Ethan Wheatley
Số áo #29Forward
England
Câu lạc bộ hiện tại
Lincoln City
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Mùa giải 2025–26 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Chủ sở hữu | Manchester United plc (NYSE: MANU) (71.06%) Trawlers, Ltd (Ineos) (28.94%) | |||
| Chủ tịch điều hành | Joel và Avram Glazer Sir Jim Ratcliffe | |||
| Huấn luyện viên | Rúben Amorim (đến 5 tháng 1, 2026) Darren Fletcher (tạm quyền, từ 5 tháng 1, 2026 đến 14 tháng 1, 2026) Michael Carrick (từ 14 tháng 1, 2026) | |||
| Sân vận động | Old Trafford | |||
| Ngoại hạng Anh | Hạng 3 | |||
| Cúp FA | Vòng 3 | |||
| Cúp EFL | Vòng 2 | |||
| Vua phá lưới | Giải vô địch quốc gia: Benjamin Šeško Bryan Mbeumo (mỗi người 11 bàn) Cả mùa giải: Benjamin Šeško Bryan Mbeumo (mỗi người 12 bàn) | |||
| Số khán giả sân nhà cao nhất | 74,257 (đối đầu với Burnley, 30 tháng 8, 2025) | |||
| Số khán giả sân nhà thấp nhất | 73,475 (đối đầu với Arsenal, 17 tháng 8, 2025) | |||
| Số khán giả sân nhà trung bình tại giải VĐQG | 73.975 | |||
| Trận thắng đậm nhất | Đối đầu với: Wolverhampton Wanderers (A), thắng 4–1, ngày 9 tháng 12, 2025 Brighton & Hove Albion (A), thắng 3–0, ngày 24 tháng 5, 2026 | |||
| Trận thua đậm nhất | Đối đầu với Manchester City (A), thua 0–3, ngày 14 tháng 9, 2025 | |||
|
| ||||
Mùa giải 2025–26 là mùa giải thứ 139 trong lịch sử của Manchester United, mùa giải thứ 34 liên tiếp của Manchester United tại Ngoại hạng Anh và là mùa thứ 51 liên tiếp thi đấu ở giải đấu cao nhất của bóng đá Anh. Ngoài ra, câu lạc bộ còn tham gia thi đấu tại Cúp FA, Cúp EFL. Đây cũng là lần đầu tiên, United không thi đấu ở một giải đấu châu Âu nào kể từ mùa 2014–15.
Huấn luyện viên Rúben Amorim đã bị sa thải khi nhiệm kỳ mới được 14 tháng.. Cựu tiền vệ và huấn luyện viên đội U-18 Darren Fletcher được tạm quyền quản lý đội bóng. Một cựu tiền vệ khác là Michael Carrick được giao vai trò huấn luyện viên của đội bóng trong phần còn lại của mùa giải.
Vì United bị loại ở trận đấu đầu tiên trong cả 2 cúp quốc nội lần đầu tiên kể từ mùa giải 1981–82, họ chỉ chơi 40 trận trong mùa giải này, số trận ít nhất kể từ mùa giải 1914–15, họ chỉ chơi 39 trận.
Đội trưởng Bruno Fernandes đã kiến tạo cho Patrick Dorgu ghi bàn ở trận cuối cùng gặp Brighton & Hove Albion để có đường kiến tạo thứ 21 trong mùa giải, xác lập kỉ lục mới ở Ngoại hạng Anh, vượt qua kỉ lục cũ của Thierry Henry và Kevin De Bruyne chỉ có 20 kiến tạo.
