Emre Can Atila
Số áo #15Midfielder
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Konyaspor
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải | 2025–26 |
|---|---|
| Thời gian | 8 tháng 8 năm 2025 – 17 tháng 5 năm 2026 |
| Vô địch | Galatasaray (lần thứ 26) |
| Xuống hạng | Fatih Kayserispor Antalyaspor |
| Champions League | Galatasaray Fenerbahçe |
| Europa League | Trabzonspor Beşiktaş |
| Conference League | İstanbul Başakşehir |
| Số trận đấu | 306 |
| Số bàn thắng | 812 (2,65 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Paul Onuachu (Trabzonspor) Eldor Shomurodov (Başakşehir) (22 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Alanyaspor 5–0 Kocaelispor (18/3/2026) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Kayserispor 0–4 Galatasaray (24/8/2025) Kayserispor 0–4 Beşiktaş (24/9/2025) Antalyaspor 0–4 Başakşehir (26/10/2025) Gaziantep 0–4 Fenerbahçe (27/10/2025) Kayserispor 0–4 Fenerbahçe (11/4/2026) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Fatih 3–4 Trabzonspor (27/9/2025) Antalyaspor 2–5 Rizespor (3/10/2025) Rizespor 2–5 Fenerbahçe (23/11/2025) Başakşehir 3–4 Trabzonspor (24/11/2025) Gençlerbirliği 4–3 Trabzonspor (22/12/2025) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 7 trận Galatasaray (v1–v7) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 25 trận Fenerbahçe (v1–v25) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 12 trận Konyaspor (v11–v22) |
| Chuỗi thua dài nhất | 6 trận Fatih (v5–v9, bù v1) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 51.641 Galatasaray 1–1 Beşiktaş (4/10/2025) |
| Trận có ít khán giả nhất | 568 Fatih 0–2 Başakşehir (17/9/2025) |
| Tổng số khán giả | 2.428.527 (172 trận) |
| Số khán giả trung bình | 14.119 |
← 2024–25 2026–27 → | |
Süper Lig 2025–26, tên chính thức là Trendyol Süper Lig, là mùa giải thứ 68 của Süper Lig, giải đấu bóng đá cấp cao nhất của Thổ Nhĩ Kỳ. Lịch thi đấu được công bố vào tháng 6 năm 2025. Mùa giải bắt đầu vào ngày 8 tháng 8 năm 2025 và kết thúc vào ngày 17 tháng 5 năm 2026.
Galatasaray là đương kim vô địch, và đã bảo vệ thành công chức vô địch trước một vòng đấu.
Những thay đổi và cải tiến luật lệ
Mùa giải 2025–26 có một số cập nhật và đổi mới đáng chú ý:
- Adidas trở thành nhà cung cấp bóng thi đấu chính thức mới cho Süper Lig, kế nhiệm Puma sau 3 năm hợp tác.
- Các câu lạc bộ sẽ được phép có tối đa 14 cầu thủ nước ngoài trong đội hình. Không giống như các mùa giải trước, TFF hiện đã đưa ra giới hạn độ tuổi. Nhìn về mùa giải 2026–27, ít nhất 4 trong số 14 cầu thủ nước ngoài phải sinh vào hoặc sau ngày 1 tháng 1 năm 2004.
- Vào ngày 13 tháng 8 năm 2025, TFF đã chính thức triển khai việc sử dụng camera đeo trên người cho trọng tài và trọng tài thứ tư ở Süper Lig và Giải hạng nhất TFF.
Các đội bóng
Thay đổi đội
Mười tám đội sẽ tranh tài trong giải đấu – 15 đội đứng đầu mùa giải trước và 3 đội thăng hạng từ Giải hạng Nhất. Vào ngày 16 tháng 4 năm 2025, Liên đoàn bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ đã quyết định giảm số lượng đội trong giải đấu từ 19 xuống còn 18, bắt đầu từ mùa giải sắp tới.
