Quay lại

Brad-Hamilton Mantsounga

Defender

Quốc tịch Flag Congo
Tuổi 19
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Excelsior Virton

Giải đấu chuyên nghiệp

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-17 Congo
Biệt danhLes Diables Rouges
(Những con quỷ đỏ)
Hiệp hộiFédération Congolaise de Football (FECOFOOT)
Liên đoàn châu lụcCAF (châu Phi)
Liên đoàn khu vựcUNIFFAC (Trung Phi)
Sân nhàSân vận động Thành phố Kintélé
Sân vận động Alphonse Massemba-Débat
Mã FIFACGO
Áo màu chính
Áo màu phụ
Cúp bóng đá U-17 châu Phi
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 2011)
Kết quả tốt nhấtHạng ba (2011)
Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1985)
Kết quả tốt nhấtVòng 16 đội (2011)

Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Congo là đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia của Cộng hòa Congo và do Fédération Congolaise de Football quản lý. Đội thi đấu tại Cúp UNIFFAC, Cúp bóng đá U-17 châu Phi và Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới.

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau đây có tên trong đội hình tham dự Cúp bóng đá U-17 châu Phi 2023 từ ngày 29 tháng 4 đến ngày 19 tháng 5.

Số trận và bàn thắng chính xác tính đến ngày 2 tháng 5 năm 2023, sau trận đấu với Somalia.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Chelcy Bonazebi 18 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 2 0 Cộng hòa Congo CARA Brazzaville
16 1TM Ghys-Exauce Tchiamas 8 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 0 0 Pháp Quevilly-Rouen Métropole

2 2HV Baudleck Nganda 8 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo Otohô
4 2HV Brad-Hamilton Mantsounga 6 tháng 9, 2007 (19 tuổi) 2 0 Pháp Nice
5 2HV Axel Lebo 30 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo Avenir
6 2HV Christian Mafoulou 20 tháng 6, 2006 (20 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo CARA Brazzaville
13 2HV Aaron Maniongui 20 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 2 0 Pháp Saint-Jean-de-la-Ruelle
17 2HV Noa Kayi 22 tháng 6, 2008 (18 tuổi) 1 0 Pháp Orléans
20 2HV Brayan Kenge 1 tháng 7, 2007 (19 tuổi) 1 0 Pháp Argenteuil

8 3TV Digne Pounga 15 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 2 0 Cộng hòa Congo Avenir
10 3TV Abiga Tsimba 26 tháng 12, 2007 (18 tuổi) 2 0 Cộng hòa Congo Racing Club Brazzaville
19 3TV Randy Baleka 22 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 2 0 Pháp FC Lyon
24 3TV Dieuveil Ngazania 23 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo Sirina
25 3TV Lucas Mbouyou 5 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 1 0 Pháp Tours

7 4TĐ Geltany Bantsiele 30 tháng 10, 2006 (19 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo Sirina
9 4TĐ Alexandre Boukoulou 25 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 2 0 Pháp Clermont Foot
11 4TĐ Joseph Ndzoukou 28 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo Avenir
12 4TĐ Mignon Olyba 12 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo JS de Talangai
14 4TĐ Beny Moukila 21 tháng 6, 2007 (19 tuổi) 1 0 Pháp Nice
15 4TĐ Bienvenu Bizenga 13 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 1 0 Cộng hòa Congo Avenir
18 4TĐ Ayel Wumba Nzouzi 26 tháng 12, 2007 (18 tuổi) 2 1 Cộng hòa Congo Capaco Beni
21 4TĐ Jason Bemba 31 tháng 3, 2006 (20 tuổi) 1 0 Pháp Sochaux
22 4TĐ Gloire Nzebele 24 tháng 8, 2007 (19 tuổi) 2 0 Cộng hòa Congo Avenir

Thành tích thi đấu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
Năm Vòng Vị trí ST T H* B BT BB
Trung Quốc 1985 Vòng bảng Hạng 14 3 0 0 3 4 10
Canada 1987 Không tham dự
Scotland 1989
Ý 1991 Vòng bảng Hạng 9 3 1 1 1 2 3
Nhật Bản 1993 Không tham dự
Ecuador 1995 Rút lui
Ai Cập 1997 Không tham dự
New Zealand 1999 Rút lui
Trinidad và Tobago 2001
Phần Lan 2003 Không tham dự
Perú 2005 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc 2007 Rút lui
Nigeria 2009 Không tham dự
México 2011 Vòng 16 đội Hạng 11 4 1 1 2 4 5
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2013 Không vượt qua vòng loại
Chile 2015
Ấn Độ 2017 Bị loại
Brasil 2019 Không vượt qua vòng loại
Indonesia 2023
Qatar 2025 Bị loại
Qatar 2026 Rút lui
Tổng cộng 3/21 Vòng 16 đội 10 2 2 6 10 18

Thành tích tại Cúp bóng đá U-17 châu Phi

Cúp bóng đá U-17 châu Phi
Năm Vòng Vị trí ST T H* B BT BB
Mali 1995 Rút lui
Botswana 1997 Không tham dự
Guinée 1999 Rút lui
Seychelles 2001
Eswatini 2003 Không tham dự
Gambia 2005 Không vượt qua vòng loại
Togo 2007 Rút lui
Algérie 2009 Không tham dự
Rwanda 2011 Hạng ba Hạng 3 5 3 2 0 10 5
Maroc 2013 Vòng bảng Hạng 7 3 0 2 1 2 9
Niger 2015 Không vượt qua vòng loại
Gabon 2017 Bị loại
Tanzania 2019 Không vượt qua vòng loại
Algérie 2023 Tứ kết - 4 0 2 2 2 6
Maroc 2025 Bị loại
Maroc 2026 Rút lui
Tổng cộng 3/16 Hạng ba 12 3 6 3 14 20

Thành tích vòng loại CAF U-16 và U-17 World Cup

Vòng loại CAF U-16 và U-17 World Cup
Số lần tham dự: 2
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
1985 Vòng hai - 2 1 0 1 2 2
1987 Không tham dự
1989
1991 Vòng bốn - 4 2 1 1 10 2
1993 Không tham dự
Tổng cộng 2/5 Vòng bốn 6 3 1 2 12 4

*Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.

Tham khảo

Bản mẫu:RCongo-sport-stub Bản mẫu:National-youth-footy-team-stub

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
19 GIỜ : 22 PHÚT : 33 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL