Mohammad Ibrahim Amin Qasem
Số áo #95Forward
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Al-Faisaly
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2006 khu vực châu Á (vòng 2) bắt đầu vào ngày 18 tháng 2 năm 2004 và kết thúc vào ngày 17 tháng 11 năm 2004.
Thể thức
Ở vòng này, 32 đội (gồm 25 đội được vào thẳng cùng với 7 đội thắng vòng 1) được bốc thăm vào 8 bảng với mỗi bảng 4 đội. Các đội chơi các trận sân nhà và sân khách với các đội còn lại trong bảng của họ. 8 đội đứng đầu ở 8 bảng đấu giành quyền vào vòng 3.
Bảng 1
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 22 | 4 | +18 | 15 | — | 0–1 | 3–1 | 7–0 | ||
| 2 | 6 | 4 | 0 | 2 | 10 | 6 | +4 | 12 | 0–2 | — | 1–0 | 5–0 | ||
| 3 | 6 | 3 | 0 | 3 | 16 | 8 | +8 | 9 | 2–3 | 2–0 | — | 5–0 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | 3 | 33 | −30 | 0 | 0–7 | 2–3 | 1–6 | — |
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
Ghi chú: FIFA quyết định trận Iran vs Qatar đá trên sân không khán giả do hành vi bạo lực trong trận gặp CHDCND Triều Tiên trong khuôn khổ Vòng loại Cúp bóng đá châu Á vào ngày 12 tháng 11 năm 2003.
| Lào | 1–6 | |
|---|---|---|
| Chanthalome |
Chi tiết | Rizik Kamil Bechir Hamzah Abdullah Al-Shammari |
| Lào | 2–3 | |
|---|---|---|
| Phaphouvanin Thongphachan |
Chi tiết | Al-Maharmeh Al-Shagran |
Bảng 2
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 1 | 0 | 16 | 3 | +13 | 16 | — | 1–1 | 3–0 | 6–1 | ||
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 17 | 7 | +10 | 11 | 1–2 | — | 4–1 | 6–1 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 11 | 11 | 0 | 7 | 0–3 | 1–1 | — | 8–0 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | 3 | 26 | −23 | 0 | 0–1 | 1–4 | 0–1 | — |
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
| Uzbekistan | 1–1 | |
|---|---|---|
| Soliev |
Chi tiết | Salah |
| Palestine | 8–0 | |
|---|---|---|
| Al-Kord Habaib Atura Kettlun Amer Keshkesh |
Chi tiết |
| Đài Bắc Trung Hoa | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Koshelev |
| Iraq | 6–1 | |
|---|---|---|
| Farhan Fawzi Mnajed Swadi |
Chi tiết | Dương Vĩ Nghi |
| Uzbekistan | 3–0 | |
|---|---|---|
| Ashurmatov Shishelov Djeparov |
Chi tiết |
| Đài Bắc Trung Hoa | 1–4 | |
|---|---|---|
| Dương Vĩ Nghi |
Chi tiết | Sadir Attiya Mahmoud |
| Đài Bắc Trung Hoa | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Amer |
| Uzbekistan | 6–1 | |
|---|---|---|
| Geynrikh Qosimov Shatskikh Koshelev |
Chi tiết | Dương Vĩ Nghi |
Bảng 3
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 16 | 1 | +15 | 18 | — | 1–0 | 7–0 | 1–0 | ||
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 14 | 3 | +11 | 10 | 0–1 | — | 0–0 | 7–0 | ||
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | 2 | 18 | −16 | 4 | 0–4 | 1–5 | — | 1–0 | ||
| 4 | 6 | 1 | 0 | 5 | 3 | 13 | −10 | 3 | 1–2 | 0–2 | 2–0 | — |
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
| Nhật Bản | 7–0 | |
|---|---|---|
| Kubo Fukunishi Nakamura Suzuki Nakazawa Ogasawara |
Chi tiết |
| Oman | 7–0 | |
|---|---|---|
| Al-Maimani Ayil Al-Mukhaini |
Chi tiết |
Bảng 4
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 5 | 0 | 1 | 15 | 2 | +13 | 15 | — | 1–0 | 4–0 | 6–1 | ||
| 2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 14 | 1 | +13 | 15 | 1–0 | — | 7–0 | 4–0 | ||
| 3 | 6 | 2 | 0 | 4 | 5 | 15 | −10 | 6 | 0–2 | 0–1 | — | 2–0 | ||
| 4 | 6 | 0 | 0 | 6 | 2 | 18 | −16 | 0 | 0–2 | 0–1 | 1–3 | — |
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
| Trung Quốc | 1–0 | |
|---|---|---|
| Hao Haidong |
Chi tiết |
| Malaysia | 1–3 | |
|---|---|---|
| Talib |
Chi tiết | Ngô Vĩ Siêu Chu Triệu Cơ Quách Dụ Hùng |
| Hồng Kông | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Hác Hải Đông |
| Trung Quốc | 4–0 | |
|---|---|---|
| Hác Hải Đông Tôn Kế Hải Lý Tiêu Bằng |
Chi tiết |
| Malaysia | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Lý Kim Vũ |
| Kuwait | 1–0 | |
|---|---|---|
| Ali |
Chi tiết |
| Hồng Kông | 2–0 | |
|---|---|---|
| Chu Triệu Cơ Hoàng Trấn Vũ |
Chi tiết |
| Trung Quốc | 7–0 | |
|---|---|---|
| Lý Kim Vũ Thiệu Giai Nhất Từ Vân Long Vũ Căn Vỹ Lý Vĩ Phong |
Chi tiết |
Bảng 5
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 3 | 2 | 1 | 11 | 5 | +6 | 11 | — | 0–0 | 4–1 | 2–1 | ||
| 2 | 6 | 3 | 1 | 2 | 6 | 6 | 0 | 10 | 1–0 | — | 1–0 | 3–0 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 9 | 10 | −1 | 7 | 1–4 | 3–0 | — | 1–1 | ||
| 4 | 6 | 1 | 2 | 3 | 6 | 11 | −5 | 5 | 1–1 | 3–1 | 0–3 | — |
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
| Yemen | 1–1 | |
|---|---|---|
| Al Selwi |
Chi tiết | Hong Yong-jo |
| Thái Lan | 1–4 | |
|---|---|---|
| Senamuang |
Chi tiết | Kim Yong-su Sin Yong-nam Hong Yong-jo |
| UAE | 3–0 | |
|---|---|---|
| Abdulrahman Omer |
Chi tiết |
| CHDCND Triều Tiên | 4–1 | |
|---|---|---|
| An Yong-hak Hong Yong-jo Ri Hyok-chol |
Chi tiết | Suksomkit |
| CHDCND Triều Tiên | 2–1 | |
|---|---|---|
| Ri Han-jae Hong Yong-jo |
Chi tiết | Jaber |
| UAE | 1–0 | |
|---|---|---|
| Obaid |
Chi tiết |
Bảng 6
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 15 | 4 | +11 | 14 | — | 2–1 | 4–0 | 5–0 | ||
| 2 | 6 | 2 | 2 | 2 | 7 | 7 | 0 | 8 | 2–2 | — | 2–1 | 0–1 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 5 | 9 | −4 | 7 | 0–0 | 0–1 | — | 2–1 | ||
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | 5 | 12 | −7 | 4 | 1–2 | 1–1 | 1–2 | — |
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
| Kyrgyzstan | 1–2 | |
|---|---|---|
| Berezovsky |
Chi tiết | Burkhanov |
| Bahrain | 2–1 | |
|---|---|---|
| A. Hubail |
Chi tiết | Sheikh Al-Eshreh |
| Kyrgyzstan | 1–1 | |
|---|---|---|
| Ishenbaev |
Chi tiết | Kailouni |
| Tajikistan | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Rafe |
| Kyrgyzstan | 1–2 | |