Adana Demirspor, Sivasspor, Bodrum FK và Hatayspor đã phải xuống hạng Giải hạng Nhất TFF mùa giải 2025–26. Kocaelispor, Gençlerbirliği và Fatih Karagümrük đã được thăng hạng lên Süper Lig sau lần lượt 16, 4 và 1 mùa giải vắng mặt. Sau một mùa giải vắng mặt, thủ đô Ankara sẽ lại có đại diện tại Süper Lig.
Sân vận động
| Đội | Thành phố | Tỉnh | Sân vận động | Sức chứa |
|---|---|---|---|---|
| Alanyaspor | Alanya | Antalya | Alanya Oba | 9.789 |
| Antalyaspor | Antalya | Corendon Airlines Park | 29.307 | |
| Başakşehir | Başakşehir | Istanbul | Fatih Terim | 17.067 |
| Beşiktaş | Beşiktaş | Tüpraş | 42.445 | |
| Eyüpspor | Eyüpsultan | Recep Tayyip Erdoğan | 13.797 | |
| Fatih Karagümrük | Fatih | Olympic Atatürk | 77.563 | |
| Fenerbahçe | Kadıköy | Chobani | 47.430 | |
| Galatasaray | Sarıyer | Rams Park | 53.978 | |
| Gaziantep | Gaziantep | Gaziantep | Gaziantep | 30.320 |
| Gençlerbirliği | Yenimahalle | Ankara | Eryaman | 20.000 |
| Göztepe | Göztepe | İzmir | Gürsel Aksel | 20.756 |
| Kasımpaşa | Kasımpaşa | Istanbul | Recep Tayyip Erdoğan | 13.797 |
| Kayserispor | Kayseri | Kayseri | RHG Enertürk Enerji | 32.856 |
| Kocaelispor | İzmit | Kocaeli | Kocaeli | 34.829 |
| Konyaspor | Konya | Konya | Đô thị Konya | 41.600 |
| Rizespor | Rize | Rize | Thành phố Rize | 14.850 |
| Samsunspor | Samsun | Samsun | Samsun 19 tháng 5 | 33.303 |
| Trabzonspor | Trabzon | Trabzon | Papara Park | 40.980 |
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ áo đấu | |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngực | Khác | ||||
| Alanyaspor | Puma | TAV Airports | Danh sách
| ||
| Antalyaspor | Adidas | Güral Seramik / Swandor Hotels & Resorts | Danh sách
| ||
| Başakşehir | Puma | Todini Costruzioni / Turkish Airlines (đấu Cúp) | Danh sách
| ||
| Beşiktaş | Adidas | Beko | Danh sách
| ||
| Eyüpspor | Nike | Ikas | Danh sách
| ||
| Fatih Karagümrük | Wulfz | Mısırlı | Danh sách
| ||
| Fenerbahçe | Adidas | Otokoç / Chobani (đấu Cúp) | Danh sách
| ||
| Galatasaray | Puma | Pasifik Holding / SOCAR (đấu Cúp) | Danh sách
| ||
| Gaziantep | Adidas | Şehitkamil | Danh sách
| ||
| Gençlerbirliği | Nike | SMS Grup Angim / vimobil | Danh sách
| ||
| Göztepe | Umbro | Euroil | Danh sách
| ||
| Kasımpaşa | Adidas | Ciner / Aksa | |||
| Kayserispor | Adidas | İstikbal | Danh sách
| ||
| Kocaelispor | Adidas | Safiport | Danh sách
| ||
| Konyaspor | Hummel | Tümosan | Danh sách
| ||
| Rizespor | Nike | Çaykur | Danh sách
| ||
| Samsunspor | Hummel | CoreX Holding / Turkish Airlines (đấu Cúp) | Danh sách
| ||
| Trabzonspor | Joma | Papara | Danh sách
| ||
Thay đổi huấn luyện viên
| Đội | HLV ra đi | Lý do | Ngày ký | Vị trí BXH | HLV đến | Ngày ký |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Fatih Karagümrük | Thỏa thuận | 19/4/2025 | Trước mùa giải | 1/7/2025 | ||
| Gaziantep | 10/5/2025 | 17/6/2025 | ||||
| Kocaelispor | 12/5/2025 | 3/6/2025 | ||||
| Eyüpspor | Hết hợp đồng | 25/5/2025 | 5/6/2025 | |||
| Kayserispor | Thỏa thuận | 10/6/2025 | 11/6/2025 | |||
| Kasımpaşa | 22/6/2025 | 25/6/2025 | ||||
| Gaziantep | 18/8/2025 | thứ 18 | 19/8/2025 | |||
| Beşiktaş | Sa thải | 28/8/2025 | thứ 8 | 30/8/2025 | ||
| Fenerbahçe | 29/8/2025 | thứ 7 | 9/9/2025 | |||
| Başakşehir | Thỏa thuận | 8/9/2025 | thứ 13 | 13/9/2025 | ||
| Eyüpspor | Từ chức | 5/10/2025 | thứ 16 | 13/10/2025 | ||
| Kayserispor | Sa thải | 7/10/2025 | thứ 17 | 12/10/2025 | ||
| Antalyaspor | Thỏa thuận | 8/10/2025 | thứ 10 | 11/10/2025 | ||
| Gençlerbirliği | 28/10/2025 | thứ 15 | 31/10/2025 | |||
| Fatih Karagümrük | 31/10/2025 | thứ 18 | 31/10/2025 | |||
| Konyaspor | 3/11/2025 | thứ 8 | 6/11/2025 | |||
| Rizespor | Từ chức | 29/11/2025 | thứ 11 | 3/12/2025 | ||
| Kasımpaşa | Thỏa thuận | 4/12/2025 | thứ 14 | 4/12/2025 | ||
| Gençlerbirliği | Từ chức | 7/12/2025 | thứ 14 | 12/12/2025 | ||
| Antalyaspor | Sa thải | 17/12/2025 | thứ 15 | 2/1/2026 | ||
| Fatih Karagümrük | 23/12/2025 | thứ 18 | 1/1/2026 | |||
| Eyüpspor | Thỏa thuận | 4/1/2026 | thứ 17 | 4/1/2026 | ||
| Konyaspor | 4/2/2026 | thứ 14 | 6/2/2026 | |||
| Gençlerbirliği | Sa thải | 14/2/2026 | thứ 11 | 16/2/2026 | ||
| Samsunspor | 14/2/2026 | thứ 8 | 16/2/2026 | |||
| Kayserispor | Thỏa thuận | 24/2/2026 | thứ 17 | 25/2/2026 | ||
| Gençlerbirliği | 6/3/2026 | thứ 12 | 6/3/2026 | |||
| Gaziantep | 13/4/2026 | thứ 11 | 22/4/2026 | |||
| Fenerbahçe | Sa thải | 27/4/2026 | thứ 2 | 27/4/2026 | ||
| Gençlerbirliği | 4/5/2026 | thứ 16 | 5/5/2026 |
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Galatasaray (C) | 34 | 24 | 5 | 5 | 77 | 30 | +47 | 77 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Fenerbahçe | 34 | 21 | 11 | 2 | 77 | 37 | +40 | 74 | Tham dự vòng loại thứ hai Champions League |
| 3 | Trabzonspor | 34 | 20 | 9 | 5 | 61 | 39 | +22 | 69 | Tham dự vòng play-off Europa League |
| 4 | Beşiktaş | 34 | 17 | 9 | 8 | 59 | 40 | +19 | 60 | Tham dự vòng loại thứ hai Europa League |
| 5 | Başakşehir | 34 | 16 | 9 | 9 | 58 | 35 | +23 | 57 | Tham dự vòng loại thứ hai Conference League |
| 6 | Göztepe | 34 | 14 | 13 | 7 | 42 | 32 | +10 | 55 | |
| 7 | Samsunspor | 34 | 13 | 12 | 9 | 46 | 45 | +1 | 51 | |
| 8 | Rizespor | 34 | 10 | 11 | 13 | 46 | 52 | −6 | 41 | |
| 9 | Konyaspor | 34 | 10 | 10 | 14 | 43 | 50 | −7 | 40 | |
| 10 | Kocaelispor | 34 | 9 | 10 | 15 | 26 | 38 | −12 | 37 | |
| 11 | Alanyaspor | 34 | 7 | 16 | 11 | 41 | 41 | 0 | 37 | |
| 12 | Gaziantep | 34 | 9 | 10 | 15 | 43 | 58 | −15 | 37 | |
| 13 | Kasımpaşa | 34 | 8 | 11 | 15 | 33 | 49 | −16 | 35 | |
| 14 | Gençlerbirliği | 34 | 9 | 7 | 18 | 36 | 47 | −11 | 34 | |
| 15 | Eyüpspor | 34 | 8 | 9 | 17 | 33 | 48 | −15 | 33 | |
| 16 | Antalyaspor (R) | 34 | 8 | 8 | 18 | 33 | 55 | −22 | 32 | Xuống hạng TFF First League |
| 17 | Kayserispor (R) | 34 | 6 | 12 | 16 | 27 | 62 | −35 | 30 | |
| 18 | Fatih Karagümrük (R) | 34 | 8 | 6 | 20 | 31 | 54 | −23 | 30 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Điểm đối đầu; 3) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 4) Số bàn thắng đối đầu ghi được; 5) Hiệu số bàn thắng bại; 6) Số bàn thắng ghi được; 7) Vòng play-off.
