Zeno Debast
Số áo #6Defender
Quốc tịch
Belgium
Belgium
Tuổi
22
Chiều cao
6' 3"
Cân nặng
163 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Sporting CP
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Debast trong màu áo đội tuyển Bỉ vào năm 2026 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Zeno Koen Debast | ||
| Ngày sinh | 24 tháng 10, 2003 | ||
| Nơi sinh | Halle, Bỉ | ||
| Chiều cao | 1,89 m (6 ft 2 in) | ||
| Vị trí | Trung vệ, tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Sporting CP | ||
| Số áo | 6 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2010 | KSK Halle | ||
| 2010–2021 | Anderlecht | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021–2024 | Anderlecht | 78 | (0) |
| 2024– | Sporting CP | 31 | (0) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2018 | U-15 Bỉ | 8 | (0) |
| 2019 | U-16 Bỉ | 1 | (0) |
| 2019 | U-17 Bỉ | 2 | (0) |
| 2021 | U-19 Bỉ | 6 | (0) |
| 2023 | U-21 Bỉ | 4 | (0) |
| 2022– | Bỉ | 26 | (1) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 15:40, 25 tháng 5 năm 2025 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 21:44, 31 tháng 3 năm 2026 (UTC) | |||
Zeno Koen Debast (sinh ngày 24 tháng 10 năm 2003) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ hiện thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Sporting CP tại Primeira Liga và đội tuyển quốc gia Bỉ.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 25 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Cúp liên đoàn | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Anderlecht | 2020–21 | Belgian Pro League | 2 | 0 | 0 | 0 | — | — | — | 2 | 0 | |||
| 2021–22 | 5 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | — | 5 | 0 | ||||
| 2022–23 | 34 | 0 | 2 | 0 | — | 13 | 0 | — | 49 | 0 | ||||
| 2023–24 | 37 | 0 | 3 | 0 | — | — | — | 40 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 78 | 0 | 5 | 0 | — | 13 | 0 | — | 96 | 0 | ||||
| Sporting CP | 2024–25 | Primeira Liga | 31 | 0 | 6 | 1 | 2 | 0 | 8 | 1 | 1 | 0 | 48 | 2 |
| 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 31 | 0 | 6 | 1 | 2 | 0 | 8 | 1 | 1 | 0 | 48 | 2 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 109 | 0 | 11 | 1 | 2 | 0 | 21 | 1 | 1 | 0 | 144 | 2 | ||
- ^ Bao gồm Belgian Cup, Taça de Portugal
- ^ Bao gồm Taça da Liga
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa Conference League
- ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
- ^ Ra sân tại Supertaça Cândido de Oliveira
Quốc tế
- Tính đến 31 tháng 3 năm 2026
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Bỉ | 2022 | 3 | 0 |
| 2023 | 2 | 0 | |
| 2024 | 11 | 0 | |
| 2025 | 8 | 0 | |
| 2026 | 2 | 1 | |
| Tổng cộng | 26 | 1 | |
- Bàn thắng của Bỉ được liệt kê đầu tiên, cột điểm số cho biết tỉ số sau mỗi bàn thắng của Debast.
| No. | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 tháng 3 năm 2026 | Sân vận động Mercedes-Benz, Atlanta, Hoa Kỳ | 1–1 | 5–2 | Giao hữu |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Zeno Debast.
- Zeno Debast tại Soccerway
- Belgium profile tại Belgian FA
Thống kê chỉ số
Số trận
5 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
10
GIỜ
:
34
PHÚT
:
06
GIÂY
QUẢNG CÁO