Cengiz Ünder
Số áo #7Forward
Quốc tịch
Türkiye
Türkiye
Tuổi
29
Chiều cao
5' 8"
Cân nặng
146 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Çorum FK
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
|
Ünder trong màu áo đội tuyển Thổ Nhĩ Kỳ vào năm 2018 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Cengiz Ünder | ||
| Ngày sinh | 14 tháng 7, 1997 | ||
| Nơi sinh | Sındırgı, Thổ Nhĩ Kỳ | ||
| Chiều cao | 1,73 m (5 ft 8 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ cánh | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Fenerbahçe | ||
| Số áo | 20 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2013 | Bucaspor | ||
| 2013–2015 | Altınordu | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2016 | Altınordu | 51 | (11) |
| 2016–2017 | İstanbul Başakşehir | 33 | (7) |
| 2017–2022 | Roma | 70 | (13) |
| 2020–2021 | → Leicester City (mượn) | 9 | (0) |
| 2021–2022 | → Marseille (mượn) | 32 | (10) |
| 2022–2023 | Marseille | 37 | (5) |
| 2023– | Fenerbahçe | 26 | (9) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2014–2015 | U-18 Thổ Nhĩ Kỳ | 6 | (1) |
| 2015–2016 | U-19 Thổ Nhĩ Kỳ | 12 | (6) |
| 2016 | U-21 Thổ Nhĩ Kỳ | 3 | (0) |
| 2016–2023 | Thổ Nhĩ Kỳ | 51 | (16) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến ngày 21 tháng 8 năm 2024 | |||
Cengiz Ünder (phát âm tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: [dʒeɲˈɟiz ynˈdæɾ]; sinh ngày 14 tháng 7 năm 1997) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thổ Nhĩ Kỳ hiện đang thi đấu ở vị trí tiền vệ cánh cho câu lạc bộ Super Lig Fenerbahçe.
Sự nghiệp
Leicester City (mượn)
Ngày 20 tháng 9 năm 2020, Ünder gia nhập câu lạc bộ Leicester City theo một bản hợp đồng cho mượn một mùa giải, với điều khoản tùy chọn mua đứt.
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến ngày 28 tháng 2 năm 2021.
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia | Châu Âu | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Altınordu | 2014–15 | TFF First League | 20 | 5 | 6 | 0 | — | 26 | 5 | |
| 2015–16 | 31 | 6 | 1 | 0 | — | 32 | 6 | |||
| Tổng cộng | 51 | 11 | 7 | 0 | — | 58 | 11 | |||
| İstanbul Başakşehir | 2016–17 | Süper Lig | 32 | 7 | 7 | 2 | 4 | 0 | 43 | 9 |
| Roma | 2017–18 | Serie A | 26 | 7 | 1 | 0 | 5 | 1 | 32 | 8 |
| 2018–19 | 26 | 3 | 1 | 0 | 6 | 3 | 33 | 6 | ||
| 2019–20 | 18 | 3 | 2 | 0 | 3 | 0 | 23 | 3 | ||
| Tổng cộng | 70 | 13 | 4 | 0 | 14 | 4 | 88 | 17 | ||
| Leicester City (mượn) | 2020–21 | Premier League | 9 | 0 | 2 | 1 | 0 | 0 | 19 | 2 |
| Tổng cộng | 162 | 31 | 20 | 3 | 26 | 5 | 208 | 39 | ||
Quốc tế
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Thổ Nhĩ Kỳ | 2016 | 1 | 0 |
| 2017 | 6 | 3 | |
| 2018 | 10 | 1 | |
| 2019 | 3 | 2 | |
| 2020 | 6 | 2 | |
| 2021 | 10 | 3 | |
| 2022 | 8 | 4 | |
| 2023 | 6 | 1 | |
| Tổng cộng | 51 | 16 | |
Bàn thắng quốc tế
- Bàn thắng của Thổ Nhĩ Kỳ được để trước.
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1. | 27 tháng 3 năm 2017 | Sân vận động Eskişehir, Eskişehir, Thổ Nhĩ Kỳ | 3–0 | 3–1 | Giao hữu | |
| 2. | 11 tháng 6 năm 2017 | Sân vận động Loro Boriçi, Shkodër, Albania | 2–1 | 4–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2018 | |
| 3. | 13 tháng 11 năm 2017 | Sân vận động Antalya, Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ | 1–2 | 2–3 | Giao hữu | |
| 4. | 27 tháng 3 năm 2018 | Sân vận động Thành phố Podgorica, Podgorica, Montenegro | 1–0 | 2–2 | ||
| 5. | 30 tháng 5 năm 2019 | Sân vận động Antalya, Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ | 1–0 | 2–1 | ||
| 6. | 8 tháng 6 năm 2019 | Sân vận động Büyükşehir, Konya, Thổ Nhĩ Kỳ | 2–0 | 2–0 | Vòng loại UEFA Euro 2020 | |
| 7. | 11 tháng 11 năm 2020 | Vodafone Park, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | 2–1 | 3–3 | Giao hữu | |
| 8. | 15 tháng 11 năm 2020 | Sân vận động Olympic Atatürk, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | 2–1 | 3–2 | UEFA Nations League 2020–21 | |
| 9. | 3 tháng 6 năm 2021 | Benteler-Arena, Paderborn, Đức | 2–0 | 2–0 | Giao hữu | |
| 10. | 1 tháng 9 năm 2021 | Vodafone Park, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | 1–0 | 2–2 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 | |
| 11. | 7 tháng 8 năm 2021 | Johan Cruyff Arena, Amsterdam, Hà Lan | 1–6 | 1–6 | ||
| 12. | 29 tháng 3 năm 2022 | Sân vận động Büyükşehir, Konya, Thổ Nhĩ Kỳ | 1–0 | 2–3 | Giao hữu | |
| 13. | 4 tháng 6 năm 2022 | Sân vận động Başakşehir Fatih Terim, Istanbul, Thổ Nhĩ Kỳ | 1–0 | 4–0 | UEFA Nations League 2022–23 | |
| 14. | 22 tháng 9 năm 2022 | 1–1 | 3–3 | |||
| 15. | 16 tháng 11 năm 2022 | Sân vận động Diyarbakır, Diyarbakır, Thổ Nhĩ Kỳ | 2–0 | 2–1 | Giao hữu | |
| 16. | 16 tháng 6 năm 2023 | Sân vận động Skonto, Riga, Latvia | 2–1 | 3–2 | Vòng loại UEFA Euro 2024 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Cengiz Ünder tại Soccerway
- AS Roma Profile
Thống kê chỉ số
Số trận
3 (1)
Bàn thắng
2
Kiến tạo
1
Cú sút
8
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
04
GIỜ
:
53
PHÚT
:
51
GIÂY
QUẢNG CÁO