(Lưu ý: Kết quả đối đầu chỉ được sử dụng sau khi tất cả các trận đấu giữa các đội liên quan đã diễn ra)
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Ghi chú:
- ^ Đội vô địch Cúp bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ mùa giải 2025–26 (Trabzonspor) sẽ đủ điều kiện tham dự vòng play-off Europa League. Vì Trabzonspor giành quyền tham dự dựa vào vị trí trên bảng xếp hạng giải đấu nên suất Europa League này được trao cho đội xếp thứ ba, suất vào vòng loại thứ hai Europa League được trao cho đội xếp thứ tư và suất tham dự Conference League được trao cho đội xếp thứ năm.
- ^ a b c Đối đầu: Kocaelispor 2–0 Alanyaspor, Kocaelispor 3–0 Gaziantep, Alanyaspor 5–0 Kocaelispor, Alanyaspor 0–0 Gaziantep, Gaziantep 2–0 Kocaelispor, Gaziantep 1–1 Alanyaspor. Điểm đối đầu: Kocaelispor 6, Alanyaspor 5, Gaziantep 5. Hiệu số bàn thắng bại đối đầu: Alanyaspor +3, Gaziantep -1.
- ^ a b Đối đầu: Kayserispor 1–0 Fatih Karagümrük, Fatih Karagümrük 2–2 Kayserispor.
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào (vì bị hoãn) sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu, mà sẽ được cộng thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
= Vô địch, tham dự vòng đấu hạng Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Champions League; = Tham dự vòng loại thứ hai Europa League; = Tham dự vòng loại thứ hai Conference League; = Xuống hạng TFF First League 2026–27
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- (): Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Alanyaspor | () | H | B | T | T (H) | H | B | H | T | B | H | H | B | H | H | H | T | Alanyaspor | B | H | B | H | T | B | B | H | H | T | H | H | B | B | H | T | B | Alanyaspor |
| Antalyaspor | T | T | B | B | T | H | B | B | B | B | T | B | H | B | H | B | B | Antalyaspor | H | T | H | B | T | B | H | B | B | H | T | B | B | B | H | B | T | Antalyaspor |
| Başakşehir | () | H | () | H | B (T) | H | B | B | B (H) | T | T | B | B | T | H | T | T | Başakşehir | T | T | H | T | B | T | T | T | B | H | H | T | H | T | B | T | T | Başakşehir |
| Beşiktaş | () | T | () | B | T | B (T) | T | H | B (T) | H | B | T | H | T | H | H | T | Beşiktaş | T | H | T | H | T | T | T | B | T | T | B | T | B | H | T | B | H | Beşiktaş |
| Eyüpspor | B | B | T | H | B | B | H | B | T | B | B | B | H | T | H | B | B | Eyüpspor | H | H | T | B | B | T | H | B | B | B | B | B | T | T | H | T | H | Eyüpspor |
| Fatih Karagümrük | () | B | B | T | B (B) | B | B | B | B | H | B | T | H | B | B | H | B | Fatih Karagümrük | B | B | B | T | B | H | B | H | T | B | T | B | B | H | T | T | T | Fatih Karagümrük |
| Fenerbahçe | () | H | T | T | T (H) | H | T | H | T | T | T | T | T | H | H | T | T | Fenerbahçe | T | H | T | T | T | H | H | T | B | T | T | T | H | B | T | T | H | Fenerbahçe |
| Galatasaray | T | T | T | T | T | T | T | H | T | T | H | B | T | H | T | T | T | Galatasaray | H | T | T | T | T | B | T | T | T | () | B (T) | H | T | T | B | T | B | Galatasaray |
| Gaziantep | B | B | T | T | T | H | H | T | T | B | H | H | T | B | H | B | B | Gaziantep | H | H | B | T | B | B | H | H | T | B | H | B | T | B | B | B | B | Gaziantep |
| Gençlerbirliği | B | B | B | B | B | T | H | H | T | B | B | T | B | B | T | H | T | Gençlerbirliği | H | B | T | B | H | B | H | H | B | B | B | B | B | T | B | T | T | Gençlerbirliği |
| Göztepe | T | H | T | H | H | T | H | T | B | B | T | T | H | T | B | T | T | Göztepe | T | H | T | H | H | B | H | B | H | () | T (B) | H | H | T | H | T | B | Göztepe |
| Kasımpaşa | B | B | () | B | T (H) | H | T | H | B | H | B | B | T | B | H | H | B | Kasımpaşa | H | B | B | B | T | H | B | H | T | B | T | H | T | B | H | B | T | Kasımpaşa |
| Kayserispor | () | H | B | H | H | H (B) | H | B | B | H | T | B | B | T | H | H | H | Kayserispor | B | B | B | B | H | T | H | B | B | T | B | B | B | T | H | B | T | Kayserispor |
| Kocaelispor | B | B | B | H | B | H | B | T | T | T | B | T | H | T | H | H | T | Kocaelispor | B | H | B | T | T | B | B | T | B | B | H | H | H | B | H | B | B | Kocaelispor |
| Konyaspor | T | T | () | H | B | B | T | H | B (B) | T | B | B | H | B | H | B | H | Konyaspor | H | H | B | H | B | T | B | H | T | T | H | T | T | T | B | B | B | Konyaspor |
| Rizespor | B | H | () | B | T | H | B | T | B (H) | H | T | H | B | B | H | T | B | Rizespor | B | H | H | B | H | T | T | T | B | () | B (T) | T | H | B | T | B | H | Rizespor |
| Samsunspor | T | T | () | H | B (H) | T | H | H | T | H | T | T | H | H | B | B | B | Samsunspor | H | H | T | B | B | H | H | B | T | () | H (B) | T | T | T | T | B | T | Samsunspor |
| Trabzonspor | T | T | T | H | B | H | T | T | T | T | H | H | T | T | T | H | B | Trabzonspor | T | T | H | T | B | T | T | T | T | T | T | H | H | B | H | T | B | Trabzonspor |
| Đội \ Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | Đội | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | 31 | 32 | 33 | 34 | Đội |
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
| Hạng | Cầu thủ | Đội | Bàn thắng |
|---|---|---|---|
| 1 | Trabzonspor | 22 | |
| Başakşehir | |||
| 3 | Fenerbahçe | 19 | |
| 4 | Gaziantep | 15 | |
| Galatasaray | |||
| 6 | Galatasaray | 14 | |
| 7 | Trabzonspor | 13 | |
| 8 | Trabzonspor | 11 | |
| Göztepe | |||
| Fenerbahçe |
Hat-trick
- K = Sân khách
- N = Sân nhà
| Stt | Cầu thủ | Đội | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Beşiktaş | Kayserispor | 4–0 (K) | Đấu bù V1, 24/9/2025 | |
| 2 | Galatasaray | Eyüpspor | 5–1 (N) | Vòng 22, 13/2/2026 | |
| 3 | Fenerbahçe | Gaziantep | 4–1 (N) | Vòng 27, 17/3/2026 | |
| 4 | Başakşehir | 3–1 (N) | Vòng 32, 2/5/2026 |
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số