Tomasz Loska
Số áo #99Goalkeeper
Poland
Câu lạc bộ hiện tại
Gornik Zabrze
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Dưới đây là danh sách đội hình của toàn bộ 12 đội tuyển quốc gia tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2019. Mỗi đội tuyển quốc gia phải đăng ký đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ, trong đó có ba thủ môn.
Các cầu thủ được viết in đậm đã từng thi đấu cho đội tuyển quốc gia cấp cao trước khi giải đấu kết thúc hoặc sau đó.
Tuổi, số trận, số bàn thắng và câu lạc bộ tính đến ngày 16 tháng 6 năm 2019.
Bảng A
Ý
Huấn luyện viên trưởng: Luigi Di Biagio
Đội hình gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 6 tháng 6 năm 2019. Andrea Pinamonti bị chấn thương, vì vậy Federico Bonazzoli được triệu tập thay thế.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Emil Audero | 18 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 16 | TM | Lorenzo Montipò | 20 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | TM | Alex Meret | 22 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Arturo Calabresi | 17 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 3 | HV | Giuseppe Pezzella | 29 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 13 | 0 | |
| 4 | HV | Kevin Bonifazi | 19 tháng 5, 1996 (23 tuổi) | 6 | 0 | |
| 6 | HV | Alessandro Bastoni | 13 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | 5 | 1 | |
| 12 | HV | Federico Dimarco | 10 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 13 | HV | Gianluca Mancini | 17 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 10 | 0 | |
| 15 | HV | Claud Adjapong | 6 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | 13 | 0 | |
| 19 | HV | Filippo Romagna | 26 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | 16 | 0 | |
| 5 | TV | Sandro Tonali | 8 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 7 | TV | Lorenzo Pellegrini | 19 tháng 6, 1996 (22 tuổi) | 11 | 4 | |
| 8 | TV | Nicolò Zaniolo | 2 tháng 7, 1999 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 10 | TV | Rolando Mandragora | 29 tháng 6, 1997 (21 tuổi) | 23 | 0 | |
| 18 | TV | Nicolò Barella | 7 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 21 | TV | Manuel Locatelli | 8 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 17 | 1 | |
| 23 | TV | Alessandro Murgia | 9 tháng 8, 1996 (22 tuổi) | 14 | 1 | |
| 9 | TĐ | Patrick Cutrone | 3 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 12 | 4 | |
| 11 | TĐ | Riccardo Orsolini | 24 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 13 | 3 | |
| 14 | TĐ | Federico Chiesa | 25 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 10 | 2 | |
| 17 | TĐ | Federico Bonazzoli | 21 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | 8 | 2 | |
| 20 | TĐ | Moise Kean | 28 tháng 2, 2000 (19 tuổi) | 3 | 2 | |
Tây Ban Nha
Huấn luyện viên trưởng: Luis de la Fuente
Đội hình sơ bộ gồm 25 cầu thủ được công bố vào ngày 17 tháng 5 năm 2019. Brahim Díaz bị chấn thương, vì vậy Marc Cucurella được triệu tập thay thế. Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019. Pedro Porro bị chấn thương, vì vậy Pol Lirola được triệu tập thay thế.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Antonio Sivera | 11 tháng 8, 1996 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 13 | TM | Unai Simón | 11 tháng 6, 1997 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 23 | TM | Dani Martín | 8 tháng 7, 1998 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Jesús Vallejo | 5 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 17 | 0 | |
| 3 | HV | Aarón Martín | 22 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 4 | HV | Jorge Meré | 17 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | 28 | 3 | |
| 5 | HV | Unai Núñez | 30 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 15 | HV | Martín Aguirregabiria | 10 tháng 5, 1996 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | HV | Pol Lirola | 13 tháng 8, 1997 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 20 | HV | Junior Firpo | 22 tháng 8, 1996 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 6 | TV | Fabián Ruiz | 3 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 10 | 3 | |
| 7 | TV | Carlos Soler | 2 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 16 | 4 | |
| 8 | TV | Mikel Merino | 22 tháng 6, 1996 (22 tuổi) | 15 | 4 | |
| 10 | TV | Dani Ceballos | 7 tháng 8, 1996 (22 tuổi) | 24 | 6 | |
| 14 | TV | Igor Zubeldia | 30 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 17 | TV | Alfonso Pedraza | 9 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 13 | 0 | |
| 19 | TV | Dani Olmo | 7 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 21 | TV | Marc Roca | 26 tháng 11, 1996 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 22 | TV | Pablo Fornals | 22 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 9 | TĐ | Borja Mayoral | 5 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | 26 | 14 | |
| 11 | TĐ | Mikel Oyarzabal | 21 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | 20 | 6 | |
| 12 | TĐ | Manu Vallejo | 14 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 18 | TĐ | Rafa Mir | 18 tháng 6, 1997 (21 tuổi) | 8 | 5 | |
Ba Lan
Huấn luyện viên trưởng: Czesław Michniewicz
Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Kamil Grabara | 8 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | 9 | 0 | |
| 12 | TM | Mateusz Lis | 27 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TM | Tomasz Loska | 26 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Kamil Pestka | 22 tháng 8, 1998 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 4 | HV | Mateusz Wieteska | 11 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 14 | 2 | |
| 5 | HV | Paweł Bochniewicz | 30 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 6 | HV | Krystian Bielik | 4 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 3 | 1 | |
| 15 | HV | Dominik Jończy | 17 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 20 | HV | Robert Gumny | 4 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 21 | HV | Karol Fila | 13 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | TV | Przemysław Płacheta | 23 tháng 3, 1998 (21 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TV | Szymon Żurkowski | 25 tháng 9, 1997 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 8 | TV | Jakub Piotrowski | 4 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 10 | TV | Sebastian Szymański | 10 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | 13 | 2 | |
| 13 | TV | Mateusz Wdowiak | 28 tháng 8, 1996 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TV | Patryk Dziczek | 25 tháng 3, 1998 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 17 | TV | Kamil Jóźwiak | 22 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 19 | TV | Filip Jagiełło | 8 tháng 8, 1997 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 23 | TV | Konrad Michalak | 19 tháng 9, 1997 (21 tuổi) | 12 | 3 | |
| 9 | TĐ | Dawid Kownacki | 14 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 20 | 15 | |
| 11 | TĐ | Karol Świderski | 23 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 14 | TĐ | Adam Buksa | 12 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | 10 | 2 | |
| 18 | TĐ | Paweł Tomczyk | 4 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | 7 | 3 | |
Bỉ
Huấn luyện viên trưởng: Johan Walem
Đội hình được công bố vào ngày 4 tháng 6 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Nordin Jackers | 5 tháng 9, 1997 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 12 | TM | Ortwin De Wolf | 23 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 21 | TM | Jens Teunckens | 30 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Dion Cools | 4 tháng 6, 1996 (23 tuổi) | 15 | 3 | |
| 3 | HV | Sebastiaan Bornauw | 22 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | HV | Wout Faes | 3 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | 12 | 0 | |
| 5 | HV | Casper de Norre | 7 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | HV | Rocky Bushiri | 30 tháng 11, 1999 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 18 | HV | Jur Schryvers | 11 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 5 | 0 | |
| 22 | HV | Elias Cobbaut | 24 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 6 | TV | Samuel Bastien | 26 tháng 9, 1996 (22 tuổi) | 11 | 1 | |
| 8 | TV | Bryan Heynen | 6 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 9 | 0 | |
| 14 | TV | Stéphane Oméonga | 27 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 15 | TV | Alexis De Sart | 12 tháng 11, 1996 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 16 | TV | Yari Verschaeren | 12 tháng 7, 2001 (17 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Alexis Saelemaekers | 27 tháng 6, 1999 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 20 | TV | Dries Wouters | 28 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 8 | 1 | |
| 23 | TV | Orel Mangala | 18 tháng 3, 1998 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 7 | TĐ | Isaac Mbenza | 8 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 13 | 2 | |
| 9 | TĐ | Aaron Leya Iseka | 15 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 14 | 3 | |
| 10 | TĐ | Siebe Schrijvers | 18 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | 20 | 4 | |
| 11 | TĐ | Dodi Lukebakio | 24 tháng 9, 1997 (21 tuổi) | 14 | 4 | |
| 19 | TĐ | Francis Amuzu | 23 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | 4 | 2 | |
Bảng B
Đức
Huấn luyện viên trưởng: Stefan Kuntz
Đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 7 tháng 6 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Alexander Nübel | 30 tháng 9, 1996 (22 tuổi) | 12 | 0 | |
| 12 | TM | Florian Müller | 13 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Markus Schubert | 12 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Benjamin Henrichs | 23 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 13 | 0 | |
| 3 | HV | Lukas Klostermann | 3 tháng 6, 1996 (23 tuổi) | 17 | 2 | |
| 4 | HV | Jonathan Tah | 11 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 9 | 0 | |
| 5 | HV | Timo Baumgartl | 4 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 15 | 1 | |
| 14 | HV | Maximilian Mittelstädt | 18 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 4 | 1 | |
| 15 | HV | Waldemar Anton | 20 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 17 | HV | Felix Uduokhai | 9 tháng 9, 1997 (21 tuổi) | 6 | 1 | |
| 20 | HV | Robin Koch | 17 tháng 6, 1996 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | TV | Maximilian Eggestein | 8 tháng 12, 1996 (22 tuổi) | 11 | 1 | |
| 7 | TV | Levin Öztunalı | 15 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 25 | 7 | |
| 8 | TV | Mahmoud Dahoud | 1 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | 17 | 3 | |
| 16 | TV | Suat Serdar | 11 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | 5 | 2 | |
| 18 | TV | Nadiem Amiri | 27 tháng 10, 1996 (22 tuổi) | 19 | 3 | |
| 19 | TV | Florian Neuhaus | 16 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 21 | TV | Arne Maier | 8 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | 5 | 0 | |
| 22 | TV | Eduard Löwen | 28 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
| 9 | TĐ | Lukas Nmecha | 14 tháng 12, 1998 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 10 | TĐ | Luca Waldschmidt | 19 tháng 5, 1996 (23 tuổi) | 10 | 3 | |