Áo đấu
Nhà cung cấp: Adidas / Nhà tài trợ: Qualcomm Snapdragon / Nhà tài trợ ở tay áo: DXC Technology
Áo đấu chính
Lựa chọn sân nhà
|
Lựa chọn sân khách
|
Lựa chọn thứ 3
|
Lựa chọn sân nhà mùa giải 2026–27 (sử dụng trong trận sân nhà cuối cùng)
|
Áo thủ môn
Lựa chọn thứ nhất
|
Lựa chọn thứ hai
|
Lựa chọn thứ ba
|
Lựa chọn thứ nhất (đi với áo đấu thứ 3)
|
Lựa chọn thứ hai (đi với áo đấu thứ 3)
|
Áo đấu phụ thay thế
Lựa chọn sân nhà (biến thể 1)
|
Lựa chọn sân nhà (biến thể 2)
|
Lựa chọn sân nhà (biến thể 3)
|
Lựa chọn sân khách (biến thể 1)
|
Lựa chọn sân khách (biến thể 2)
|
Lựa chọn thứ 3 (biến thể 1)
|
Lựa chon thứ 3 (biến thể 2)
|
Ban huấn luyện
| Vai trò | Tên |
|---|---|
| Huấn luyện viên | |
| Trợ lý huấn luyện viên | |
| Huấn luyện viên thủ môn | |
| Trợ lý huấn luyện viên thủ môn | |
| Trưởng khoa y tế | |
| Bác sĩ cấp cao | |
| Trưởng khoa vật lý trị liệu | |
| Vật lý trị liệu | |
| Trị liệu thể thao | |
| Trưởng khoa rèn luyện thể lực | |
| Huấn luyện viên thể lực | |
| Huấn luyện viên thể hình và sức mạnh | |
| Nghiên cứu khoa học thể thao | |
| Giám đốc học viện | |
| Trưởng phòng phát triển và huấn luyện cầu thủ (U-19 – U-23) | |
| Huấn luyện viên đội U-21 | |
| Huấn luyện viên đội U-18 | |
| Giám đốc cho mượn |
Đội hình (đội một)
| Số áo | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch | Ngày sinh | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thủ môn | ||||||||||
| 1 | Altay Bayındır | GK | 14 tháng 4, 1998 (28 tuổi) | |||||||
| 22 | Tom Heaton | GK | 15 tháng 4, 1986 (40 tuổi) | |||||||
| 31 | Senne Lammens | GK | 7 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | |||||||
| Hậu vệ | ||||||||||
| 2 | Diogo Dalot | RB / LB | 18 tháng 3, 1999 (27 tuổi) | |||||||
| 3 | Noussair Mazraoui | RB / LB | 14 tháng 11, 1997 (28 tuổi) | |||||||
| 4 | Matthijs de Ligt | CB | 12 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | |||||||
| 5 | Harry Maguire | CB | 5 tháng 3, 1993 (33 tuổi) | |||||||
| 6 | Lisandro Martínez | CB / LB | 18 tháng 1, 1998 (28 tuổi) | |||||||
| 12 | Tyrell Malacia | LB | 17 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | |||||||
| 13 | Patrick Dorgu | LB / LM / LW | 26 tháng 10, 2004 (21 tuổi) | |||||||
| 15 | Leny Yoro | CB | 11 tháng 1, 2005 (20 tuổi) | |||||||
| 23 | Luke Shaw | LB / CB | 12 tháng 7, 1995 (30 tuổi) | |||||||
| 26 | Ayden Heaven | CB | 22 tháng 9, 2006 (19 tuổi) | |||||||
| 33 | Tyler Fredricson | CB | 23 tháng 2, 2005 (21 tuổi) | |||||||
| 35 | Diego León | LB | 3 tháng 4, 2007 (19 tuổi) | |||||||
| Tiền vệ | ||||||||||
| 7 | Mason Mount | AM / RM | 10 tháng 1, 1999 (27 tuổi) | |||||||
| 8 | Bruno Fernandes (đội trưởng) | AM / CM / SS | 8 tháng 9, 1994 (31 tuổi) | |||||||
| 18 | Casemiro | DM | 23 tháng 2, 1992 (34 tuổi) | |||||||
| 25 | Manuel Ugarte | DM / CM | 11 tháng 4, 2001 (25 tuổi) | |||||||
| 37 | Kobbie Mainoo | CM / DM / AM | 19 tháng 4, 2005 (21 tuổi) | |||||||
| 38 | Jack Fletcher | AM / CM | 19 tháng 3, 2007 (19 tuổi) | |||||||
| 42 | Sékou Koné | DM / CM | 3 tháng 2, 2006 (20 tuổi) | |||||||
| 43 | Toby Collyer | CM / DM | 3 tháng 1, 2004 (22 tuổi) | |||||||
| Tiền đạo | ||||||||||
