (2000-05-08)8 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 2 0 Ý Brescia
7 3TV Lorenzo Pellegrini (1996-06-19)19 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 11 4 Ý Roma
8 3TV Nicolò Zaniolo (1999-07-02)2 tháng 7, 1999 (19 tuổi) 4 0 Ý Roma
10 3TV Rolando Mandragora (1997-06-29)29 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 23 0 Ý Udinese
18 3TV Nicolò Barella (1997-02-07)7 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 6 0 Ý Cagliari
21 3TV Manuel Locatelli (1998-01-08)8 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 17 1 Ý Sassuolo (mượn từ AC Milan)
23 3TV Alessandro Murgia (1996-08-09)9 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 14 1 Ý SPAL (mượn từ Lazio)

9 4TĐ Patrick Cutrone (1998-01-03)3 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 12 4 Ý AC Milan
11 4TĐ Riccardo Orsolini (1997-01-24)24 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 13 3 Ý Bologna
14 4TĐ Federico Chiesa (1997-10-25)25 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 10 2 Ý Fiorentina
17 4TĐ Federico Bonazzoli (1997-05-21)21 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 8 2 Ý Padova (mượn từ Sampdoria)
20 4TĐ Moise Kean (2000-02-28)28 tháng 2, 2000 (19 tuổi) 3 2 Ý Juventus

Tây Ban Nha

Huấn luyện viên trưởng: Luis de la Fuente

Đội hình sơ bộ gồm 25 cầu thủ được công bố vào ngày 17 tháng 5 năm 2019. Brahim Díaz bị chấn thương, vì vậy Marc Cucurella được triệu tập thay thế. Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019. Pedro Porro bị chấn thương, vì vậy Pol Lirola được triệu tập thay thế.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Antonio Sivera (1996-08-11)11 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Alavés
13 1TM Unai Simón (1997-06-11)11 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 9 0 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
23 1TM Dani Martín (1998-07-08)8 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Sporting Gijón

2 2HV Jesús Vallejo (1997-01-05)5 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 17 0 Tây Ban Nha Real Madrid
3 2HV Aarón Martín (1997-04-22)22 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 10 0 Đức Mainz 05
4 2HV Jorge Meré (1997-04-17)17 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 28 3 Đức 1. FC Köln
5 2HV Unai Núñez (1997-01-30)30 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 10 0 Tây Ban Nha Athletic Bilbao
15 2HV Martín Aguirregabiria (1996-05-10)10 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Alavés
16 2HV Pol Lirola (1997-08-13)13 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 2 0 Ý Sassuolo
20 2HV Junior Firpo (1996-08-22)22 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Real Betis

6 3TV Fabián Ruiz (1996-04-03)3 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 10 3 Ý Napoli
7 3TV Carlos Soler (1997-01-02)2 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 16 4 Tây Ban Nha Valencia
8 3TV Mikel Merino (1996-06-22)22 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 15 4 Tây Ban Nha Real Sociedad
10 3TV Dani Ceballos (1996-08-07)7 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 24 6 Tây Ban Nha Real Madrid
14 3TV Igor Zubeldia (1997-03-30)30 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 3 0 Tây Ban Nha Real Sociedad
17 3TV Alfonso Pedraza (1996-04-09)9 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 13 0 Tây Ban Nha Villarreal
19 3TV Dani Olmo (1998-05-07)7 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 6 0 Croatia Dinamo Zagreb
21 3TV Marc Roca (1996-11-26)26 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 4 1 Tây Ban Nha Espanyol
22 3TV Pablo Fornals (1996-02-22)22 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 12 0 Tây Ban Nha Villarreal

9 4TĐ Borja Mayoral (1997-04-05)5 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 26 14 Tây Ban Nha Levante (mượn từ Real Madrid)
11 4TĐ Mikel Oyarzabal (1997-04-21)21 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 20 6 Tây Ban Nha Real Sociedad
12 4TĐ Manu Vallejo (1997-02-14)14 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 2 0 Tây Ban Nha Cádiz (mượn từ Valencia)
18 4TĐ Rafa Mir (1997-06-18)18 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 8 5 Tây Ban Nha Las Palmas (mượn từ Wolverhampton Wanderers)

Ba Lan

Huấn luyện viên trưởng: Czesław Michniewicz

Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Kamil Grabara (1999-01-08)8 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 9 0 Đan Mạch AGF (mượn từ Liverpool)
12 1TM Mateusz Lis (1997-02-27)27 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 0 0 Ba Lan Wisła Kraków
22 1TM Tomasz Loska (1996-01-26)26 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0 Ba Lan Górnik Zabrze

3 2HV Kamil Pestka (1998-08-22)22 tháng 8, 1998 (20 tuổi) 7 0 Ba Lan Chrobry Głogów (mượn từ Cracovia)
4 2HV Mateusz Wieteska (1997-02-11)11 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 14 2 Ba Lan Legia Warsaw
5 2HV Paweł Bochniewicz (1996-01-30)30 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 11 0 Ba Lan Górnik Zabrze (mượn từ Udinese)
6 2HV Krystian Bielik (1998-01-04)4 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 3 1 Anh Charlton Athletic (mượn từ Arsenal)
15 2HV Dominik Jończy (1997-05-17)17 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 1 0 Ba Lan Podbeskidzie Bielsko-Biała
20 2HV Robert Gumny (1998-06-04)4 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 8 0 Ba Lan Lech Poznań
21 2HV Karol Fila (1998-06-13)13 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 2 0 Ba Lan Lechia Gdańsk

2 3TV Przemysław Płacheta (1998-03-23)23 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 0 0 Ba Lan Podbeskidzie Bielsko-Biała
7 3TV Szymon Żurkowski (1997-09-25)25 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 10 1 Ba Lan Górnik Zabrze (mượn từ Fiorentina)
8 3TV Jakub Piotrowski (1997-10-04)4 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 10 0 Bỉ Genk
10 3TV Sebastian Szymański (1999-05-10)10 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 13 2 Ba Lan Legia Warsaw
13 3TV Mateusz Wdowiak (1996-08-28)28 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 2 0 Ba Lan Cracovia
16 3TV Patryk Dziczek (1998-03-25)25 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 11 0 Ba Lan Piast Gliwice
17 3TV Kamil Jóźwiak (1998-04-22)22 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 8 0 Ba Lan Lech Poznań
19 3TV Filip Jagiełło (1997-08-08)8 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 7 1 Ba Lan Zagłębie Lubin (mượn từ Genoa)
23 3TV Konrad Michalak (1997-09-19)19 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 12 3 Ba Lan Lechia Gdańsk

9 4TĐ Dawid Kownacki (1997-03-14)14 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 20 15 Đức Fortuna Düsseldorf (mượn từ Sampdoria)
11 4TĐ Karol Świderski (1997-01-23)23 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 10 0 Hy Lạp PAOK
14 4TĐ Adam Buksa (1996-07-12)12 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 10 2 Ba Lan Pogoń Szczecin
18 4TĐ Paweł Tomczyk (1998-05-04)4 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 7 3 Ba Lan Piast Gliwice

Bỉ

Huấn luyện viên trưởng: Johan Walem

Đội hình được công bố vào ngày 4 tháng 6 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Nordin Jackers (1997-09-05)5 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 11 0 Bỉ Genk
12 1TM Ortwin De Wolf (1996-04-23)23 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 2 0 Bỉ Lokeren
21 1TM Jens Teunckens (1998-01-30)30 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 2 0 Bỉ Antwerp

2 2HV Dion Cools (1996-06-04)4 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 15 3 Bỉ Club Brugge
3 2HV Sebastiaan Bornauw (1999-03-22)22 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 1 0 Bỉ Anderlecht
4 2HV Wout Faes (1998-04-03)3 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 12 0 Bỉ Oostende
5 2HV Casper de Norre (1997-02-07)7 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 7 0 Bỉ Genk
13 2HV Rocky Bushiri (1999-11-30)30 tháng 11, 1999 (19 tuổi) 4 0 Bỉ Eupen
18 2HV Jur Schryvers (1997-03-11)11 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 5 0 Bỉ Waasland-Beveren
22 2HV Elias Cobbaut (1997-11-24)24 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 7 0 Bỉ Anderlecht

6 3TV Samuel Bastien (1996-09-26)26 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 11 1 Bỉ Standard Liège
8 3TV Bryan Heynen (1997-02-06)6 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 9 0 Bỉ Genk
14 3TV Stéphane Oméonga (1996-03-27)27 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 7 0 Ý Genoa
15 3TV Alexis De Sart (1996-11-12)12 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 12 1 Bỉ Sint-Truiden
16 3TV Yari Verschaeren (2001-07-12)12 tháng 7, 2001 (17 tuổi) 0 0 Bỉ Anderlecht
17 3TV Alexis Saelemaekers (1999-06-27)27 tháng 6, 1999 (19 tuổi) 5 0 Bỉ Anderlecht
20 3TV Dries Wouters (1997-01-28)28 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 8 1 Bỉ Genk
23 3TV Orel Mangala (1998-03-18)18 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 6 0 Đức Hamburger SV (mượn từ VfB Stuttgart)

7 4TĐ Isaac Mbenza (1996-03-08)8 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 13 2 Anh Huddersfield Town
9 4TĐ Aaron Leya Iseka (1997-11-15)15 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 14 3 Pháp Toulouse
10 4TĐ Siebe Schrijvers (1996-07-18)18 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 20 4 Bỉ Club Brugge
11 4TĐ Dodi Lukebakio (1997-09-24)24 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 14 4 Đức Fortuna Düsseldorf (mượn từ Watford)
19 4TĐ Francis Amuzu (1999-08-23)23 tháng 8, 1999 (19 tuổi) 4 2 Bỉ Anderlecht

Bảng B

Đức

Huấn luyện viên trưởng: Stefan Kuntz

Đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Alexander Nübel (1996-09-30)30 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 12 0 Đức Schalke 04
12 1TM Florian Müller (1997-11-13)13 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 2 0 Đức Mainz 05
23 1TM Markus Schubert (1998-06-12)12 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 1 0 Đức Dynamo Dresden

2 2HV Benjamin Henrichs (1997-02-23)23 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 13 0 Pháp Monaco
3 2HV Lukas Klostermann (1996-06-03)3 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 17 2 Đức RB Leipzig
4 2HV Jonathan Tah (1996-02-11)11 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 9 0 Đức Bayer Leverkusen
5 2HV Timo Baumgartl (1996-03-04)4 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 15 1 Đức VfB Stuttgart
14 2HV Maximilian Mittelstädt (1997-03-18)18 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 4 1 Đức Hertha BSC
15 2HV Waldemar Anton (1996-07-20)20 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 11 0 Đức Hannover 96
17 2HV Felix Uduokhai (1997-09-09)9 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 6 1 Đức VfL Wolfsburg
20 2HV Robin Koch (1996-06-17)17 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 3 0 Đức SC Freiburg

6 3TV Maximilian Eggestein (1996-12-08)8 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 11 1 Đức Werder Bremen
7 3TV Levin Öztunalı (1996-03-15)15 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 25 7 Đức Mainz 05
8 3TV Mahmoud Dahoud (1996-01-01)1 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 17 3 Đức Borussia Dortmund
16 3TV Suat Serdar (1997-04-11)11 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 5 2 Đức Schalke 04
18 3TV Nadiem Amiri (1996-10-27)27 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 19 3 Đức 1899 Hoffenheim
19 3TV Florian Neuhaus (1997-03-16)16 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 12 1 Đức Borussia Mönchengladbach
21 3TV Arne Maier (1999-01-08)8 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 5 0 Đức Hertha BSC
22 3TV Eduard Löwen (1997-01-28)28 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 7 1 Đức 1. FC Nürnberg

9 4TĐ Lukas Nmecha (1998-12-14)14 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 2 0 Anh Preston North End (mượn từ Manchester City)
10 4TĐ Luca Waldschmidt (1996-05-19)19 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 10 3 Đức SC Freiburg
11 4TĐ Marco Richter (1997-11-24)24 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 4 0 Đức FC Augsburg
13 4TĐ Johannes Eggestein (1998-05-08)8 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 6 1 Đức Werder Bremen

