Federico Croci
Số áo #70Forward
Quốc tịch
Italy
Italy
Tuổi
16
Chiều cao
N/A
Cân nặng
N/A
Câu lạc bộ hiện tại
Fiorentina
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Ý (Federazione Italiana Giuoco Calcio – FIGC) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Liên đoàn châu lục | UEFA (châu Âu) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Huấn luyện viên trưởng | Daniele Franceschini | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Mã FIFA | ITA | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sồ lần tham dự | 10 (Lần đầu vào năm 1985) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả tốt nhất | Hạng ba (2025) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giải vô địch châu Âu | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Sồ lần tham dự | 25 (Lần đầu vào năm 1982) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (1982, 2024, 2026) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Ý là đội tuyển bóng đá quốc gia dưới 17 tuổi của Ý và do Liên đoàn bóng đá Ý quản lý.
Đội thi đấu tại Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu, được tổ chức hằng năm. Nếu vượt qua vòng loại, đội cũng thi đấu tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới, giải đấu từ kỳ 2025 cũng được tổ chức hằng năm.
Thành tích thi đấu
Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới
| Năm | Vòng | ST | T | H* | B | BT | BB | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá U-16 thế giới | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 4 | ||
| Hạng tư | 6 | 3 | 1 | 2 | 8 | 4 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | ||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 6 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 7 | ||
| Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tứ kết | 5 | 3 | 1 | 1 | 6 | 4 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng 16 đội | 4 | 2 | 0 | 2 | 3 | 5 | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tứ kết | 5 | 3 | 0 | 2 | 9 | 5 | ||
| Bị hủy do Đại dịch COVID-19 | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng ba | 8 | 6 | 1 | 1 | 14 | 5 | ||
| Đã vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng | 9/21 | 40 | 19 | 7 | 14 | 52 | 43 | |
*Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu
| Năm | Vòng | ST | T | H* | B | BT | BB | Đội hình |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giải vô địch bóng đá U-16 châu Âu | ||||||||
| Vô địch | 2 | 1 | 1 | 0 | 2 | 1 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 6 | Đội hình | |
| Á quân | 3 | 2 | 2 | 1 | 7 | 4 | Đội hình | |
| 3 | 3 | 2 | 0 | 8 | 4 | Đội hình | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng ba | 3 | 3 | 1 | 1 | 8 | 2 | Đội hình | |
| Á quân | 3 | 2 | 1 | 0 | 5 | 3 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 2 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 6 | 6 | Đội hình | |
| Á quân | 5 | 4 | 1 | 1 | 12 | 6 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Tứ kết | 4 | 1 | 2 | 1 | 8 | 7 | Đội hình | |
| Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 2 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Hạng ba | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 3 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại (Vòng Elite) | ||||||||
| Bán kết | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 6 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại (Vòng loại) | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại (Vòng Elite) | ||||||||
| Á quân | 4 | 2 | 3 | 0 | 5 | 2 | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại (Vòng Elite) | ||||||||
| Tứ kết | 3 | 1 | 1 | 2 | 3 | 5 | Đội hình | |
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 6 | Đội hình | |
| 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 5 | Đội hình | ||
| Á quân | 6 | 4 | 1 | 1 | 10 | 5 | Đội hình | |
| 6 | 5 | 0 | 1 | 14 | 8 | Đội hình | ||
| Bị hủy do đại dịch COVID-19 | ||||||||
| Tứ kết | 4 | 2 | 0 | 2 | 5 | 5 | Đội hình | |
| Vòng bảng | 3 | 1 | 0 | 2 | 4 | 4 | Đội hình | |
| Vô địch | 6 | 5 | 1 | 0 | 11 | 2 | Đội hình | |
| Bán kết | 4 | 3 | 1 | 0 | 10 | 6 | Đội hình | |
| Vô địch | 5 | 2 | 3 | 0 | 9 | 5 | Đội hình | |
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng cộng: 25/42 | 3 danh hiệu | 94 | 48 | 28 | 29 | 150 | 108 | - |
*Các trận hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
Danh hiệu
- Thời kỳ U-16 (1982–2001)
Cầu thủ
20 cầu thủ sau đây được triệu tập tham dự Giải vô địch bóng đá U-17 châu Âu 2026.
| # | Vị trí | Cầu thủ | Ngày sinh và tuổi | Câu lạc bộ | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Emanuele Giaretta | 30 tháng 4, 2009 | |||
| 12 | TM | Christian Lupo | 29 tháng 5, 2009 | |||
| 2 | HV | Giampaolo Bonifazi | 23 tháng 2, 2009 | |||
| 3 | HV | Matteo Albini | 4 tháng 3, 2009 | |||
| 4 | HV | Djibril Diallo | 9 tháng 3, 2009 | |||
| 5 | HV | Ludovico Varali | 17 tháng 1, 2009 | |||
| 6 | HV | Andrea Donato | 14 tháng 1, 2009 | |||
| 13 | HV | Lorenzo Dattilo | 5 tháng 5, 2010 | |||
| 14 | HV | Lorenzo Puricelli | 14 tháng 3, 2009 | |||
| 20 | HV | Edoardo Dario Rocca | 26 tháng 10, 2009 | |||
| 8 | TV | Edoardo Biondini (đội trưởng) | 1 tháng 1, 2009 | |||
| 15 | TV | Gianluca Okon | 24 tháng 1, 2009 | |||
| 16 | TV | Francesco Ballarin | 21 tháng 7, 2009 | |||
| 17 | TV | Francesco Gasparello | 2 tháng 1, 2009 | |||
| 7 | TĐ | Jacopo Landi | 26 tháng 2, 2009 | |||
| 9 | TĐ | Diego Perillo | 17 tháng 3, 2009 | |||
| 10 | TĐ | Thomas Corigliano | 10 tháng 1, 2009 | |||
| 11 | TĐ | Marcello Fugazzola | 12 tháng 2, 2009 | |||
| 19 | TĐ | Tommaso Casagrande | 19 tháng 7, 2009 | |||
| 21 | TĐ | Federico Croci | 1 tháng 7, 2010 | |||
Xem thêm
Ghi chú
- ^ Ý thắng trận chung kết Giải vô địch bóng đá U-16 châu Âu 1987 1–0 trước Liên Xô. Tuy nhiên, UEFA phán quyết rằng Riccardo Secci không đủ điều kiện tham dự giải đấu. UEFA tước danh hiệu của Ý và quyết định không trao lại danh hiệu vô địch U-16 châu Âu năm đó.
Tham khảo
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
09
GIỜ
:
06
PHÚT
:
46
GIÂY
QUẢNG CÁO