| 10 | Matheus Cunha | ST / LW / SS | 27 tháng 5, 1999 (27 tuổi) | |||||||
| 11 | Joshua Zirkzee | ST / SS | 22 tháng 5, 2001 (25 tuổi) | |||||||
| 16 | Amad Diallo | RW / SS / RM / RWB | 11 tháng 7, 2002 (23 tuổi) | |||||||
| 19 | Bryan Mbeumo | RW / SS | 7 tháng 8, 1999 (26 tuổi) | |||||||
| 30 | Benjamin Šeško | ST | 31 tháng 5, 2003 (23 tuổi) | |||||||
| 32 | Chido Obi | ST | 29 tháng 11, 2007 (18 tuổi) | |||||||
| 61 | Shea Lacey | RW / AM | 14 tháng 4, 2007 (19 tuổi) | |||||||
| 70 | Bendito Mantato | RW / LB | 25 tháng 1, 2008 (18 tuổi) | |||||||
Chuyển nhượng
Chuyển đến
| Ngày | Vị trí | Số áo | Cầu thủ | Từ | Phí | Năm hết hạn hợp đồng | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | |||||||
| 12 tháng 6, 2025 | TĐ | 10 | £62,500,000 | 2030 | |||
| 5 tháng 7, 2025 | HV | 35 | £6,000,000 | — | |||
| 21 tháng 7, 2025 | TĐ | 19 | £71,000,000 (bao gồm £6 triệu phụ phí) |
2030 | |||
| 9 tháng 8, 2025 | TĐ | 30 | £74,000,000 (bao gồm £7 triệu phụ phí) |
2030 | |||
| 1 tháng 9, 2025 | TM | 31 | £21,500,000 (bao gồm £3,5 triệu phụ phí) |
2030 | |||
| Học viện | |||||||
| 10 tháng 7, 2025 | TĐ | — | Miễn phí | 2030 | |||
| 29 tháng 7, 2025 | HV | — | Miễn phí | — | |||
| Tổng cộng | £235.000.000 | ||||||
Rời đi
| Ngày | Vị trí | Số áo | Cầu thủ | Đến | Phí | Ref. | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | |||||||
| 30 tháng 6, 2025 | TV | 14 | Hết hợp đồng | ||||
| HV | 35 | Giải nghệ | |||||
| HV | 2 | ||||||
| 30 tháng 8, 2025 | TĐ | 17 | £40,000,000 | ||||
| 1 tháng 9, 2025 | TĐ | 21 | £22,000,000 (bao gồm £2 triệu phụ phí) |
||||
| Học viện | |||||||
| 30 tháng 6, 2025 | HV | — | Hết hợp đồng | ||||
| HV | — | ||||||
| HV | — | ||||||
| TM | — | ||||||
| TM | — | Không xác định | |||||
| TM | — | Không xác định | |||||
| 1 tháng 9, 2025 | TV | — | Miễn phí | ||||
| 30 tháng 1, 2026 | TĐ | — | Không tiết lộ | ||||
| 31 tháng 1, 2026 | HV | — | Không tiết lộ | ||||
| Tổng cộng | £62.000.000 | ||||||
Cho mượn
| Ngày | Thời hạn cho mượn | Vị trí | Số áo | Cầu thủ | Đến | Ref. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đội một | ||||||
| 17 tháng 7, 2025 | 30 tháng 6, 2026 | TV | 44 | |||
| 23 tháng 7, 2025 | TĐ | 10 | ||||
| 1 tháng 8, 2025 | 12 tháng 1, 2026 | TĐ | 36 | |||
| 15 tháng 8, 2025 | 1 tháng 1, 2026 | TV | 43 | |||
| 1 tháng 9, 2025 | 30 tháng 6, 2026 | TĐ | 9 | |||
| TĐ | — | |||||
| 5 tháng 1, 2026 | HV | 41 | ||||
| 12 tháng 9, 2025 | 30 tháng 6, 2026 | TM | 24 | |||
| 24 tháng 1, 2026 | HV | 41 | ||||
| 30 tháng 1, 2026 | TV | 43 | ||||
| 2 tháng 2, 2026 | TĐ | 36 | ||||
| 3 tháng 2, 2026 | TV | 42 | ||||
| Học viện | ||||||
| 10 tháng 7, 2025 | 3 tháng 1, 2026 | HV | — | |||
| 30 tháng 6, 2026 | TĐ | — | ||||
| 15 tháng 7, 2025 | 14 tháng 1, 2026 | HV | — | |||
| 19 tháng 7, 2025 | TĐ | — | ||||
| 22 tháng 7, 2025 | 15 tháng 1, 2026 | TM | — | |||
| 29 tháng 7, 2025 | 30 tháng 6, 2026 | TM | — | |||
| 1 tháng 8, 2025 | TV | — | ||||
| 29 tháng 8, 2025 | 8 tháng 1, 2026 | HV | — | |||
| 31 tháng 8, 2025 | 30 tháng 6, 2026 | TĐ | — | |||
| 1 tháng 9, 2025 | TĐ | — | ||||
| 2 tháng 2, 2026 | TĐ | — | ||||
Giao hữu trước và trong mùa giải
Trước khi mùa giải bắt đầu, Manchester United sẽ đối đầu với đối thủ mới thăng hạng Leeds United tại Solna, Thụy Điển. Sau đó, họ sẽ đến Hoa Kỳ để tham gia các loạt trận mùa hè Ngoại hạng Anh. Loạt trận bao gồm ba trận đấu: gặp West Ham United tại East Rutherford, New Jersey, vào ngày 26 tháng 7; Bournemouth tại Chicago, Illinois, vào ngày 30 tháng 7; và Everton tại Atlanta, Georgia, vào ngày 3 tháng 8. Sau khi trở về từ Hoa Kỳ, United sẽ tiếp đón Fiorentina tại Old Trafford trong trận đấu trước mùa giải cuối cùng của họ vào ngày 9 tháng 8.
| 19 tháng 7, 2025 Giao hữu | Manchester United |
0–0 | Solna, Thụy Điển | |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 CEST | Chi tiết | Sân vận động: Friends Arena Lượng khán giả: 45,345 Trọng tài: Adam Ladebäck (Thụy Điển) |
| 26 tháng 7, 2025 Loạt trận mùa hè Ngoại hạng Anh 2025 | Manchester United |
2–1 | New Jersey, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 EDT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động MetLife Lượng khán giả: 82,566 Trọng tài: Thomas Bramall |
| 30 tháng 7, 2025 Loạt trận mùa hè Ngoại hạng Anh 2025 | Manchester United |
4–1 | Chicago, Illinois, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 20:30 CDT | Chi tiết | Sân vận động: Soldier Field Lượng khán giả: 58,927 Trọng tài: Lewis Smith |
| 3 tháng 8, 2025 Loạt trận mùa hè Ngoại hạng Anh 2025 | Manchester United |
2–2 | Atlanta, Georgia, Hoa Kỳ | |
|---|---|---|---|---|
| 19:30 EDT | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Mercedes-Benz Lượng khán giả: 82,000 Trọng tài: Thomas Bramall |
| 9 tháng 8, 2025 Giao hữu | Manchester United |
1–1 (5–4 p) |
Manchester, Anh | |
|---|---|---|---|---|
| 12:45 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 67,000 Trọng tài: Sam Barrott |
|
| Loạt sút luân lưu | ||||
Giải đấu
Thống kê trung bình
| Giải đấu | Trận đấu đầu tiên | Trận đấu cuối cùng | Vòng đấu mở màn | Vị trí chung cuộc |
Thành tích | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | % thắng | |||||
| Ngoại hạng Anh | 17 tháng 8, 2025 | 24 tháng 5, 2026 | Vòng 1 | TBD | 38 | 20 | 11 | 7 | 69 | 50 | +19 | 52,63 |
| Cúp FA | 11 tháng 1, 2026 | Vòng 3 | Vòng 3 | 1 | 0 | 0 | 1 | 1 | 2 | −1 | 0,00 | |
| Cúp EFL | 17 tháng 8, 2025 | Vòng 2 | Vòng 2 | 1 | 0 | 1 | 0 | 2 | 2 | +0 | 0,00 | |
| Tổng cộng | 40 | 20 | 12 | 8 | 72 | 54 | +18 | 50,00 | ||||
Nguồn: Soccerway
Ngoại hạng Anh
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal (C) | 40 | 27 | 8 | 5 | 71 | 27 | +44 | 89 | Tham dự vòng đấu hạng Champions League |
| 2 | Manchester City | 48 | 23 | 19 | 6 | 77 | 35 | +42 | 88 | |
| 3 | Manchester United | 39 | 20 | 12 | 7 | 69 | 50 | +19 | 72 | |
| 4 | Aston Villa | 39 | 19 | 9 | 11 | 56 | 49 | +7 | 66 | |
| 5 | Liverpool | 39 | 17 | 10 | 12 | 63 | 53 | +10 | 61 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Nếu không thể xác định được đội vô địch, đội xuống hạng hoặc đội lọt vào các giải đấu UEFA bằng quy tắc 1 đến 3 thì áp dụng quy tắc 4.1 đến 4.3 – 4.1) Điểm đạt được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.2) Số bàn thắng sân khách ghi được ở thành tích đối đầu giữa các đội liên quan; 4.3) Vòng play-off.
(C) Vô địch
Ghi chú:
- ^ Giải Ngoại hạng Anh giành thêm một suất tham dự Champions League do là một trong hai hiệp hội có điểm hệ số UEFA cao nhất ở mùa giải 2025–26.
Tóm tắt kết quả
| Tổng thể | Sân nhà | Sân khách | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | T | H | B | BT | BB | HS | T | H | B | BT | BB | HS |
| 38 | 20 | 11 | 7 | 69 | 50 | +19 | 71 | 13 | 3 | 3 | 39 | 23 | +16 | 7 | 8 | 4 | 30 | 27 | +3 |
Cập nhật lần cuối: 24 tháng 5, 2026.
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Kết quả dựa theo ngày thi đấu
N = Sân nhà; W = Thắng; D = Hòa; L = Thua; P = Bị hoãn; K = Sân khách
Ghi chú:
- Các vị trí hiển thị tình hình khi kết thúc ngày thi đấu (CD)
Các trận đấu
Lịch thi đấu được tiết lộ vào ngày 18 tháng 6 năm 2025. Các trận đấu bắt đầu vào ngày 17 tháng 8 năm 2025.
| 17 tháng 8, 2025 1 | Manchester United | 0–1 | Arsenal | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,475 Trọng tài: Simon Hooper |
| 23 tháng 8, 2025 2 | Fulham | 1–1 | Manchester United | Fulham |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 BST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Craven Cottage Trọng tài: Chris Kavanagh |
| 30 tháng 8, 2025 3 | Manchester United | 3–2 | Burnley | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Trọng tài: Sam Barrott |
| 14 tháng 9, 2025 4 | Manchester City | 3–0 | Manchester United | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Thành phố Manchester Lượng khán giả: 52,534 Trọng tài: Anthony Taylor |
| 20 tháng 9, 2025 5 | Manchester United | 2–1 | Chelsea | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,124 Trọng tài: Peter Bankes |
| 27 tháng 9, 2025 6 | Brentford | 3–1 | Manchester United | Brentford |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Cộng đồng Brentford Lượng khán giả: 17,193 Trọng tài: Craig Pawson |
| 4 tháng 10, 2025 7 | Manchester United | 2–0 | Sunderland | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,004 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 19 tháng 10, 2025 8 | Liverpool | 1–2 | Manchester United | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 BST |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Anfield Lượng khán giả: 60,337 Trọng tài: Michael Oliver |
| 25 tháng 10, 2025 9 | Manchester United | 4–2 | Brighton & Hove Albion | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 17:30 BST | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Trọng tài: Anthony Taylor |
| 1 tháng 11, 2025 10 | Nottingham Forest | 2–2 | Manchester United | Nottingham |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT |
|
Chi tiết | Sân vận động: City Ground Trọng tài: Darren England |
| 8 tháng 11, 2025 11 | Tottenham Hotspur | 2–2 | Manchester United | Tottenham |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Tottenham Hotspur Lượng khán giả: 61,210 Trọng tài: Sam Barrott |
| 24 tháng 11, 2025 12 | Manchester United | 0–1 | Everton | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,158 Trọng tài: Tony Harrington |
| 29 tháng 11, 2025 13 | Crystal Palace | 1–2 | Manchester United | Khu Croydon của Luân Đôn |
|---|---|---|---|---|
| 12:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Selhurst Park Lượng khán giả: 25,189 Trọng tài: Robert Jones |
| 4 tháng 12, 2025 14 | Manchester United | 1–1 | West Ham United | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,938 Trọng tài: Andrew Kitchen |
| 8 tháng 12, 2025 15 | Wolverhampton Wanderers | 1–4 | Manchester United | Wolverhampton |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT |
|
Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Molineux Lượng khán giả: 30,338 Trọng tài: Michael Salisbury |
| 15 tháng 12, 2025 16 | Manchester United | 4–4 | Bournemouth | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Trọng tài: Simon Hooper |
| 21 tháng 12, 2025 17 | Aston Villa | 2–1 | Manchester United | Birmingham |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Villa Park Lượng khán giả: 43,157 Trọng tài: Michael Oliver |
| 26 tháng 12, 2025 18 | Manchester United | 1–0 | Newcastle United | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT |
|
Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,996 Trọng tài: Anthony Taylor |
| 30 tháng 12, 2025 19 | Manchester United | 1–1 | Wolverhampton Wanderers | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:15 GMT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,941 Trọng tài: Thomas Bramall |
| 4 tháng 1, 2026 20 | Leeds United | 1–1 | Manchester United | Leeds |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Elland Road Lượng khán giả: 36,909 Trọng tài: Jarred Gillett |
| 7 tháng 1, 2026 21 | Burnley | 2–2 | Manchester United | Burnley |
|---|---|---|---|---|
| 20:15 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Turf Moor Lượng khán giả: 21,047 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 17 tháng 1, 2026 22 | Manchester United | 2–0 | Manchester City | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,004 Trọng tài: Anthony Taylor |
| 25 tháng 1, 2026 23 | Arsenal | 2–3 | Manchester United | Holloway |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Emirates Lượng khán giả: 60,296 Trọng tài: Craig Pawson |
| 1 tháng 2, 2026 24 | Manchester United | 3–2 | Fulham | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 14:00 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,932 Trọng tài: John Brooks |
| 7 tháng 2, 2026 25 | Manchester United | 2–0 | Tottenham Hotspur | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 12:30 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,985 Trọng tài: Michael Oliver |
| 11 tháng 2, 2026 26 | West Ham United | 1–1 | Manchester United | Luân Đôn |
|---|---|---|---|---|
| 20:15 GMT |
|
Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Luân Đôn Lượng khán giả: 62,473 Trọng tài: Simon Hooper |
| 21 tháng 2, 2026 27 | Everton | 0–1 | Manchester United | Liverpool |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Everton Lượng khán giả: 52,326 Trọng tài: Darren England |
| 28 tháng 2, 2026 28 | Manchester United | 2–1 | Crystal Palace | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,934 Trọng tài: Chris Kavanagh |
| 4 tháng 3, 2026 29 | Newcastle United | 2–1 | Manchester United | Newcastle trên sông Tyne |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 GMT | Chi tiết |
|
Sân vận động: St James' Park Lượng khán giả: 52,184 Trọng tài: Peter Bankes |
| 14 tháng 3, 2026 30 | Manchester United | 3–1 | Aston Villa | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Barkley |
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,997 Trọng tài: Anthony Taylor |
| 21 tháng 3, 2026 31 | Bournemouth | 2–2 | Manchester United | Dorset |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Vitality Lượng khán giả: 11,250 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 13 tháng 4, 2026 32 | Manchester United | 1–2 | Leeds United | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,018 Trọng tài: Paul Tierney |
| 18 tháng 4, 2026 33 | Chelsea | 0–1 | Manchester United | Fulham |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Stamford Bridge Lượng khán giả: 39,733 Trọng tài: Michael Oliver |
| 25 tháng 4, 2026 34 | Manchester United | 2–1 | Brentford | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,773 Trọng tài: Chris Kavanagh |
| 3 tháng 5, 2026 35 | Manchester United | 3–2 | Liverpool | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:30 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 74,027 Trọng tài: Darren England |
| 9 tháng 5, 2026 36 | Sunderland | 0–0 | Manchester United | Sunderland |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Ánh sáng Lượng khán giả: 47,233 Trọng tài: Stuart Attwell |
| 17 tháng 5, 2026 37 | Manchester United | 3–2 | Nottingham Forest | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 15:00 BST | Chi tiết |
|
Sân vận động: Old Trafford Trọng tài: Michael Salisbury |
| 24 tháng 5, 2026 38 | Brighton & Hove Albion | 0–3 | Manchester United | Đông Sussex |
|---|---|---|---|---|
| 16:00 BST | Sân vận động: Sân vận động Falmer Trọng tài: Sam Barrott |
Cúp FA
Vì là đội bóng đang thi đấu ở Ngoại hạng Anh, United sẽ bắt đầu thi đấu ở cúp FA ở vòng 3 đối đầu với Brighton & Hove Albion. United đã bị đánh bại 2-1 trên sân nhà của họ và dừng chân.
