Quay lại
Yanis Issoufou

Yanis Issoufou

Số áo #35

Forward

Quốc tịch Flag France
Tuổi 19
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 159 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Millwall

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Montpellier
logo
Tên đầy đủMontpellier Hérault Sport Club
Biệt danhLa Paillade
Tên ngắn gọnMHSC
Thành lập1919; 107 năm trước (1919) với tên Stade Olympique Montpelliérain
SânSân vận động Mosson,
Montpellier
Sức chứa32.900
Chủ sở hữuGroupe Nicollin [fr]
Chủ tịchLaurent Nicollin
Huấn luyện viên trưởngZoumana Camara
Giải đấuLigue 2
2024-25Ligue 1, 18 trên 18 (xuống hạng)
Websitehttp://www.mhscfoot.com/
Mùa giải hiện nay

Montpellier Hérault Sport Club (tiếng Pháp: [mɔ̃pəlje eʁo spɔʁ klœb]; tiếng Occitan: Montpelhièr Erau Sport Club), thường được gọi là Montpellier HSC hay đơn giản là Montpellier, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp tại thành phố Montpellier, Pháp. Đội bóng được thành lập năm 1974 và hiện đang thi đấu tại Ligue 1.

Lịch sử

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 2/9/2025.

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Pháp Mathieu Michel
3 HV Maroc Naoufel El Hannach (mượn từ Paris Saint-Germain)
5 TV Pháp Everson Junior
6 HV Guadeloupe Christopher Jullien
7 TĐ Cộng hòa Dân chủ Congo Nathanaël Mbuku (mượn từ Augsburg)
8 TĐ Pháp Yanis Issoufou
10 TV Maroc Khalil Fayad
11 TV Pháp Téji Savanier
14 TĐ Nigeria Victor Orakpo (mượn từ Nice)
15 HV Pháp Julien Laporte
17 HV Pháp Théo Sainte-Luce
18 TĐ Pháp Nicolas Pays
Số VT Quốc gia Cầu thủ
19 TĐ Guiné-Bissau Alexandre Mendy
21 HV Pháp Lucas Mincarelli
22 TV Pháp Axel Gueguin
23 HV Pháp Yaël Mouanga
24 TĐ Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Junior Ndiaye
27 HV Thụy Sĩ Bećir Omeragić
28 TĐ Bỉ Ayanda Sishuba (mượn từ Rennes)
29 HV Cameroon Enzo Tchato
31 TM Cameroon Simon Ngapandouetnbu
33 TĐ Pháp Fayssal El Mahboub
44 TV Pháp Théo Chennahi
50 TM Serbia Viktor Džodić

Cho mượn

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
— HV Mali Modibo Sagnan (tại Çaykur Rizespor đến ngày 30/6/2026)

Các huấn luyện viên

Danh hiệu

Quốc nội

Đấu trường châu lục

UEFA Intertoto Cup

    • Vô địch (1): 1999

Các đấu trường khác

  • Division d'Honneur (Sud-Est)
    • Vô địch (3): 1928, 1932, 1976
  • Coupe d'été
    • Vô địch (1): 1992

Chú thích

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (3)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 1
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
18 GIỜ : 51 PHÚT : 40 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL