Vanja Milinkovic-Savic
Số áo #32Goalkeeper
Quốc tịch
Serbia
Serbia
Tuổi
29
Chiều cao
6' 8"
Cân nặng
212 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Napoli
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Milinković-Savić trong màu áo Torino vào năm 2023 | ||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Vanja Milinković-Savić | |||||||||||||
| Ngày sinh | 20 tháng 2, 1997 | |||||||||||||
| Nơi sinh | Ourense, Tây Ban Nha | |||||||||||||
| Chiều cao | 2,02 m (6 ft 8 in) | |||||||||||||
| Vị trí | Thủ môn | |||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||
Đội hiện nay | Torino | |||||||||||||
| Số áo | 32 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||
| Grazer AK | ||||||||||||||
| 2006–2014 | Vojvodina | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2014–2015 | Manchester United | 0 | (0) | |||||||||||
| 2014–2015 | → Vojvodina (cho mượn) | 17 | (0) | |||||||||||
| 2015–2017 | Lechia Gdańsk | 29 | (0) | |||||||||||
| 2017– | Torino | 83 | (0) | |||||||||||
| 2018–2019 | → SPAL (cho mượn) | 2 | (0) | |||||||||||
| 2019 | → Ascoli (cho mượn) | 8 | (0) | |||||||||||
| 2019–2020 | → Standard Liège (cho mượn) | 0 | (0) | |||||||||||
| 2025- | → Napoli (cho mượn) | 21 | (0) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2013–2014 | U-17 Serbia | 6 | (0) | |||||||||||
| 2014–2016 | U-19 Serbia | 9 | (0) | |||||||||||
| 2014–2015 | U-20 Serbia | 3 | (0) | |||||||||||
| 2016–2017 | U-21 Serbia | 10 | (1) | |||||||||||
| 2021– | Serbia | 18 | (0) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 3 năm 2026 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 19:55, 19 tháng 11 năm 2023 (UTC) | ||||||||||||||
Vanja Milinković-Savić (Kirin Serbia: Вања Милинковић-Савић, phát âm [ʋâɲa milǐːŋkoʋitɕ sǎːʋitɕ]; sinh ngày 20 tháng 2 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Serbia hiện đang thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Serie A Torino và đội tuyển bóng đá quốc gia Serbia.
Danh hiệu
Napoli
U-20 Serbia
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Vanja Milinković-Savić.
- Vanja Milinković-Savić tại Soccerway
- Vanja Milinković-Savić – Thành tích thi đấu FIFA
- Vanja Milinković-Savić – Thành tích thi đấu tại UEFA
Thống kê chỉ số
Số trận
2 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
02
GIỜ
:
08
PHÚT
:
13
GIÂY
QUẢNG CÁO