| 11 tháng 1, 2026 Vòng 3 | Manchester United | 1–2 | Brighton & Hove Albion | Manchester |
|---|---|---|---|---|
| 16:30 GMT | Chi tiết | Sân vận động: Old Trafford Lượng khán giả: 73,888 Trọng tài: Simon Hooper |
Cúp EFL
Vì không tham gia bất cứ đấu trường châu Âu nào, Manchester United sẽ đối đầu với Grimsby Town ở vòng thứ hai. Manchester United đã bị loại sau khi thua trên chấm phạt đền.
| 27 tháng 8, 2025 Vòng 2 | Grimsby Town | 2–2 (12–11 p) |
Manchester United | Lincolnshire |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 BST | Chi tiết | Sân vận động: Blundell Park Lượng khán giả: 8,647 Trọng tài: Tony Harrington |
||
| Loạt sút luân lưu | ||||
Thống kê
Thống kê số lần ra sân
Số lần vào sân thay người được thể hiện sau dấu cộng (+)
Nguồn cho tất cả các số liệu thống kê:
| Số áo | Tên cầu thủ | Vị trí | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | 6 | — | — | 6 | |
| 2 | HV | 29+5 | 1 | 1 | 31+5 | |
| 3 | HV | 11+9 | — | — | 11+9 | |
| 4 | HV | 13 | — | 0+1 | 13+1 | |
| 5 | HV | 19+4 | 0+1 | 1 | 20+5 | |
| 6 | HV | 13+5 | 1 | — | 14+5 | |
| 7 | TV | 12+11 | 1 | 0+1 | 13+12 | |
| 8 | TV | 35 | 1 | 0+1 | 36+1 | |
| 10 | TĐ | 29+4 | 1 | 1 | 31+4 | |
| 11 | TĐ | 5+19 | 0+1 | 0+1 | 5+21 | |
| 12 | HV | 0+3 | — | — | 0+3 | |
| 13 | HV | 15+11 | 1 | 1 | 17+11 | |
| 15 | HV | 18+14 | 1 | — | 19+14 | |
| 16 | TĐ | 27+5 | — | 1 | 28+5 | |
| 18 | TV | 33+1 | 0+1 | — | 33+2 | |
| 19 | TĐ | 31+2 | — | 0+1 | 31+3 | |
| 22 | TM | — | — | — | — | |
| 23 | HV | 38 | — | — | 38 | |
| 24 | TM | — | — | 1 | 1 | |
| 25 | TV | 8+14 | 1 | 1 | 10+14 | |
| 26 | HV | 11+6 | — | 1 | 12+6 | |
| 30 | TĐ | 18+13 | 1 | 1 | 20+13 | |
| 31 | TM | 32 | 1 | — | 33 | |
| 32 | TĐ | — | — | — | — | |
| 33 | HV | 0+1 | — | 1 | 1+1 | |
| 35 | HV | — | — | — | — | |
| 36 | TĐ | — | — | — | — | |
| 37 | TV | 16+12 | 1 | 1 | 17+12 | |
| 38 | TV | 0+3 | — | — | 0+3 | |
| 39 | TV | 0+2 | — | — | 0+2 | |
| 42 | TV | — | — | — | — | |
| 44 | TV | — | — | — | — | |
| 61 | TV | 0+3 | 0+1 | — | 0+4 | |
| 70 | TĐ | 0+1 | — | — | 0+1 |
Cầu thủ ghi bàn
Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.
| Thứ hạng | Số áo | Vị trí | Tên cầu thủ | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | TĐ | 11 | 1 | 0 | 12 | |
| 19 | TĐ | 11 | 0 | 1 | 12 | ||
| 2 | 10 | TĐ | 10 | 0 | 0 | 10 | |
| 3 | 18 | TV | 9 | 0 | 0 | 9 | |
| 8 | TV | 9 | 0 | 0 | 9 | ||
| 4 | 13 | HV | 4 | 0 | 0 | 4 | |
| 5 | 7 | TV | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 6 | 16 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 2 | |
| 5 | HV | 1 | 0 | 1 | 2 | ||
| 11 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 7 | 2 | HV | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 4 | HV | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 37 | TV | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 23 | HV | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| Bàn phản lưới nhà | 3 | 0 | 0 | 3 | |||
| Tổng cộng | 69 | 1 | 2 | 72 | |||
Kiến tạo
Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng chỉ tiêu bằng nhau.
| Thứ hạng | Số áo | Vị trí | Tên cầu thủ | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Tổng cộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | TV | 21 | 1 | 0 | 22 | |
| 2 | 13 | HV | 4 | 0 | 0 | 4 | |
| 3 | 20 | HV | 3 | 0 | 0 | 3 | |
| 16 | TĐ | 3 | 0 | 0 | 3 | ||
| 37 | TV | 2 | 0 | 1 | 3 | ||
| 4 | 18 | TV | 2 | 0 | 0 | 2 | |
| 10 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 5 | HV | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 19 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 2 | ||
| 5 | 26 | HV | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 7 | TV | 0 | 0 | 1 | 1 | ||
| 30 | TĐ | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 23 | HV | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| 11 | TĐ | 1 | 0 | 0 | 1 | ||
| Tổng cộng | 44 | 1 | 2 | 47 | |||
Thẻ phạt
Bao gồm tất cả các trận đấu trên mọi giải đấu. Danh sách được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái theo họ khi tổng số thẻ bằng nhau.
| Thứ hạng | Số áo | Vị trí | Tên cầu thủ | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Tổng cộng | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | TV | 8 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 1 | 0 | |
| 2 | 23 | HV | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 8 | 0 | 0 | |
| 3 | 8 | TV | 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 0 | |
| 4 | 13 | HV | 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 | |
| 5 | HV | 3 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 1 | ||
| 5 | 10 | TĐ | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | |
| 2 | HV | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | ||
| 19 | TĐ | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | ||
| 11 | TĐ | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 4 | 0 | 0 | ||
| 6 | 37 | TV | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 3 | 0 | 0 | |
| 7 | 16 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | |
| 26 | HV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 3 | HV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 7 | TV | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 30 | TĐ | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | ||
| 8 | 61 | TV | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
| 25 | TV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| 15 | HV | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | ||
| Tổng cộng | 56 | 1 | 1 | 2 | 1 | 0 | 2 | 0 | 0 | 61 | 2 | 1 | |||
Giữ sạch lưới
Danh sách được sắp xếp theo số áo khi tổng số trận giữ sạch lưới bằng nhau. Các con số trong ngoặc đơn biểu thị các trận đấu mà cả hai thủ môn đều tham gia và cả hai đều giữ sạch lưới; con số trong ngoặc đơn được trao cho thủ môn được thay ra, trong khi thủ môn giữ sạch lưới hoàn toàn được trao cho thủ môn có mặt trên sân khi bắt đầu trận đấu.
| Giữ sạch lưới | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ hạng | Số áo | Tên cầu thủ | Trận đấu đã chơi | Bàn thua | Ngoại hạng Anh | Cúp FA | Cúp EFL | Tổng cộng | |||
| 1 | 31 | 32 | 40 | 8 | 0 | 0 | 7 | ||||
| 2 | 1 | 6 | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| 24 | 1 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||
| Tổng cộng | 8 | 0 | 0 | 8 | |||||||
Giải thưởng
Được trao giải bởi một cuộc bỏ phiếu trực tuyến của những người ủng hộ trên trang web chính thức của Manchester United F.C.
| Tên cầu thủ | Ref. |
|---|---|
Cầu thủ United nam xuất sắc nhất năm
| Tên cầu thủ | Ref. |
|---|---|
Cầu thủ United nam xuất sắc nhất tháng
Được trao giải bởi một cuộc bỏ phiếu trực tuyến của những người ủng hộ trên trang web chính thức của Manchester United F.C.
| Tháng | Tên cầu thủ | Ref. |
|---|---|---|
| 8 | ||
| 9 | ||
| 10 | ||
| 11 | ||
| 12 | ||
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 | ||
| 4 |
| Tháng | Tên cầu thủ | Ref. |
|---|---|---|
| 10 | ||
| 3 |
| Tên cầu thủ | Ref. |
|---|---|
Huấn luyện viên Michael Carrick đã giành được danh hiệu của tháng 1.
Ghi chú
Chelsea trả 5 triệu bảng phí phạt cho quyết định không mua đứt Jadon Sancho.
Tham khảo
Thống kê chỉ số