| 11 | TĐ | Marco Richter | 24 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 13 | TĐ | Johannes Eggestein | 8 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | 6 | 1 | |
Đan Mạch
Huấn luyện viên trưởng: Niels Frederiksen
Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Daniel Iversen | 19 tháng 7, 1997 (21 tuổi) | 10 | 0 | |
| 16 | TM | Peter Vindahl Jensen | 16 tháng 2, 1998 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 22 | TM | Oskar Snorre | 26 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | 2 | 0 | |
| 2 | HV | Rasmus Kristensen | 11 tháng 7, 1997 (21 tuổi) | 22 | 7 | |
| 3 | HV | Jacob Rasmussen | 28 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | 15 | 0 | |
| 4 | HV | Jonas Bager | 18 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 5 | HV | Victor Nelsson | 14 tháng 10, 1998 (20 tuổi) | 14 | 0 | |
| 12 | HV | Asger Sørensen | 5 tháng 6, 1996 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 13 | HV | Mads Valentin | 1 tháng 9, 1996 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 15 | HV | Joakim Mæhle | 20 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 19 | HV | Andreas Poulsen | 13 tháng 10, 1999 (19 tuổi) | 5 | 0 | |
| 6 | TV | Philip Billing | 11 tháng 6, 1996 (23 tuổi) | 7 | 1 | |
| 7 | TV | Mikkel Duelund | 29 tháng 6, 1997 (21 tuổi) | 20 | 6 | |
| 8 | TV | Mathias Jensen | 1 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | 10 | 2 | |
| 10 | TV | Robert Skov | 20 tháng 5, 1996 (23 tuổi) | 22 | 10 | |
| 11 | TV | Jacob Bruun Larsen | 19 tháng 9, 1998 (20 tuổi) | 9 | 3 | |
| 18 | TV | Oliver Abildgaard | 10 tháng 6, 1996 (23 tuổi) | 8 | 1 | |
| 20 | TV | Magnus Kofod Andersen | 10 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 21 | TV | Jens Stage | 8 tháng 11, 1996 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 9 | TĐ | Marcus Ingvartsen | 4 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | 25 | 17 | |
| 14 | TĐ | Anders Dreyer | 2 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | TĐ | Andreas Skov Olsen | 29 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | 5 | 1 | |
| 23 | TĐ | Jonas Wind | 7 tháng 2, 1999 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
Serbia
Huấn luyện viên trưởng: Goran Đorović
Đội hình chính thức gồm 23 cầu thủ được công bố vào ngày 1 tháng 6 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Boris Radunović | 16 tháng 5, 1996 (23 tuổi) | 16 | 0 | |
| 12 | TM | Dragan Rosić | 15 tháng 11, 1996 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 23 | TM | Miloš Ostojić | 21 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Milan Gajić | 28 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | 25 | 2 | |
| 3 | HV | Aleksa Terzić | 17 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | 4 | 1 | |
| 4 | HV | Nikola Milenković | 12 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 7 | 0 | |
| 5 | HV | Erhan Mašović | 22 tháng 11, 1998 (20 tuổi) | 11 | 1 | |
| 13 | HV | Miroslav Bogosavac | 14 tháng 10, 1996 (22 tuổi) | 10 | 0 | |
| 14 | HV | Vukašin Jovanović | 17 tháng 5, 1996 (23 tuổi) | 24 | 0 | |
| 15 | HV | Svetozar Marković | 23 tháng 3, 2000 (19 tuổi) | 3 | 0 | |
| 16 | HV | Srđan Babić | 22 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 4 | 1 | |
| 6 | TV | Uroš Račić | 17 tháng 3, 1998 (21 tuổi) | 9 | 0 | |
| 8 | TV | Danilo Pantić | 26 tháng 10, 1996 (22 tuổi) | 11 | 3 | |
| 10 | TV | Andrija Živković (đội trưởng) | 11 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | 13 | 1 | |
| 17 | TV | Luka Adžić | 17 tháng 9, 1998 (20 tuổi) | 8 | 0 | |
| 19 | TV | Lazar Ranđelović | 5 tháng 8, 1997 (21 tuổi) | 4 | 2 | |
| 20 | TV | Saša Lukić | 13 tháng 8, 1996 (22 tuổi) | 18 | 3 | |
| 7 | TĐ | Nemanja Radonjić | 15 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 9 | TĐ | Luka Jović | 23 tháng 12, 1997 (21 tuổi) | 14 | 7 | |
| 11 | TĐ | Ivan Šaponjić | 2 tháng 8, 1997 (21 tuổi) | 10 | 2 | |
| 18 | TĐ | Dejan Joveljić | 7 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | 4 | 0 | |
| 21 | TĐ | Igor Zlatanović | 10 tháng 2, 1998 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 22 | TĐ | Aleksandar Lutovac | 28 tháng 6, 1997 (21 tuổi) | 6 | 4 | |
Áo
Huấn luyện viên trưởng: Werner Gregoritsch
Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Johannes Kreidl | 7 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 2 | 0 | |
| 12 | TM | Patrick Pentz | 2 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Alexander Schlager (đội trưởng) | 1 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 15 | 0 | |
| 2 | HV | Marco Friedl | 16 tháng 3, 1998 (21 tuổi) | 13 | 1 | |
| 4 | HV | Stefan Posch | 14 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
| 5 | HV | Philipp Lienhart | 11 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | 27 | 2 | |
| 10 | HV | Petar Gluhakovic | 25 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 13 | HV | Maximilian Ullmann | 17 tháng 6, 1996 (22 tuổi) | 13 | 2 | |
| 15 | HV | Dario Maresic | 29 tháng 9, 1999 (19 tuổi) | 10 | 1 | |
| 22 | HV | Sandro Ingolitsch | 18 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | 11 | 0 | |
| 3 | TV | Emir Karic | 9 tháng 6, 1997 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Kevin Danso | 19 tháng 9, 1998 (20 tuổi) | 7 | 0 | |
| 8 | TV | Xaver Schlager | 28 tháng 9, 1997 (21 tuổi) | 6 | 2 | |
| 11 | TV | Mathias Honsak | 20 tháng 12, 1996 (22 tuổi) | 12 | 7 | |
| 14 | TV | Husein Balić | 15 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 17 | TV | Ivan Ljubic | 7 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 18 | TV | Dejan Ljubičić | 8 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 8 | 0 | |
| 19 | TV | Hannes Wolf | 16 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | 8 | 1 | |
| 20 | TV | Christoph Baumgartner | 1 tháng 8, 1999 (19 tuổi) | 6 | 0 | |
| 21 | TV | Sascha Horvath | 22 tháng 8, 1996 (22 tuổi) | 17 | 1 | |
| 7 | TĐ | Adrian Grbić | 4 tháng 8, 1996 (22 tuổi) | 15 | 5 | |
| 9 | TĐ | Marko Kvasina | 20 tháng 12, 1996 (22 tuổi) | 23 | 4 | |
| 16 | TV | Saša Kalajdžić | 7 tháng 7, 1997 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
Bảng C
Anh
Huấn luyện viên trưởng: Aidy Boothroyd
Đội hình chính thức được công bố vào ngày 27 tháng 5 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Dean Henderson | 12 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 8 | 0 | |
| 13 | TM | Angus Gunn | 22 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 22 | TM | Freddie Woodman | 4 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Aaron Wan-Bissaka | 26 tháng 11, 1997 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 3 | HV | Jay Dasilva | 22 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 4 | HV | Jake Clarke-Salter (đội trưởng) | 22 tháng 9, 1997 (21 tuổi) | 9 | 1 | |
| 5 | HV | Fikayo Tomori | 19 tháng 12, 1997 (21 tuổi) | 12 | 0 | |
| 12 | HV | Jonjoe Kenny | 15 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 14 | 0 | |
| 14 | HV | Lloyd Kelly | 1 tháng 10, 1998 (20 tuổi) | 3 | 0 | |
| 15 | HV | Ezri Konsa | 23 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 6 | 1 | |
| 6 | TV | Kieran Dowell | 10 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 14 | 2 | |
| 8 | TV | James Maddison | 23 tháng 11, 1996 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 10 | TV | Phil Foden | 28 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | 6 | 0 | |
| 11 | TV | Ryan Sessegnon | 18 tháng 5, 2000 (19 tuổi) | 8 | 0 | |
| 16 | TV | Hamza Choudhury | 1 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 17 | TV | Harvey Barnes | 9 tháng 12, 1997 (21 tuổi) | 3 | 0 | |
| 18 | TV | Mason Mount | 10 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | 1 | 1 | |
| 20 | TV | Morgan Gibbs-White | 27 tháng 1, 2000 (19 tuổi) | 0 | 0 | |
| 7 | TĐ | Demarai Gray | 28 tháng 6, 1996 (22 tuổi) | 23 | 7 | |
| 9 | TĐ | Dominic Solanke | 14 tháng 9, 1997 (21 tuổi) | 17 | 9 | |
| 19 | TĐ | Dominic Calvert-Lewin | 16 tháng 3, 1997 (22 tuổi) | 15 | 7 | |
| 21 | TĐ | Reiss Nelson | 10 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | 5 | 2 | |
| 23 | TĐ | Tammy Abraham | 2 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 23 | 8 | |
Pháp
Huấn luyện viên trưởng: Sylvain Ripoll
Đội hình chính thức cùng 12 cầu thủ dự bị được công bố vào ngày 22 tháng 5 năm 2019. Martin Terrier bị chấn thương và vì vậy được thay thế bởi Marcus Thuram.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Gautier Larsonneur | 23 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 2 | 0 | |
| 16 | TM | Maxence Prévot | 9 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 23 | TM | Paul Bernardoni | 18 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | 14 | 0 | |
| 2 | HV | Kelvin Amian | 8 tháng 2, 1998 (21 tuổi) | 12 | 0 | |
| 3 | HV | Fodé Ballo-Touré | 3 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 7 | 0 | |
| 4 | HV | Ibrahima Konaté | 25 tháng 5, 1999 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 5 | HV | Dayot Upamecano | 27 tháng 10, 1998 (20 tuổi) | 9 | 0 | |
| 13 | HV | Colin Dagba | 9 tháng 9, 1998 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 15 | HV | Malang Sarr | 23 tháng 1, 1999 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 17 | HV | Moussa Niakhaté | 8 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 11 | 0 | |
| 19 | HV | Anthony Caci | 1 tháng 7, 1997 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 6 | TV | Lucas Tousart (đội trưởng) | 29 tháng 4, 1997 (22 tuổi) | 20 | 0 | |
| 7 | TV | Romain Del Castillo | 29 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 8 | 0 | |
| 8 | TV | Houssem Aouar | 30 tháng 6, 1998 (20 tuổi) | 11 | 2 | |
| 10 | TV | Matteo Guendouzi | 14 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | 6 | 0 | |
| 18 | TV | Ibrahima Sissoko | 27 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 4 | 0 | |
| 21 | TV | Olivier Ntcham | 9 tháng 2, 1996 (23 tuổi) | 17 | 1 | |
| 22 | TV | Jeff Reine-Adélaïde | 17 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 8 | 3 | |
| 9 | TĐ | Moussa Dembélé | 12 tháng 7, 1996 (22 tuổi) | 22 | 12 | |
| 11 | TĐ | Jean-Philippe Mateta | 28 tháng 6, 1997 (21 tuổi) | 8 | 1 | |
| 12 | TĐ | Jonathan Ikoné | 2 tháng 5, 1998 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 14 | TĐ | Jonathan Bamba | 26 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 20 | 5 | |
| 20 | TĐ | Marcus Thuram | 6 tháng 8, 1997 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
România
Huấn luyện viên trưởng: Mirel Radoi
Các cầu thủ sau được huấn luyện viên Mirel Radoi điền tên vào đội hình tại một cuộc họp báo chính thức vào ngày 28 tháng 5 năm 2019. Denis Drăguș bị chấn thương và vì vậy Ricardo Grigore được triệu tập thay thế.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Andrei Radu | 28 tháng 5, 1997 (22 tuổi) | 12 | 0 | |
| 12 | TM | Cătălin Căbuz | 18 tháng 6, 1996 (22 tuổi) | 0 | 0 | |
| 23 | TM | Andrei Vlad | 15 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 2 | HV | Radu Boboc | 24 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | 4 | 0 | |
| 3 | HV | Florin Ștefan | 9 tháng 5, 1996 (23 tuổi) | 7 | 0 | |
| 4 | HV | Alex Pașcanu | 28 tháng 9, 1998 (20 tuổi) | 12 | 0 | |
| 5 | HV | Ionuț Nedelcearu | 25 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 15 | 1 | |
| 6 | HV | Cristian Manea | 9 tháng 8, 1997 (21 tuổi) | 15 | 0 | |
| 13 | HV | Ricardo Grigore | 7 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 15 | HV | Virgil Ghiță | 4 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 18 | HV | Adrian Rus | 18 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 4 | 0 | |
| 7 | TV | Florinel Coman | 10 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | 10 | 1 | |
| 8 | TV | Dennis Man | 26 tháng 8, 1998 (20 tuổi) | 8 | 3 | |
| 10 | TV | Ianis Hagi | 22 tháng 10, 1998 (20 tuổi) | 10 | 2 | |
| 14 | TV | Vlad Dragomir | 24 tháng 4, 1999 (20 tuổi) | 1 | 0 | |
| 16 | TV | Dragoș Nedelcu | 16 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 21 | 0 | |
| 17 | TV | Alexandru Cicâldău | 8 tháng 7, 1997 (21 tuổi) | 9 | 2 | |
| 20 | TV | Andrei Ciobanu | 18 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 6 | 0 | |
| 21 | TV | Tudor Băluță | 27 tháng 3, 1999 (20 tuổi) | 0 | 0 | |
| 22 | TV | Darius Olaru | 3 tháng 3, 1998 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 9 | TĐ | George Pușcaș | 8 tháng 4, 1996 (23 tuổi) | 21 | 14 | |
| 11 | TĐ | Adrian Petre | 11 tháng 2, 1998 (21 tuổi) | 4 | 2 | |
| 19 | TĐ | Andrei Ivan | 4 tháng 1, 1997 (22 tuổi) | 7 | 1 | |
Croatia
Huấn luyện viên trưởng: Nenad Gračan
Danh sách chính thức được công bố vào ngày 5 tháng 6 năm 2019.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Ivo Grbić | 18 tháng 1, 1996 (23 tuổi) | 3 | 0 | |
| 12 | TM | Josip Posavec | 10 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 12 | 0 | |
| 23 | TM | Adrian Šemper | 12 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 2 | HV | Filip Uremović | 11 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 5 | 2 | |
| 3 | HV | Borna Sosa | 21 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 11 | 0 | |
| 5 | HV | Nikola Katić | 10 tháng 10, 1996 (22 tuổi) | 3 | 0 | |
| 6 | HV | Filip Benković | 13 tháng 7, 1997 (21 tuổi) | 2 | 0 | |
| 15 | HV | Branimir Kalaica | 1 tháng 6, 1998 (21 tuổi) | 1 | 1 | |
| 16 | HV | Toni Borevković | 18 tháng 6, 1997 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 21 | HV | Domagoj Bradarić | 10 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | 2 | 0 | |
| 22 | HV | Marijan Čabraja | 25 tháng 2, 1997 (22 tuổi) | 1 | 0 | |
| 4 | TV | Ivan Šunjić | 9 tháng 10, 1996 (22 tuổi) | 12 | 1 | |
| 8 | TV | Nikola Vlašić | 4 tháng 10, 1997 (21 tuổi) | 15 | 5 | |
| 10 | TV | Alen Halilović (đội trưởng) | 18 tháng 6, 1996 (22 tuổi) | 15 | 4 | |
| 11 | TV | Luka Ivanušec | 26 tháng 11, 1998 (20 tuổi) | 9 | 0 | |
| 13 | TV | Lovro Majer | 17 tháng 1, 1998 (21 tuổi) | 5 | 0 | |
| 14 | TV | Kristijan Bistrović | 9 tháng 4, 1998 (21 tuổi) | 1 | 0 | |
| 17 | TV | Toma Bašić | 25 tháng 11, 1996 (22 tuổi) | 6 | 0 | |
| 20 | TV | Nikola Moro | 12 tháng 3, 1998 (21 tuổi) | 7 | 1 | |
| 7 | TĐ | Josip Brekalo | 23 tháng 6, 1998 (20 tuổi) | 13 | 7 | |
| 9 | TĐ | Marin Jakoliš | 26 tháng 12, 1996 (22 tuổi) | 12 | 5 | |
| 18 | TĐ | Robert Murić | 12 tháng 3, 1996 (23 tuổi) | 1 | 0 | |
| 19 | TĐ | Sandro Kulenović | 4 tháng 12, 1999 (19 tuổi) | 1 | 0 | |
Chú thích
- ^ Đã thi đấu cho Indonesia
- ^ Đã thi đấu cho Cộng hòa Dominica
- ^ Đã thi đấu cho Malaysia
- ^ a b Đã thi đấu cho Cộng hòa Dân chủ Congo
- ^ Trước đây đã thi đấu cho Cộng hòa Dân chủ Congo trước khi chuyển sang Bỉ
- ^ Đã thi đấu cho Scotland
- ^ Đã thi đấu cho Cộng hòa Dân chủ Congo
- ^ Đã thi đấu cho Wales
- ^ Đã thi đấu cho Bangladesh
- ^ Đã thi đấu cho Jamaica
- ^ a b Đã thi đấu cho Sénégal
- ^ Trước đây đã thi đấu cho Pháp trước khi chuyển sang Algérie
- ^ Đã thi đấu cho Mali
- ^ Đã thi đấu cho Cameroon
- ^ Đã thi đấu cho Bờ Biển Ngà
- ^ Trước đây đã thi đấu cho Croatia trước khi chuyển sang Bosna và Hercegovina
Tham khảo
Thống kê chỉ số