Yann Sommer
Số áo #1Goalkeeper
Switzerland
Câu lạc bộ hiện tại
Club Brugge
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Sommer thi đấu trong màu áo Inter Milan vào năm 2023 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Yann Sommer | ||
| Ngày sinh | 17 tháng 12, 1988 | ||
| Nơi sinh | Morges, Thụy Sĩ | ||
| Chiều cao | 1,83 m (6 ft 0 in) | ||
| Vị trí | Thủ môn | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Club Brugge | ||
| Số áo | 1 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 1996–1997 | FC Herrliberg | ||
| 1997–2003 | Concordia | ||
| 2003–2005 | FC Basel | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2007 | U-21 FC Basel | 42 | (0) |
| 2007–2014 | FC Basel | 113 | (0) |
| 2007–2009 | → FC Vaduz (mượn) | 50 | (0) |
| 2009–2010 | → Grasshoppers (mượn) | 33 | (0) |
| 2014–2023 | Borussia Mönchengladbach | 272 | (0) |
| 2023 | Bayern Munich | 19 | (0) |
| 2023–2026 | Inter Milan | 100 | (0) |
| 2026– | Club Brugge | 0 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2003–2004 | U-16 Thụy Sĩ | 10 | (0) |
| 2003–2005 | U-17 Thụy Sĩ | 10 | (0) |
| 2005–2007 | U-19 Thụy Sĩ | 18 | (0) |
| 2007–2011 | U-21 Thụy Sĩ | 31 | (0) |
| 2012–2024 | Thụy Sĩ | 94 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 17 tháng 5 năm 2026 | |||
Yann Sommer (sinh ngày 17 tháng 12 năm 1988) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thụy Sĩ hiện đang thi đấu ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Club Brugge tại Belgian Pro League.
Sommer đã hoàn thành khóa học việc của mình tại Basel, nơi anh đã giành được Swiss Super League bốn lần liên tiếp, trước khi chuyển đến Borussia Mönchengladbach vào năm 2014, nơi anh ở lại trong chín năm. Anh cũng đã giành được Swiss Challenge League và hai Cúp bóng đá Liechtenstein khi được cho mượn đến Vaduz.
Sommer có buổi ra mắt chuyên nghiệp cho đội tuyển Thụy Sĩ vào năm 2012. Anh đại diện cho đất nước tham dự tại ba kỳ FIFA World Cup vào các năm 2014, 2018 và 2022, và ba kỳ UEFA Euro vào các năm 2016, 2020 và 2024.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Basel
Borussia Mönchengladbach
Bayern Munich
Tháng 12 năm 2022, thủ môn chính của Bayern là Manuel Neuer chịu một chấn thương nặng ở chân khi đi trượt tuyết trong kỳ nghỉ đông và phải nghỉ đến hết mùa giải, Ban huấn luyện Bayern quyết định phải tìm một người thay thế. Ngày 19 tháng 1 năm 2023, Sommer rời Gladbach sau khi đã cùng nhau trải qua 8 mùa giải rưỡi để gia nhập Bayern theo một hợp đồng đến tháng 7 năm 2025 với giá 8 triệu Euros. Vào ngày 20 tháng 1, anh có trận ra mắt cho Bayern trong trận hòa 1-1 trên sân khách với Leipzig.
Inter Milan
Vào ngày 7 tháng 8 năm 2023, Sommer gia nhập Inter Milan, ký hợp đồng tới năm 2026 với trị giá 6,75 triệu Euro. Sommer thắng trận Derby della Madonnina đầu tiên cùng Inter khi nghiền nát kình địch cùng thành phố AC Milan 5-1.
Sự nghiệp quốc tế
Đời tư
Sommer kết hôn với Alina vào tháng 8 năm 2019, người mà anh bắt đầu hẹn hò vào năm 2016. Con gái của họ, Mila, sinh ngày 4 tháng 11 năm 2019.[cần nguồn thứ cấp]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 17 tháng 5 năm 2026
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu Âu | Khác | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Basel U21 | 2005–06 | Swiss 1. Liga | 12 | 0 | — | — | — | 12 | 0 | |||
| 2006–07 | 24 | 0 | — | — | — | 24 | 0 | |||||
| 2010–11 | 6 | 0 | — | — | — | 6 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 42 | 0 | — | — | — | 42 | 0 | |||||
| Vaduz (mượn) | 2007–08 | Swiss Challenge League | 33 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | 35 | 0 | |
| 2008–09 | Swiss Super League | 17 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | — | 19 | 0 | ||
| Tổng cộng | 50 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | — | 54 | 0 | |||
| Basel | 2008–09 | Swiss Super League | 6 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | — | 7 | 0 | |
| 2010–11 | 5 | 0 | 4 | 0 | — | — | 9 | 0 | ||||
| 2011–12 | 31 | 0 | 4 | 0 | 8 | 0 | — | 43 | 0 | |||
| 2012–13 | 36 | 0 | 3 | 0 | 19 | 0 | — | 58 | 0 | |||
| 2013–14 | 35 | 0 | 2 | 0 | 16 | 0 | — | 53 | 0 | |||
| Tổng cộng | 113 | 0 | 14 | 0 | 43 | 0 | — | 170 | 0 | |||
| Grasshoppers (mượn) | 2009–10 | Swiss Super League | 33 | 0 | 0 | 0 | — | — | 33 | 0 | ||
| Borussia Mönchengladbach | 2014–15 | Bundesliga | 34 | 0 | 4 | 0 | 10 | 0 | — | 48 | 0 | |
| 2015–16 | 32 | 0 | 3 | 0 | 6 | 0 | — | 41 | 0 | |||
| 2016–17 | 34 | 0 | 4 | 0 | 12 | 0 | — | 50 | 0 | |||
| 2017–18 | 30 | 0 | 3 | 0 | — | — | 33 | 0 | ||||
| 2018–19 | 34 | 0 | 1 | 0 | — | — | 35 | 0 | ||||
| 2019–20 | 34 | 0 | 2 | 0 | 6 | 0 | — | 42 | 0 | |||
| 2020–21 | 31 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | — | 39 | 0 | |||
| 2021–22 | 33 | 0 | 3 | 0 | — | — | 36 | 0 | ||||
| 2022–23 | 10 | 0 | 1 | 0 | — | — | 11 | 0 | ||||
| Tổng cộng | 272 | 0 | 21 | 0 | 42 | 0 | — | 335 | 0 | |||
| Bayern Munich | 2022–23 | Bundesliga | 19 | 0 | 2 | 0 | 4 | 0 | — | 25 | 0 | |
| Inter Milan | 2023–24 | Serie A | 34 | 0 | 0 | 0 | 7 | 0 | 2 | 0 | 43 | 0 |
| 2024–25 | 33 | 0 | 0 | 0 | 14 | 0 | 6 | 0 | 53 | 0 | ||
| 2025–26 | 33 | 0 | 0 | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 | 43 | 0 | ||
| Tổng cộng | 100 | 0 | 0 | 0 | 31 | 0 | 8 | 0 | 139 | 0 | ||
| Club Brugge | 2026–27 | Belgian Pro League | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tổng cộng sự nghiệp | 629 | 0 | 37 | 0 | 133 | 0 | 8 | 0 | 807 | 0 | ||
- ^ Bao gồm Liechtenstein Cup, Swiss Cup, DFB-Pokal, Belgian Cup
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Cup
- ^ a b c d e f g Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Năm lần ra sân tại UEFA Champions League, mười bốn lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Mười lần ra sân tại UEFA Champions League, sáu lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ a b Số lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Tám lần ra sân tại UEFA Champions League, bốn lần ra sân tại UEFA Europa League
- ^ Số lần ra sân tại Supercoppa Italiana
- ^ Hai lần ra sân tại Supercoppa Italiana, bốn lần ra sân tại FIFA Club World Cup
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Thụy Sĩ | 2012 | 2 | 0 |
| 2013 | 3 | 0 | |
| 2014 | 5 | 0 | |
| 2015 | 5 | 0 | |
| 2016 | 10 | 0 | |
| 2017 | 8 | 0 | |
| 2018 | 10 | 0 | |
| 2019 | 10 | 0 | |
| 2020 | 5 | 0 | |
| 2021 | 14 | 0 | |
| 2022 | 8 | 0 | |
| 2023 | 7 | 0 | |
| 2024 | 7 | 0 | |
| Tổng cộng | 94 | 0 | |
Danh hiệu
FC Vaduz
FC Basel
Bayern München
Inter Milan
U-21 Thụy Sĩ
Cá nhân
- Đội hình tiêu biểu UEFA European Under-21 Championship: 2011
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Yann Sommer tại Soccerway
Thống kê chỉ số