Talla Ndiaye
Defender
Quốc tịch
Senegal
Senegal
Tuổi
18
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Liverpool U21
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Bài viết này là một bài mồ côi vì không có bài viết khác liên kết đến nó. Vui lòng tạo liên kết đến bài này từ các bài viết liên quan; có thể thử dùng công cụ tìm liên kết. (tháng 7 2018) |
| Tillandsia yerba-santae | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Poales |
| Họ (familia) | Bromeliaceae |
| Phân họ (subfamilia) | Tillandsioideae |
| Chi (genus) | Tillandsia |
| Loài (species) | T. yerba-santae |
| Danh pháp hai phần | |
| Tillandsia yerba-santae Ehlers | |
Tillandsia yerba-santae là một loài thuộc chi Tillandsia. Đây là loài đặc hữu của México.
Chú thích
Tham khảo
Dữ liệu liên quan tới Tillandsia yerba-santae tại Wikispecies- Checklist of Mexican Bromeliaceae with Notes on Species Distribution and Levels of Endemism Lưu trữ ngày 30 tháng 10 năm 2007 tại Wayback Machine truy cập 3 tháng 11 năm 2009
Thống kê chỉ số
Số trận
1 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
16
GIỜ
:
06
PHÚT
:
27
GIÂY
QUẢNG CÁO