|---|---|---|
| Kenjisariev |
Chi tiết | Ali M. Hubail |
| Tajikistan | 2–1 | |
|---|---|---|
| Rabiev Hakimov |
Chi tiết | Chikishev |
| Syria | 2–2 | |
|---|---|---|
| Sheikh Al-Eshreh Al Hussain |
Chi tiết | Mahfoodh Yousef |
| Syria | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Amin |
Bảng 7
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 4 | 2 | 0 | 9 | 2 | +7 | 14 | — | 2–0 | 2–0 | 2–0 | ||
| 2 | 6 | 3 | 2 | 1 | 11 | 5 | +6 | 11 | 1–1 | — | 0–0 | 3–0 | ||
| 3 | 6 | 1 | 1 | 4 | 5 | 9 | −4 | 4 | 1–2 | 0–2 | — | 4–0 | ||
| 4 | 6 | 1 | 1 | 4 | 5 | 14 | −9 | 4 | 0–0 | 2–5 | 3–0 | — |
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
| Việt Nam | 4–0 | |
|---|---|---|
| Phan Văn Tài Em Nguyễn Minh Hải Phạm Văn Quyến |
Chi tiết |
| Hàn Quốc | 2–0 | |
|---|---|---|
| Cha Du-ri Cho Byung-kuk |
Chi tiết |
| Hàn Quốc | 2–0 | |
|---|---|---|
| Ahn Jung-hwan Kim Do-heon |
Chi tiết |
| Maldives | 2–5 | |
|---|---|---|
| Fazeel Umar |
Chi tiết | Nasseredine F. Antar Chahoud R. Antar |
| Việt Nam | 1–2 | |
|---|---|---|
| Phan Văn Tài Em |
Chi tiết | Lee Dong-gook Lee Chun-soo |
| Liban | 1–1 | |
|---|---|---|
| Nasseredine |
Chi tiết | Choi Jin-cheul |
| Hàn Quốc | 2–0 | |
|---|---|---|
| Kim Do-heon Lee Dong-gook |
Chi tiết |
Bảng 8
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 6 | 0 | 0 | 14 | 1 | +13 | 18 | — | 3–0 | 3–0 | 3–0 | ||
| 2 | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 10 | −2 | 7 | 0–1 | — | 3–1 | 2–0 | ||
| 3 | 6 | 2 | 1 | 3 | 8 | 12 | −4 | 7 | 1–3 | 3–1 | — | 1–0 | ||
| 4 | 6 | 0 | 2 | 4 | 4 | 11 | −7 | 2 | 0–1 | 2–2 | 2–2 | — |
Quy tắc xếp hạng: Tiebreakers
| Ả Rập Xê Út | 3–0 | |
|---|---|---|
| Sowed Al-Qahtani |
Chi tiết |
| Turkmenistan | 2–0 | |
|---|---|---|
| Öwekow N. Baýramow |
Chi tiết |
| Turkmenistan | 3–1 | |
|---|---|---|
| W. Baýramow Kulyýew |
Chi tiết | Budi Sudarsono |
| Sri Lanka | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Sowed |
| Ả Rập Xê Út | 3–0 | |
|---|---|---|
| Al-Meshal Noor |
Chi tiết |
| Turkmenistan | 0–1 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Al-Qahtani |
| Sri Lanka | 2–2 | |
|---|---|---|
| Perera Mudyanselage |
Chi tiết | D. Baýramow Nazarow |
| Indonesia | 1–3 | |
|---|---|---|
| Ilham |
Chi tiết | Al-Meshal Abdulghani Al-Qahtani |
| Indonesia | 3–1 | |
|---|---|---|
| Ilham |
Chi tiết | Durdyýew |
| Ả Rập Xê Út | 3–0 | |
|---|---|---|
| Al-Harthi Al-Shalhoub Fallata |
Chi tiết |
Xem thêm
- Giải vô địch bóng đá thế giới 2006
- Vòng loại Giải vô địch bóng đá thế giới 2006
- Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2006 khu vực châu Á
- Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2006 khu vực châu Á (Vòng 1)
- Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2006 khu vực châu Á (Vòng 3)
- Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới 2006 khu vực châu Á (Vòng 4)