Đan Mạch

Huấn luyện viên trưởng: Niels Frederiksen

Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Daniel Iversen (1997-07-19)19 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 10 0 Anh Oldham Athletic (mượn từ Leicester City)
16 1TM Peter Vindahl Jensen (1998-02-16)16 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 1 0 Đan Mạch Nordsjælland
22 1TM Oskar Snorre (1999-01-26)26 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 2 0 Đan Mạch Lyngby BK

2 2HV Rasmus Kristensen (1997-07-11)11 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 22 7 Hà Lan Ajax
3 2HV Jacob Rasmussen (1997-05-28)28 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 15 0 Ý Empoli (mượn từ Fiorentina)
4 2HV Jonas Bager (1996-07-18)18 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 7 0 Đan Mạch Randers
5 2HV Victor Nelsson (1998-10-14)14 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 14 0 Đan Mạch Nordsjælland
12 2HV Asger Sørensen (1996-06-05)5 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 7 0 Đức SSV Jahn Regensburg (mượn từ Red Bull Salzburg)
13 2HV Mads Valentin (1996-09-01)1 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 11 0 Đan Mạch Nordsjælland
15 2HV Joakim Mæhle (1997-05-20)20 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 2 0 Bỉ Genk
19 2HV Andreas Poulsen (1999-10-13)13 tháng 10, 1999 (19 tuổi) 5 0 Đức Borussia Mönchengladbach

6 3TV Philip Billing (1996-06-11)11 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 7 1 Anh Huddersfield Town
7 3TV Mikkel Duelund (1997-06-29)29 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 20 6 Ukraina Dynamo Kyiv
8 3TV Mathias Jensen (1996-01-01)1 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 10 2 Tây Ban Nha Celta Vigo
10 3TV Robert Skov (1996-05-20)20 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 22 10 Đan Mạch Copenhagen
11 3TV Jacob Bruun Larsen (1998-09-19)19 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 9 3 Đức Borussia Dortmund
18 3TV Oliver Abildgaard (1996-06-10)10 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 8 1 Đan Mạch AaB
20 3TV Magnus Kofod Andersen (1999-05-10)10 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 3 0 Đan Mạch Nordsjælland
21 3TV Jens Stage (1996-11-08)8 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 2 0 Đan Mạch AGF

9 4TĐ Marcus Ingvartsen (1996-01-04)4 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 25 17 Bỉ Genk
14 4TĐ Anders Dreyer (1998-05-02)2 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 6 0 Scotland St Mirren
17 4TĐ Andreas Skov Olsen (1999-12-29)29 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 5 1 Đan Mạch Nordsjælland
23 4TĐ Jonas Wind (1999-02-07)7 tháng 2, 1999 (20 tuổi) 0 0 Đan Mạch Copenhagen

Serbia

Huấn luyện viên trưởng: Goran Đorović

Đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Boris Radunović (1996-05-16)16 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 16 0 Ý Cremonese (mượn từ Atalanta)
12 1TM Dragan Rosić (1996-11-15)15 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 2 0 Serbia Mladost Lučani
23 1TM Miloš Ostojić (1996-04-21)21 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 1 0 Serbia Spartak Subotica

2 2HV Milan Gajić (1996-01-28)28 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 25 2 Serbia Red Star Belgrade
3 2HV Aleksa Terzić (1999-08-17)17 tháng 8, 1999 (19 tuổi) 4 1 Serbia Grafičar (mượn từ Red Star Belgrade)
4 2HV Nikola Milenković (1997-10-12)12 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 7 0 Ý Fiorentina
5 2HV Erhan Mašović (1998-11-22)22 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 11 1 Slovakia Trenčín (mượn từ Club Brugge)
13 2HV Miroslav Bogosavac (1996-10-14)14 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 10 0 Serbia Čukarički
14 2HV Vukašin Jovanović (1996-05-17)17 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 24 0 Pháp Bordeaux
15 2HV Svetozar Marković (2000-03-23)23 tháng 3, 2000 (19 tuổi) 3 0 Serbia Partizan
16 2HV Srđan Babić (1996-04-22)22 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 4 1 Serbia Red Star Belgrade

6 3TV Uroš Račić (1998-03-17)17 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 9 0 Tây Ban Nha Tenerife (mượn từ Valencia)
8 3TV Danilo Pantić (1996-10-26)26 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 11 3 Serbia Partizan (mượn từ Chelsea)
10 3TV Andrija Živković (đội trưởng) (1996-07-11)11 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 13 1 Bồ Đào Nha Benfica
17 3TV Luka Adžić (1998-09-17)17 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 8 0 Bỉ Anderlecht
19 3TV Lazar Ranđelović (1997-08-05)5 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 4 2 Serbia Radnički Niš (mượn từ Olympiacos)
20 3TV Saša Lukić (1996-08-13)13 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 18 3 Ý Torino

7 4TĐ Nemanja Radonjić (1996-02-15)15 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 8 0 Pháp Marseille
9 4TĐ Luka Jović (1997-12-23)23 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 14 7 Đức Eintracht Frankfurt
11 4TĐ Ivan Šaponjić (1997-08-02)2 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 10 2 Bồ Đào Nha Benfica B
18 4TĐ Dejan Joveljić (1999-08-07)7 tháng 8, 1999 (19 tuổi) 4 0 Serbia Red Star Belgrade
21 4TĐ Igor Zlatanović (1998-02-10)10 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 8 1 Serbia Radnik Surdulica
22 4TĐ Aleksandar Lutovac (1997-06-28)28 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 6 4 Serbia Partizan

Áo

Huấn luyện viên trưởng: Werner Gregoritsch

Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Johannes Kreidl (1996-03-07)7 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 2 0 Áo Ried
12 1TM Patrick Pentz (1997-01-02)2 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 1 0 Áo Austria Wien
23 1TM Alexander Schlager (đội trưởng) (1996-02-01)1 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 15 0 Áo LASK

2 2HV Marco Friedl (1998-03-16)16 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 13 1 Đức Werder Bremen (mượn từ Bayern Munich)
4 2HV Stefan Posch (1997-05-14)14 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 7 1 Đức 1899 Hoffenheim
5 2HV Philipp Lienhart (1996-07-11)11 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 27 2 Đức SC Freiburg
10 2HV Petar Gluhakovic (1996-03-25)25 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 12 0 Áo Austria Wien
13 2HV Maximilian Ullmann (1996-06-17)17 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 13 2 Áo LASK
15 2HV Dario Maresic (1999-09-29)29 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 10 1 Áo Sturm Graz
22 2HV Sandro Ingolitsch (1997-04-18)18 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 11 0 Áo St. Pölten

3 3TV Emir Karic (1997-06-09)9 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 2 0 Áo Altach
6 3TV Kevin Danso (1998-09-19)19 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 7 0 Đức FC Augsburg
8 3TV Xaver Schlager (1997-09-28)28 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 6 2 Áo Red Bull Salzburg
11 3TV Mathias Honsak (1996-12-20)20 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 12 7 Đức Holstein Kiel (mượn từ Red Bull Salzburg)
14 3TV Husein Balić (1996-07-15)15 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 0 0 Áo St. Pölten
17 3TV Ivan Ljubic (1996-07-07)7 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 7 0 Áo Sturm Graz
18 3TV Dejan Ljubičić (1997-10-08)8 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 8 0 Áo Rapid Wien
19 3TV Hannes Wolf (1999-04-16)16 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 8 1 Áo Red Bull Salzburg
20 3TV Christoph Baumgartner (1999-08-01)1 tháng 8, 1999 (19 tuổi) 6 0 Đức 1899 Hoffenheim
21 3TV Sascha Horvath (1996-08-22)22 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 17 1 Áo Wacker Innsbruck (mượn từ Dynamo Dresden)

7 4TĐ Adrian Grbić (1996-08-04)4 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 15 5 Áo Altach
9 4TĐ Marko Kvasina (1996-12-20)20 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 23 4 Áo Mattersburg
16 3TV Saša Kalajdžić (1997-07-07)7 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 2 0 Áo Admira Wacker

Bảng C

Anh

Huấn luyện viên trưởng: Aidy Boothroyd

Đội hình chính thức được công bố vào ngày 27 tháng 5 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Dean Henderson (1997-03-12)12 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 8 0 Anh Sheffield United (mượn từ Manchester United)
13 1TM Angus Gunn (1996-01-22)22 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 12 0 Anh Southampton
22 1TM Freddie Woodman (1997-03-04)4 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 6 0 Anh Newcastle United

2 2HV Aaron Wan-Bissaka (1997-11-26)26 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 2 0 Anh Crystal Palace
3 2HV Jay Dasilva (1998-04-22)22 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 11 0 Anh Bristol City (mượn từ Chelsea)
4 2HV Jake Clarke-Salter (đội trưởng) (1997-09-22)22 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 9 1 Hà Lan Vitesse (mượn từ Chelsea)
5 2HV Fikayo Tomori (1997-12-19)19 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 12 0 Anh Derby County (mượn từ Chelsea)
12 2HV Jonjoe Kenny (1997-03-15)15 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 14 0 Anh Everton
14 2HV Lloyd Kelly (1998-10-01)1 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 3 0 Anh Bristol City
15 2HV Ezri Konsa (1997-10-23)23 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 6 1 Anh Brentford

6 3TV Kieran Dowell (1997-10-10)10 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 14 2 Anh Sheffield United (mượn từ Everton)
8 3TV James Maddison (1996-11-23)23 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 6 0 Anh Leicester City
10 3TV Phil Foden (2000-05-28)28 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 6 0 Anh Manchester City
11 3TV Ryan Sessegnon (2000-05-18)18 tháng 5, 2000 (19 tuổi) 8 0 Anh Fulham
16 3TV Hamza Choudhury (1997-10-01)1 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 5 0 Anh Leicester City
17 3TV Harvey Barnes (1997-12-09)9 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 3 0 Anh Leicester City
18 3TV Mason Mount (1999-01-10)10 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 1 1 Anh Derby County (mượn từ Chelsea)
20 3TV Morgan Gibbs-White (2000-01-27)27 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 0 0 Anh Wolverhampton Wanderers

7 4TĐ Demarai Gray (1996-06-28)28 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 23 7 Anh Leicester City
9 4TĐ Dominic Solanke (1997-09-14)14 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 17 9 Anh Bournemouth
19 4TĐ Dominic Calvert-Lewin (1997-03-16)16 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 15 7 Anh Everton
21 4TĐ Reiss Nelson (1999-12-10)10 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 5 2 Đức 1899 Hoffenheim (mượn từ Arsenal)
23 4TĐ Tammy Abraham (1997-10-02)2 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 23 8 Anh Aston Villa (mượn từ Chelsea)

Pháp

Huấn luyện viên trưởng: Sylvain Ripoll

Đội hình chính thức cùng 12 cầu thủ dự bị được công bố vào ngày 22 tháng 5 năm 2019. Martin Terrier bị chấn thương và vì vậy được thay thế bởi Marcus Thuram.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Gautier Larsonneur (1997-02-23)23 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 2 0 Pháp Brest
16 1TM Maxence Prévot (1997-04-09)9 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 1 0 Pháp Sochaux
23 1TM Paul Bernardoni (1997-04-18)18 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 14 0 Pháp Nîmes

2 2HV Kelvin Amian (1998-02-08)8 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 12 0 Pháp Toulouse
3 2HV Fodé Ballo-Touré (1997-01-03)3 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 7 0 Pháp Monaco
4 2HV Ibrahima Konaté (1999-05-25)25 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 4 0 Đức RB Leipzig
5 2HV Dayot Upamecano (1998-10-27)27 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 9 0 Đức RB Leipzig
13 2HV Colin Dagba (1998-09-09)9 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 1 0 Pháp Paris Saint-Germain
15 2HV Malang Sarr (1999-01-23)23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) 6 0 Pháp Nice
17 2HV Moussa Niakhaté (1996-03-08)8 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 11 0 Đức Mainz 05
19 2HV Anthony Caci (1997-07-01)1 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 2 0 Pháp Strasbourg

6 3TV Lucas Tousart (đội trưởng) (1997-04-29)29 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 20 0 Pháp Lyon
7 3TV Romain Del Castillo (1996-03-29)29 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 8 0 Pháp Rennes
8 3TV Houssem Aouar (1998-06-30)30 tháng 6, 1998 (20 tuổi) 11 2 Pháp Lyon
10 3TV Matteo Guendouzi (1999-04-14)14 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 6 0 Anh Arsenal
18 3TV Ibrahima Sissoko (1997-10-27)27 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 4 0 Pháp Strasbourg
21 3TV Olivier Ntcham (1996-02-09)9 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 17 1 Scotland Celtic
22 3TV Jeff Reine-Adélaïde (1998-01-17)17 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 8 3 Pháp Angers

9 4TĐ Moussa Dembélé (1996-07-12)12 tháng 7, 1996 (22 tuổi) 22 12 Pháp Lyon
11 4TĐ Jean-Philippe Mateta (1997-06-28)28 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 8 1 Đức Mainz 05
12 4TĐ Jonathan Ikoné (1998-05-02)2 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 7 1 Pháp Lille
14 4TĐ Jonathan Bamba (1996-03-26)26 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 20 5 Pháp Lille
20 4TĐ Marcus Thuram (1997-08-06)6 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 1 0 Pháp Guingamp

România

Huấn luyện viên trưởng: Mirel Radoi

Các cầu thủ sau được huấn luyện viên Mirel Radoi điền tên vào đội hình tại một cuộc họp báo chính thức vào ngày 28 tháng 5 năm 2019. Denis Drăguș bị chấn thương và vì vậy Ricardo Grigore được triệu tập thay thế.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Andrei Radu (1997-05-28)28 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 12 0 Ý Genoa (mượn từ Inter Milan)
12 1TM Cătălin Căbuz (1996-06-18)18 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 0 0 România Hermannstadt (mượn từ Viitorul Constanța)
23 1TM Andrei Vlad (1999-04-15)15 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 0 0 România FCSB

2 2HV Radu Boboc (1999-04-24)24 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 4 0 România Viitorul Constanța
3 2HV Florin Ștefan (1996-05-09)9 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 7 0 România Sepsi OSK
4 2HV Alex Pașcanu (1998-09-28)28 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 12 0 Anh Leicester City
5 2HV Ionuț Nedelcearu (1996-04-25)25 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 15 1 Nga Ufa
6 2HV Cristian Manea (1997-08-09)9 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 15 0 România CFR Cluj (mượn từ Apollon Limassol)
13 2HV Ricardo Grigore (1999-04-07)7 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 0 0 România Dinamo București
15 2HV Virgil Ghiță (1998-06-04)4 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 2 0 România Viitorul Constanța
18 2HV Adrian Rus (1996-03-18)18 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 4 0 România Sepsi Sfântu Gheorghe

7 3TV Florinel Coman (1998-04-10)10 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 10 1 România FCSB
8 3TV Dennis Man (1998-08-26)26 tháng 8, 1998 (20 tuổi) 8 3 România FCSB
10 3TV Ianis Hagi (1998-10-22)22 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 10 2 România Viitorul Constanța
14 3TV Vlad Dragomir (1999-04-24)24 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 1 0 Ý Perugia
16 3TV Dragoș Nedelcu (1997-02-16)16 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 21 0 România FCSB
17 3TV Alexandru Cicâldău (1997-07-08)8 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 9 2 România CSU Craiova
20 3TV Andrei Ciobanu (1998-01-18)18 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 6 0 România Viitorul Constanța
21 3TV Tudor Băluță (1999-03-27)27 tháng 3, 1999 (20 tuổi) 0 0 România Viitorul Constanța (mượn từ Brighton)
22 3TV Darius Olaru (1998-03-03)3 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 1 0 România Gaz Metan Mediaș

9 4TĐ George Pușcaș (1996-04-08)8 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 21 14 Ý Palermo
11 4TĐ Adrian Petre (1998-02-11)11 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 4 2 Đan Mạch Esbjerg
19 4TĐ Andrei Ivan (1997-01-04)4 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 7 1 Nga Krasnodar

Croatia

Huấn luyện viên trưởng: Nenad Gračan

Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ivo Grbić (1996-01-18)18 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 3 0 Croatia Lokomotiva
12 1TM Josip Posavec (1996-03-10)10 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 12 0 Croatia Hajduk Split
23 1TM Adrian Šemper (1998-01-12)12 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 1 0 Ý Chievo (mượn từ Dinamo Zagreb)

2 2HV Filip Uremović (1997-02-11)11 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 5 2 Nga Rubin Kazan
3 2HV Borna Sosa (1998-01-21)21 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 11 0 Đức VfB Stuttgart
5 2HV Nikola Katić (1996-10-10)10 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 3 0 Scotland Rangers
6 2HV Filip Benković (1997-07-13)13 tháng 7, 1997 (21 tuổi) 2 0 Scotland Celtic (mượn từ Leicester City)
15 2HV Branimir Kalaica (1998-06-01)1 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 1 1 Bồ Đào Nha Benfica B
16 2HV Toni Borevković (1997-06-18)18 tháng 6, 1997 (21 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Rio Ave
21 2HV Domagoj Bradarić (1999-12-10)10 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 2 0 Croatia Hajduk Split
22 2HV Marijan Čabraja (1997-02-25)25 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 1 0 Croatia Gorica

4 3TV Ivan Šunjić (1996-10-09)9 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 12 1 Croatia Dinamo Zagreb
8 3TV Nikola Vlašić (1997-10-04)4 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 15 5 Nga CSKA Moscow
10 3TV Alen Halilović (đội trưởng) (1996-06-18)18 tháng 6, 1996 (22 tuổi) 15 4 Bỉ Standard Liège (mượn từ Milan)
11 3TV Luka Ivanušec (1998-11-26)26 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 9 0 Croatia Lokomotiva
13 3TV Lovro Majer (1998-01-17)17 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 5 0 Croatia Dinamo Zagreb
14 3TV Kristijan Bistrović (1998-04-09)9 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 1 0 Nga CSKA Moscow
17 3TV Toma Bašić (1996-11-25)25 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 6 0 Pháp Bordeaux
20 3TV Nikola Moro (1998-03-12)12 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 7 1 Croatia Dinamo Zagreb

7 4TĐ Josip Brekalo (1998-06-23)23 tháng 6, 1998 (20 tuổi) 13 7 Đức VfL Wolfsburg
9 4TĐ Marin Jakoliš (1996-12-26)26 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 12 5 Áo Admira Wacker
18 4TĐ Robert Murić (1996-03-12)12 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 1 0 Croatia Rijeka
19 4TĐ Sandro Kulenović (1999-12-04)4 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 1 0 Ba Lan Legia Warsaw

Chú thích

  1. ^ Đã thi đấu cho Indonesia
  2. ^ Đã thi đấu cho Cộng hòa Dominica
  3. ^ Đã thi đấu cho Malaysia
  4. ^ a b Đã thi đấu cho Cộng hòa Dân chủ Congo
  5. ^ Trước đây đã thi đấu cho Cộng hòa Dân chủ Congo trước khi chuyển sang Bỉ
  6. ^ Đã thi đấu cho Scotland
  7. ^ Đã thi đấu cho Cộng hòa Dân chủ Congo
  8. ^ Đã thi đấu cho Wales
  9. ^ Đã thi đấu cho Bangladesh
  10. ^ Đã thi đấu cho Jamaica
  11. ^ a b Đã thi đấu cho Sénégal
  12. ^ Trước đây đã thi đấu cho Pháp trước khi chuyển sang Algérie
  13. ^ Đã thi đấu cho Mali
  14. ^ Đã thi đấu cho Cameroon
  15. ^ Đã thi đấu cho Bờ Biển Ngà
  16. ^ Trước đây đã thi đấu cho Croatia trước khi chuyển sang Bosna và Hercegovina

Tham khảo

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
10 GIỜ : 29 PHÚT : 32 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL