Quay lại
Yukhym Konoplia

Yukhym Konoplia

Số áo #22

Defender

Quốc tịch Flag Ukraine
Tuổi 27
Chiều cao 5' 11"
Cân nặng 161 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Borussia Mönchengladbach

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-20 Ukraina
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Ukraina
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngDmytro Mykhaylenko
Đội trưởngMaksym Melnychenko
Mã FIFAUKR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Chile 2–4 Ukraina 
(Mendoza, Argentina, 17 tháng 6 năm 2001)
Trận thắng đậm nhất
 Myanmar 0–6 Ukraina 
(Whangārei, New Zealand, 2 tháng 6 năm 2015)
Trận thua đậm nhất
 Ukraina 1–2 Paraguay 
(Mendoza, Argentina; 28 tháng 6 năm 2001)
 Trung Quốc 3–2 Ukraina 
(Utrecht, Hà Lan; 14 tháng 6 năm 2005)
 Nigeria 1–0 Ukraina 
(Doetinchem, Hà Lan; 22 tháng 6 năm 2005)
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dự4 (Lần đầu vào năm 2001)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2019)

Đội tuyển bóng đá U-20 quốc gia Ukraina chủ yếu là một đội tuyển đặc biệt được thành lập để tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới sau thành tích thành công của Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Ukraina. Đội cũng được sử dụng như lực lượng dự bị trực tiếp cho Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Ukraina.

Trong đội tuyển Liên Xô năm 1977 giành chức vô địch kỳ đầu tiên của Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới FIFA, 9 trong số 18 cầu thủ của đội hình Liên Xô là người Ukraina. Với tư cách một quốc gia độc lập, tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2019, Ukraina giành danh hiệu đầu tiên trong lịch sử quốc gia sau khi đánh bại Hàn Quốc 3−1 trong trận chung kết. Họ giữ ngôi vô địch trong gần 4 năm, do kỳ 2021 bị hủy vì COVID-19, cho đến khi không vượt qua vòng loại kỳ 2023, nơi Uruguay giành chức vô địch.

Đội được thành lập bởi huấn luyện viên trưởng, người được bổ nhiệm và chỉ đạo bởi Hiệp hội bóng đá Ukraina, cơ quan quản lý bóng đá tại Ukraina.

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

Năm Vòng Vị trí ST T H* B BT BB Đội hình
Tunisia 1977 Một phần của  Liên Xô
Nhật Bản 1979
Úc 1981
México 1983
Liên Xô 1985
Chile 1987
Ả Rập Xê Út 1989
Bồ Đào Nha 1991
Úc 1993 Không tham dự
Qatar 1995 Không vượt qua vòng loại
Malaysia 1997
Nigeria 1999
Argentina 2001 Vòng 16 đội Hạng 11 4 1 2 1 6 5 Đội hình
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2003 Không vượt qua vòng loại
Hà Lan 2005 Vòng 16 đội Hạng 12 4 1 1 2 7 7 Đội hình
Canada 2007 Không vượt qua vòng loại
Ai Cập 2009
Colombia 2011
Thổ Nhĩ Kỳ 2013
New Zealand 2015 Vòng 16 đội Hạng 9 4 2 2 0 10 1 Đội hình
Hàn Quốc 2017 Không vượt qua vòng loại
Ba Lan 2019 Vô địch Hạng 1 7 6 1 0 13 4 Đội hình
Argentina 2023 Không vượt qua vòng loại
Chile 2025 Vòng 16 đội Hạng 10 4 2 1 1 5 4 Đội hình
AzerbaijanUzbekistan 2027 Chưa xác định
Tổng cộng Vô địch 5/15 23 12 7 4 41 21 -

Kết quả và lịch thi đấu

2025

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sinh năm 2005 hoặc sau đó đủ điều kiện cho đội tuyển hiện tại.

Các cầu thủ sau được triệu tập tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2025 vào tháng 9–tháng 10 năm 2025.

Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến ngày 7 tháng 10 năm 2025, sau trận gặp Tây Ban Nha.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
12 1TM Vladyslav Krapyvtsov 25 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 5 0 Tây Ban Nha Girona
1 1TM Svyatoslav Vanivskyi 27 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 1 0 Ba Lan Stal Rzeszów
16 1TM Markiyan Bakus 20 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 1 0 Ukraina LNZ Cherkasy

6 2HV Maksym Melnychenko (đội trưởng) 12 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 8 0 Ukraina Polissya Zhytomyr
20 2HV Oleksiy Husiev 16 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 8 0 Ukraina Kudrivka
3 2HV Kyrylo Dihtyar 25 tháng 11, 2007 (18 tuổi) 7 1 Ukraina Metalist Kharkiv
4 2HV Mykola Kyrychok 16 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 6 0 Ukraina Karpaty Lviv
17 2HV Maksym Derkach 22 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 5 1 Latvia Tukums 2000
13 2HV Daniel Vernattus 9 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 5 0 Ukraina Metalist Kharkiv
5 2HV Vladyslav Kysil 14 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Ponferradina

7 3TV Artur Shakh 11 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 8 0 Ukraina Karpaty Lviv
8 3TV Daniil Vashchenko 2 tháng 10, 2005 (21 tuổi) 8 0 Ukraina Oleksandriya
15 3TV Yaroslav Karaman 8 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 8 0 Ukraina Polissya Zhytomyr
11 3TV Danylo Krevsun 21 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 6 1 Đức Borussia Dortmund
18 3TV Bohdan Budko 7 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 6 0 Hà Lan AZ Alkmaar
2 3TV Vitaliy Katrych 17 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 5 0 Ukraina Inhulets Petrove
14 3TV Kristian Shevchenko 10 tháng 11, 2006 (19 tuổi) 4 0 Anh Watford
21 3TV Matviy Panchenko 4 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 3 0 Ukraina Metalist 1925 Kharkiv
10 3TV Hennadiy Synchuk 10 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 2 2 Canada Montréal

9 4TĐ Matviy Ponomarenko 11 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 7 1 Ukraina Dynamo Kyiv
19 4TĐ Oleksandr Pyshchur 24 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 5 1 Hungary Győri ETO

Triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau đã được triệu tập vào đội trong vòng 12 tháng qua.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Illya Popovych 30 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 1 0 Hungary Kisvárda v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
TM Illya Voloshyn 15 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 1 0 Tây Ban Nha Real Madrid v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
TM Denys Marchenko 5 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 1 0 Ukraina Obolon Kyiv v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
TM Maksym Voronov 9 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 1 0 Brasil Athletico Paranaense v.  Na Uy, 25 tháng 3 năm 2025

HV Mykola Oharkov 18 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 3 0 Ukraina Shakhtar Donetsk v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
HV Vladyslav Zakharchenko 16 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 3 0 Ukraina Dynamo Kyiv v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
HV Oleksandr Zhovtenko 17 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 1 0 Ukraina Inhulets Petrove v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
HV Anton Drozd 6 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 2 0 Ukraina Shakhtar Donetsk v.  Maroc, 6 tháng 6 năm 2025 RES
HV Ivan Yermachkov 8 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 2 0 Đức Werder Bremen II v.  Na Uy, 25 tháng 3 năm 2025

TV Ramik Hadzhyiev 14 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 3 1 Ukraina Metalist 1925 Kharkiv v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
TV Ivan Chaban 24 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 3 1 Ukraina Karpaty Lviv v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
TV Roman Salenko 18 tháng 5, 2005 (21 tuổi) 3 0 Ukraina Dynamo Kyiv v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
TV Viktor Tsukanov 4 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 1 0 Ukraina Shakhtar Donetsk v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
TV Dmytro Kremchanin 22 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 0 0 Ukraina Dynamo Kyiv v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
TV Maksym Len 25 tháng 11, 2006 (19 tuổi) 0 0 Đức Fortuna Düsseldorf v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
TV Andriy Matkevych 11 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 2 0 Ukraina Zorya Luhansk v.  Maroc, 6 tháng 6 năm 2025 RES
TV Dmytro Hodya 10 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 2 1 Ukraina Veres Rivne v.  Na Uy, 25 tháng 3 năm 2025
TV Timur Tutierov 11 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 0 0 Anh Sunderland v.  Bắc Ireland, 20 tháng 3 năm 2025 WD

TĐ Artem Husol 5 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 1 0 Ukraina Kolos Kovalivka v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025
TĐ Vladyslav Herych 7 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 0 0 Ukraina Dynamo Kyiv v.  Hoa Kỳ, 10 tháng 6 năm 2025 INJ
TĐ Artem Stepanov 10 tháng 8, 2007 (19 tuổi) 0 0 Đức Bayer 04 Leverkusen v.  Maroc, 6 tháng 6 năm 2025 RES
TĐ Fedir Zadorozhnyi 16 tháng 11, 2006 (19 tuổi) 2 0 Ukraina Dynamo Kyiv v.  Na Uy, 25 tháng 3 năm 2025

Ghi chú
  • WD = Cầu thủ rút khỏi đội hình vì lý do không phải chấn thương.

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2019 (thành tích tốt nhất của Ukraina)

Vòng bảng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự
1  Ukraina (A) 3 2 1 0 4 2 +2 7 Vòng đấu loại trực tiếp
2  Hoa Kỳ (A) 3 2 0 1 4 2 +2 6
3  Nigeria (A) 3 1 1 1 5 3 +2 4
4  Qatar (E) 3 0 0 3 0 6 −6 0
Nguồn: FIFA
Quy tắc xếp hạng: Tiêu chí xếp hạng vòng bảng
(A) Đi tiếp vào vòng sau; (E) Bị loại
Ukraina 2–1 Hoa Kỳ
Chi tiết
Qatar 0–1 Ukraina
Chi tiết
Khán giả: 3.513
Trọng tài: Saíd Martínez (Honduras)
Nigeria 1–1 Ukraina
Chi tiết

Vòng 16 đội

Ukraina 4–1 Panamá
Chi tiết
Khán giả: 7.219
Trọng tài: Leodán González (Uruguay)

Tứ kết

Colombia 0–1 Ukraina
Chi tiết

Bán kết

Ukraina 1–0 Ý
Chi tiết
Khán giả: 7.776
Trọng tài: Raphael Claus (Brasil)

Chung kết

Ukraina 3–1 Hàn Quốc
Chi tiết
Khán giả: 16.344
Trọng tài: Ismail Elfath (Hoa Kỳ)

Đội hình năm 2019

21 cầu thủ sau được triệu tập tham dự Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2019. Vào ngày 15 tháng 7 năm 2019, tất cả cầu thủ trong đội hình được trao Huân chương Công trạng hạng ba theo sắc lệnh của tổng thống, trong khi ban huấn luyện của Petrakov được vinh danh với danh hiệu "Nhà hoạt động nhà nước được vinh danh về văn hóa thể chất và thể thao của Ukraina".

Huấn luyện viên trưởng: Oleksandr Petrakov

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Andriy Lunin (1999-02-11)11 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Tây Ban Nha Real Madrid
12 1TM Vladyslav Kucheruk (1999-02-14)14 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
20 1TM Dmytro Riznyk (1999-01-30)30 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ukraina Vorskla Poltava

2 2HV Valeriy Bondar (1999-02-27)27 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
3 2HV Oleksandr Safronov (1999-06-11)11 tháng 6, 1999 (19 tuổi) Ukraina Desna Chernihiv
4 2HV Denys Popov (1999-02-17)17 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
5 2HV Oleh Veremiyenko (1999-02-13)13 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Kalush
9 2HV Viktor Korniyenko (1999-02-14)14 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
13 2HV Danylo Beskorovainyi (1999-02-07)7 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Slovakia Zemplín Michalovce
17 2HV Yukhym Konoplia (1999-08-26)26 tháng 8, 1999 (19 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
19 2HV Ihor Snurnitsyn (2000-03-07)7 tháng 3, 2000 (19 tuổi) Ukraina Olimpik Donetsk

6 3TV Maksym Chekh (1999-01-03)3 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk
7 3TV Heorhiy Tsitaishvili (2000-11-18)18 tháng 11, 2000 (18 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
8 3TV Oleksiy Khakhlyov (1999-02-06)6 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Tây Ban Nha Alavés
10 3TV Serhiy Buletsa (1999-02-16)16 tháng 2, 1999 (20 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
15 3TV Kyrylo Dryshlyuk (1999-09-16)16 tháng 9, 1999 (19 tuổi) Ukraina Oleksandriya
16 3TV Mykola Musolitin (1999-01-21)21 tháng 1, 1999 (20 tuổi) Ukraina Chornomorets Odesa
21 3TV Oleksiy Kashchuk (2000-06-29)29 tháng 6, 2000 (18 tuổi) Ukraina Shakhtar Donetsk

11 4TĐ Vladyslav Supriaha (2000-02-15)15 tháng 2, 2000 (19 tuổi) Ukraina Dynamo Kyiv
14 4TĐ Danylo Sikan (2001-04-16)16 tháng 4, 2001 (18 tuổi) Ukraina Mariupol
18 4TĐ Denys Ustymenko (1999-04-12)12 tháng 4, 1999 (20 tuổi) Ukraina Oleksandriya

Thành tích đối đầu

Bảng sau cho thấy thành tích đối đầu của Ukraina tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.

Đối thủ ST T H B BT BB HS Tỷ lệ thắng %
 Trung Quốc &00000000000000020000002 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000020000002 &00000000000000030000003 −1 00&00000000000000000000000,00
 Chile &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000040000004 &00000000000000020000002 +2 &0000000000000100000000100,00
 Colombia &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 +1 &0000000000000100000000100,00
 Ý &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 +1 &0000000000000100000000100,00
 Myanmar &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000060000006 &00000000000000000000000 +6 &0000000000000100000000100,00
 Nigeria &00000000000000020000002 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000020000002 −1 00&00000000000000000000000,00
 Panamá &00000000000000030000003 &00000000000000020000002 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000080000008 &00000000000000030000003 +5 0&000000000000006667000066,67
 Paraguay &00000000000000020000002 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000030000003 &00000000000000030000003 +0 0&000000000000005000000050,00
 Qatar &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 +1 &0000000000000100000000100,00
 New Zealand &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 +0 00&00000000000000000000000,00
 Sénégal &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000010000001 +0 00&00000000000000000000000,00
 Hàn Quốc &00000000000000020000002 &00000000000000020000002 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000050000005 &00000000000000020000002 +3 &0000000000000100000000100,00
 Tây Ban Nha &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 −1 00&00000000000000000000000,00
 Thổ Nhĩ Kỳ &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000020000002 &00000000000000020000002 +0 00&00000000000000000000000,00
 Hoa Kỳ &00000000000000030000003 &00000000000000020000002 &00000000000000010000001 &00000000000000000000000 &00000000000000060000006 &00000000000000020000002 +4 0&000000000000006667000066,67
Tổng cộng &000000000000002300000023 &000000000000001200000012 &00000000000000070000007 &00000000000000040000004 &000000000000004100000041 &000000000000002100000021 +20 0&000000000000005217000052,17

Danh hiệu

Cầu thủ Ukraina trong các đội hình Liên Xô

Tham khảo

Bản mẫu:Ukrainian Premier League Reserves

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
04 GIỜ : 02 PHÚT : 37 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL