Williot Swedberg
Số áo #19Forward
Sweden
Câu lạc bộ hiện tại
Celta Vigo
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 15 tháng 8 năm 2025 – 24 tháng 5 năm 2026 |
| Vô địch | Barcelona (lần thứ 29) |
| Xuống hạng | Oviedo Mallorca Girona |
| Champions League | Barcelona Real Madrid Villarreal Atlético Madrid Real Betis |
| Europa League | Real Sociedad (vô địch Cúp) Celta Vigo |
| Conference League | Getafe |
| Số trận đấu | 380 |
| Số bàn thắng | 1.024 (2,69 bàn mỗi trận) |
| Cầu thủ xuất sắc nhất | |
| Vua phá lưới | (25 bàn thắng) |
| Thủ môn xuất sắc nhất | |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Barcelona 6–0 Valencia (14/9/2025) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Girona 0–4 Levante (20/9/2025) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Real Betis 3–5 Barcelona (6/12/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 11 trận Barcelona(v25–v35) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 13 trận Atlético Madrid (v2–v14) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 18 trận Espanyol (v18–v35) |
| Chuỗi thua dài nhất | 5 trận Levante (v11–v15) Osasuna (v34–v38) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 78.107 Real Madrid 2–1 Barcelona (26/10/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 5.335 Rayo Vallecano 3–0 Atlético Madrid (15/2/2026) |
| Tổng số khán giả | 11.764.855 (380 trận) |
| Số khán giả trung bình | 30.960 |
← 2024–25 2026–27 → | |
La Liga 2025–26, còn được gọi là LALIGA EA SPORTS vì lý do tài trợ, là mùa giải thứ 95 của La Liga, giải đấu bóng đá hàng đầu của Tây Ban Nha. Giải đấu bắt đầu vào ngày 15 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 24 tháng 5 năm 2026. Lịch thi đấu được công bố vào ngày 1 tháng 7 năm 2025, lúc 20:30 CEST.
Barcelona là đương kim vô địch, đã giành được danh hiệu thứ 28 của mình vào mùa giải trước. Barcelona đã bảo vệ thành công danh hiệu vô địch trước ba vòng đấu tại trận đấu trên sân nhà vì thắng Real Madrid 2–0.
Đầu mùa giải, La Liga đã công bố kế hoạch cho một trận đấu giữa Villarreal và Barcelona, dự kiến diễn ra vào ngày 20 tháng 12 tại sân vận động Hard Rock ở khu vực đô thị Miami, Hoa Kỳ. Đây sẽ là trận đấu La Liga đầu tiên được tổ chức bên ngoài Tây Ban Nha. Trận đấu, ban đầu được chuyển khỏi La Cerámica, đã được chuyển trở lại Villarreal vào ngày 21 tháng 10, sau các cuộc biểu tình từ các câu lạc bộ, cầu thủ và người hâm mộ của La Liga.
Các đội bóng
Thăng hạng và xuống hạng (trước mùa giải)
Tổng cộng có 20 đội tham gia giải đấu, bao gồm 17 đội từ mùa giải 2024–25 và 3 đội thăng hạng từ Segunda División 2024–25 (gồm 2 đội đứng đầu Segunda División và đội thắng trong trận play-off thăng hạng).
- Các đội xuống hạng Segunda División
Đội đầu tiên xuống hạng khỏi La Liga là Valladolid, sau trận thua 1–5 trước Real Betis vào ngày 25 tháng 4 năm 2025, sau chỉ một mùa giải trụ hạng. Đội thứ hai xuống hạng là Las Palmas, sau trận thua 0–1 trước Sevilla vào ngày 14 tháng 5 năm 2025, sau hai mùa giải trụ hạng. Đội thứ ba và cũng là đội cuối cùng xuống hạng Segunda là Leganés, sau khi Espanyol trụ hạng thành công bằng cách đánh bại Las Palmas ở vòng đấu cuối cùng, chỉ sau một mùa giải trụ hạng.
- Các đội thăng hạng từ Segunda División
Vào ngày 25 tháng 5 năm 2025, Levante trở thành đội đầu tiên được thăng hạng về mặt toán học, đảm bảo trở lại hạng đấu cao nhất sau ba năm vắng bóng sau chiến thắng 3–2 trước Burgos. Elche trở thành đội thứ hai được thăng hạng vào ngày cuối cùng sau khi đánh bại Deportivo La Coruña 4–0, trở lại sau hai năm vắng bóng. Đội cuối cùng được thăng hạng là Real Oviedo sau khi vượt qua Mirandés với tổng tỷ số 3–2 trong trận chung kết play-off thăng hạng vào ngày 21 tháng 6 để trở lại hạng đấu cao nhất sau hai mươi bốn năm vắng bóng.
| Thăng hạng từ Segunda División 2024–25 |
Xuống hạng từ La Liga 2024–25 |
|---|---|
| Levante Elche Real Oviedo |
Leganés Las Palmas Valladolid |
Sân vận động và địa điểm
| Đội | Địa điểm | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|
| Alavés | Vitoria-Gasteiz | Mendizorrotza | 19.840 |
| Athletic Bilbao | Bilbao | San Mamés | 53.289 |
| Atlético Madrid | Madrid | Riyadh Air Metropolitano | 70.692 |
| Barcelona | Sant Joan Despí | Johan Cruyff | 6.000 |
| Barcelona | Olímpic Lluís Companys | 55.926 | |
| Barcelona | Camp Nou | 105.000 | |
| Celta Vigo | Vigo | Balaídos | 24.870 |
| Elche | Elche | Martínez Valero | 31.388 |
| Espanyol | Cornellà de Llobregat | RCDE | 37.776 |
| Getafe | Getafe | Coliseum | 16.500 |
| Girona | Girona | Montilivi | 14.624 |
| Levante | Valencia | Ciutat de València | 26.354 |
| Mallorca | Palma | Mallorca Son Moix | 23.142 |
| Osasuna | Pamplona | El Sadar | 23.576 |
| Oviedo | Oviedo | Carlos Tartiere | 30.500 |
| Rayo Vallecano | Madrid | Vallecas | 14.708 |
| Leganés | Ontime Butarque | 12.450 | |
| Real Betis | Sevilla | La Cartuja | 70.000 |
| Real Madrid | Madrid | Santiago Bernabéu | 83.186 |
| Real Sociedad | San Sebastián | Anoeta | 39.313 |
| Sevilla | Sevilla | Ramón Sánchez-Pizjuán | 43.883 |
| Valencia | Valencia | Mestalla | 49.430 |
| Villarreal | Villarreal | La Cerámica | 23.008 |
- ^ Rayo Vallecano đã thi đấu tại sân vận động Butarque gặp Atlético Madrid do điều kiện mặt sân ở Vallecas quá xấu.
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ chính | Nhà tài trợ khác |
|---|---|---|---|---|---|
| Alavés | Puma | MK TIYU NEWS | Danh sách
| ||
| Athletic Bilbao | Castore | Kutxabank | |||
| Atlético Madrid | Nike | Riyadh Air | Danh sách
| ||
| Barcelona | Nike | Spotify | Danh sách
| ||
| Celta Vigo | Hummel | Estrella Galicia | Danh sách
| ||
| Elche | Nike | Vega Fibra | Danh sách
| ||
| Espanyol | Kelme | Dani | |||
| Getafe | Joma | Tecnocasa | |||
| Girona | Puma | Etihad Airways | Danh sách
| ||
| Levante | Macron | Marcos Automoción | |||
| Mallorca | Nike | αGEL | Danh sách
| ||
| Osasuna | Macron | Kosner | Danh sách
| ||
| Oviedo | Adidas | Digi | Danh sách
| ||
| Rayo Vallecano | Umbro | Digi | Danh sách
| ||
| Real Betis | Hummel | Gree Electric | Danh sách
| ||
| Real Madrid | Adidas | Emirates | Danh sách
| ||
| Real Sociedad | Macron | Baghdadi Capital | Danh sách
| ||
| Sevilla | Adidas | Midea | Danh sách
| ||
| Valencia | Puma | TM Real Estate Group | Danh sách
| ||
| Villarreal | Joma | Pamesa Cerámica | Danh sách
|
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ra đi | Vị trí BXH | HLV thay thế | Ngày đến |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Real Madrid | Ký bởi Brasil | 25/5/2025 | Trước mùa giải | 1/6/2025 | ||
| Sevilla | Hết quản lý tạm thời | 30/6/2025 | 1/7/2025 | |||
| Real Sociedad | Hết hợp đồng | |||||
| Osasuna | ||||||
| Oviedo | Sa thải | 9/10/2025 | thứ 17 | 9/10/2025 | ||
| Levante | 30/11/2025 | thứ 19 | 30/11/2025 | |||
| Real Sociedad | 14/12/2025 | thứ 15 | 14/12/2025 | |||
| Oviedo | 14/12/2025 | thứ 19 | 16/12/2025 | |||
| Real Sociedad | Hết quản lý tạm thời | 20/12/2025 | thứ 16 | 20/12/2025 | ||
| Levante | thứ 20 | |||||
| Real Madrid | Thỏa thuận | 12/1/2026 | thứ 2 | 12/1/2026 | ||
| Mallorca | Sa thải | 23/2/2026 | thứ 18 | 26/2/2026 | ||
| Alavés | Thỏa thuận | 3/3/2026 | thứ 16 | 3/3/2026 | ||
| Sevilla | Sa thải | 23/3/2026 | thứ 15 | 24/3/2026 |
- Ghi chú
- ^ Francisco được bổ nhiệm vào ngày 28 tháng 4 năm 2025, nhưng chính thức nhậm chức vào ngày 1 tháng 7 năm 2025.
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona (C) | 38 | 31 | 1 | 6 | 95 | 36 | +59 | 94 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Real Madrid | 38 | 27 | 5 | 6 | 77 | 35 | +42 | 86 | |
| 3 | Villarreal | 38 | 22 | 6 | 10 | 72 | 46 | +26 | 72 | |
| 4 | Atlético Madrid | 38 | 21 | 6 | 11 | 62 | 44 | +18 | 69 | |
| 5 | Real Betis | 38 | 15 | 15 | 8 | 59 | 48 | +11 | 60 | |
| 6 | Celta Vigo | 38 | 14 | 12 | 12 | 53 | 48 | +5 | 54 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 7 | Getafe | 38 | 15 | 6 | 17 | 32 | 38 | −6 | 51 | Tham dự vòng play-off Conference League |
| 8 | Rayo Vallecano | 38 | 12 | 14 | 12 | 41 | 44 | −3 | 50 | |
| 9 | Valencia | 38 | 13 | 10 | 15 | 46 | 55 | −9 | 49 | |
| 10 | Real Sociedad | 38 | 11 | 13 | 14 | 59 | 61 | −2 | 46 | Tham dự vòng đấu hạng Europa League |
| 11 | Espanyol | 38 | 12 | 10 | 16 | 43 | 55 | −12 | 46 | |
| 12 | Athletic Bilbao | 38 | 13 | 6 | 19 | 43 | 58 | −15 | 45 | |
| 13 | Sevilla | 38 | 12 | 7 | 19 | 46 | 60 | −14 | 43 | |
| 14 | Alavés | 38 | 11 | 10 | 17 | 44 | 56 | −12 | 43 | |
| 15 | Elche | 38 | 10 | 13 | 15 | 49 | 57 | −8 | 43 | |
| 16 | Levante | 38 | 11 | 9 | 18 | 47 | 61 | −14 | 42 | |
| 17 | Osasuna | 38 | 11 | 9 | 18 | 44 | 50 | −6 | 42 | |
| 18 | Mallorca (R) | 38 | 11 | 9 | 18 | 47 | 57 | −10 | 42 | Xuống hạng Segunda División |
| 19 | Girona (R) | 38 | 9 | 14 | 15 | 39 | 55 | −16 | 41 | |
| 20 | Oviedo (R) | 38 | 6 | 11 | 21 | 26 | 60 | −34 | 29 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Hiệu số bàn thắng bại; 5) Số bàn thắng ghi được; 6) Điểm fair-play. (Ghi chú: Kết quả đối đầu chỉ được áp dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã được diễn ra.)
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ La Liga đã giành thêm được một suất tham dự Champions League nhờ việc Tây Ban Nha giành được một trong hai suất European Performance Spots (EPS) dành cho hai liên đoàn có hệ số UEFA cao nhất trong mùa giải 2025–26.
- ^ a b Đối đầu: Real Sociedad 2–2 Espanyol, Espanyol 1–1 Real Sociedad. Real Sociedad được xếp trên nhờ hiệu số bàn thắng bại.
- ^ Real Sociedad đủ điều kiện tham dự vòng đấu hạng Europa League 2026–27 vì là nhà vô địch Copa del Rey 2025–26.
- ^ a b c Đối đầu: Sevilla 1–1 Alavés, Sevilla 2–2 Elche, Alavés 1–2 Sevilla, Alavés 3–1 Elche, Elche 2–2 Sevilla, Elche 1–1 Alavés. Điểm đối đầu: Sevilla 6, Alavés 5, Elche 3.
- ^ a b c Đối đầu: Levante 3–2 Osasuna, Levante 2–0 Mallorca, Osasuna 2–0 Levante, Osasuna 2–2 Mallorca, Mallorca 1–1 Levante, Mallorca 2–2 Osasuna. Điểm đối đầu: Levante 7, Osasuna 5, Mallorca 3.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- 1 : thi đấu trước 1 trận
- a : còn 1 trận chưa thi đấu
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng đấu hạng Europa League; = Tham dự vòng play-off Conference League; = Xuống hạng Segunda División
- Do lịch thi đấu của trận chung kết Copa del Rey trùng với thời gian thi đấu của vòng 32 nên vòng 32 đã bị hoãn lại và thi đấu ngay sau vòng 33. Để cập nhật kết quả theo thời gian thực nên kết quả của vòng 33 (thi đấu trước) sẽ được ghi vào "cột 32" còn kết quả của vòng 32 (thi đấu sau) sẽ được ghi vào "cột 33".
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước (ví dụ trận đấu ở vòng 6 đã được thi đấu sau vòng 2 và trước vòng 3)
- – : không thi đấu
- () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Alavés | T | B | H | T | B | H | B | T | H | B | T | B | B | B | T | B | B | H | B | Alavés | B | T | T | B | H | H | B | B | H | T | H | H | () | B (T) | B | H | T | T | B | Alavés |
| Athletic Bilbao | T | T | T | B | B | H | B | T | H | B | B | T | B | T [B] | T | B | B | H | – | Athletic Bilbao | B | B | H | T | T | T | H | B | B | T | B | B | () | T (B) | T | B | B | H | B | Athletic Bilbao |
| Atlético Madrid | B | H | H | T | H | T | T | H | T | T | T | T | T | T [B] | B | T | T | H | – | Atlético Madrid | T | T | H | B | B | T | T | T | T | B | B | B | () | B (T) | T | B | T | T | B | Atlético Madrid |
| Barcelona | T | T | H | T | T | T | T | B | T | B | T | T | T | T [T] | T | T | T | T | – | Barcelona | B | T | T | T | B | T | T | T | T | T | T | T | () | T (T) | T | T | B | T | B | Barcelona |
| Celta Vigo | B | H [H] | H | H | H | – | B | H | H | T | T | B | T | B | T | T | H | T | T | Celta Vigo | T | B | H | B | H | T | T | B | H | B | T | B | () | B (B) | T | T | B | H | T | Celta Vigo |
| Elche | H | H | T | H | T | H | T | B | H | B | B | H | H | B | T | B | T | B | H | Elche | H | B | B | B | H | B | H | B | B | T | B | T | () | T (T) | B | H | B | T | H | Elche |
| Espanyol | T | H | T | T | B | H | H | B | T | T | B | B | T | T | T | T | T | B | H | Espanyol | B | B | B | B | H | B | H | H | B | B | H | B | () | B (H) | B | B | T | T | H | Espanyol |
| Getafe | T | T | B | T | B | H | H | B | B | T | T | B | B | T | B | B | B | H | B | Getafe | B | H | H | T | T | B | T | T | B | T | T | B | () | T (B) | B | H | T | B | T | Getafe |
| Girona | B | B | B | H | B | H | H | T | B | H | B | T | H | H | B | T | B | T | T | Girona | T | H | B | H | T | H | B | H | T | B | T | H | () | B (B) | B | H | H | B | H | Girona |
| Levante | B | B | B | H | T | B | H | T | B | H | B | B | B | B | B | () | H | T | H | Levante | B | T | H | B | B (B) | B | T | H | H | T | B | T | () | T (H) | B | T | T | T | B | Levante |
| Mallorca | B | H | B | B | H | B | T | B | T | H | B | T | B | H | H | T | H | B | B | Mallorca | T | B | T | B | B | B | B | H | T | B | T | T | () | H (B) | T | H | B | B | T | Mallorca |
| Osasuna | B | T | B | T | B | H | B | T | B | B | H | B | B | H | T | B | T | H | B | Osasuna | T | T | H | T | H | T | B | H | B | T | H | H | () | B (T) | B | B | B | B | B | Osasuna |
| Oviedo | B | B | T | B | B | B | T | B | B | H | H | B | H | B | H | B | H | H | H | Oviedo | B | B | T | () | B | H | B (B) | H | T | B | T | T | () | H (B) | B | H | B | B | B | Oviedo |
| Rayo Vallecano | T | B | H | B | H | B | B | T | T | T | B | H | H | H | B | H | B | H | T | Rayo Vallecano | B | B | B | () | T | H | H (T) | H | H | B | T | B | () | T (H) | T | H | H | T | T | Rayo Vallecano |
| Real Betis | H | T [H] | B | H | T | – | T | T | H | B | T | H | H | T | B | H | T | B | H | Real Betis | T | B | T | T | T | H | H | B | H | B | H | H | () | T (H) | T | H | T | B | T | Real Betis |
| Real Madrid | T | T | T | T | T | T | B | T | T | T | T | H | H | H [T] | B | T | T | T | – | Real Madrid | T | T | T | T | T | B | B | T | T | T | B | H | () | T (H) | T | B | T | T | T | Real Madrid |
| Real Sociedad | H | H | B | B | B | T | B | B | H | T | T | H | T | B | B | B | H | H | T | Real Sociedad | T | T | H | T | B | H | T | B | T | B | T | H | () | B (H) | B | H | H | B | H | Real Sociedad |
| Sevilla | B | B | T | H | T | B | T | T | B | B | B | T | B | B | H | T | B | B | B | Sevilla | H | T | B | H | H | T | H | H | B | B | B | T | () | B (B) | T | T | T | B | B | Sevilla |
| Valencia | H | B | T | B | T | H | B | B | H | B | B | H | T | H | H | B | H | B | H | Valencia | T | T | B | B | T | B | T | T | B | T | B | B | () | H (T) | B | T | H | T | T | Valencia |
| Villarreal | T | T | H | B | T | T | T | B | H | T | T | T | T | T | T | () | B | T | T | Villarreal | B | B | H | T | B (T) | T | B | T | H | T | B | T | () | H (T) | T | H | B | B | T | Villarreal |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | Đội | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | Đội |
- Vòng 32 bị hoãn lại do trùng với lịch thi đấu của trận chung kết Copa del Rey; và vòng 32 được tổ chức thi đấu lại ngay sau vòng 33.
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Real Madrid | 25 | |
| 2 | Mallorca | 23 | |
| 3 | Osasuna | 17 | |
| 4 | Barcelona | 16 | |
| Real Madrid | |||
| 7 | Real Sociedad | 15 | |
| 8 | Alavés | 14 | |
| Celta Vigo | |||
| Barcelona | |||
| 11 | 13 | ||
| Atlético Madrid | |||
| Villarreal |
Hat-trick
- N = Sân nhà
- K = Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Villarreal | Girona | 5–0 (N) | Vòng 2, 24/8/2025 | |
| 2 | Atlético Madrid | Rayo Vallecano | 3–2 (N) | Vòng 6, 24/9/2025 | |
| 3 | Barcelona | Celta Vigo | 4–2 (K) | Vòng 12, 9/11/2025 | |
| 4 | Real Betis | 5–3 (K) | Vòng 15, 6/12/2025 | ||
| 5 | Real Madrid | 5–1 (N) | Vòng 18, 4/1/2026 | ||
| 6 | Mallorca | Athletic Bilbao | 3–2 (N) | Vòng 20, 17/1/2026 | |
| 7 | Barcelona | Villarreal | 4–1 (N) | Vòng 26, 28/2/2026 | |
| 8 | Sevilla | 5–2 (N) | Vòng 28, 15/3/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona | 11 | |
| 2 | Getafe | 10 | |
| 3 | Barcelona | 9 | |
| Real Madrid | |||
| 6 | Villarreal | 8 | |
| Barcelona | |||
| Real Madrid | |||
| Real Betis | |||
| 10 | Barcelona | 7 |
Giải thưởng Zamora
Danh hiệu Thủ môn xuất sắc nhất La Liga. Giải thưởng Zamora được tờ báo Marca trao tặng cho thủ môn có ít bàn thua nhất (tỷ lệ thấp nhất). Một thủ môn phải chơi ít nhất 28 trận đấu từ 60 phút trở lên mới đủ điều kiện nhận giải.
| Hạng | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Số bàn thủng lưới | Số trận thi đấu | Tỷ lệ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona | 21 | 30 | 0,70 | |
| 2 | Real Madrid | 28 | 32 | 0,88 | |
| 3 | Getafe | 38 | 38 | 1,00 | |
| 4 | Atlético Madrid | 31 | 30 | 1,03 | |
| 5 | Villarreal | 30 | 28 | 1,07 | |
| 6 | Rayo Vallecano | 37 | 34 | 1,09 | |
| 7 | Celta Vigo | 48 | 38 | 1,26 | |
| 8 | Real Betis | 36 | 28 | 1,29 | |
| 9 | Osasuna | 47 | 36 | 1,31 |
Kỷ luật
Cầu thủ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 13 thẻ
José Carmona (Sevilla)
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 3 thẻ
Federico Viñas (Oviedo)
Câu lạc bộ
- Nhận nhiều thẻ vàng nhất: 105 thẻ
- Sevilla
- Nhận ít thẻ vàng nhất: 59 thẻ
- Barcelona
- Nhận nhiều thẻ đỏ nhất: 10 thẻ
- Oviedo
- Nhận ít thẻ đỏ nhất: 1 thẻ
- Celta Vigo
Giải thưởng
Giải thưởng tháng
| Tháng | HLV của tháng | Cầu thủ của tháng | Cầu thủ U23 của tháng | Bàn thắng của tháng | Cản phá của tháng | Tham khảo | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HLV | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | Cầu thủ | Đội | Đối đầu | Cầu thủ | Đội | Đối đầu | ||
| Tháng 8 | Real Madrid | Villarreal | Getafe | Barcelona | Levante | Barcelona | Rayo Vallecano | ||||||
| Tháng 9 | Elche | Real Madrid | Real Madrid | Real Madrid | Espanyol | Osasuna | Villarreal | ||||||
| Tháng 10 | Rayo Vallecano | Villarreal | Mallorca | Athletic Bilbao | Atlético Madrid | Osasuna | |||||||
| Tháng 11 | Villarreal | Barcelona | Athletic Bilbao | Oviedo | Getafe | Atlético Madrid | |||||||
| Tháng 12 | Espanyol | Celta Vigo | Elche | Rayo Vallecano | Atlético Madrid | Girona | |||||||
| Tháng 1 | Real Sociedad | Mallorca | Girona | Real Madrid | Real Betis | Barcelona | Espanyol | ||||||
| Tháng 2 | Real Betis | Villarreal | Osasuna | Valencia | Levante | Sevilla | Girona | ||||||
| Tháng 3 | Barcelona | Levante | Real Madrid | Elche | Espanyol | Mallorca | |||||||
| Tháng 4 | Mallorca | Barcelona | Barcelona | Barcelona | Espanyol | Girona | Real Madrid | ||||||
Giải thưởng mùa giải
| Giải thưởng | Người thắng | Đội | Tk. |
|---|---|---|---|
| HLV của mùa giải | Barcelona | ||
| Cầu thủ của mùa giải | |||
| Cầu thủ U23 của mùa giải | Levante | ||
| Bàn thắng của mùa giải | Real Madrid | ||
| Cản phá của mùa giải | Barcelona |
| Đội hình mùa giải EA SPORTS | ||
|---|---|---|
| Vt. | Cầu thủ | Câu lạc bộ |
| TM | Barcelona | |
| Real Madrid | ||
| HV | Villarreal | |
| Barcelona | ||
| Atlético Madrid | ||
| Espanyol | ||
| Barcelona | ||
| Atlético Madrid | ||
| TV | Barcelona | |
| Real Madrid | ||
| Real Madrid | ||
| Villarreal | ||
| Getafe | ||
| Real Betis | ||
| TĐ | Barcelona | |
| Mallorca | ||
| Real Madrid | ||
| Barcelona | ||
| Real Sociedad | ||
Các cầu thủ được in đậm là mười một cầu thủ chính thức.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số