Quay lại

Finn Geragusyan

Forward

Quốc tịch Flag Armenia
Tuổi 18
Chiều cao 6' 3"
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Sunderland U21

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Armenia
Biệt danhYeritasardakan (đội trẻ)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Armenia
Huấn luyện viên trưởngArmen Gyulbudaghyants
Đội trưởngMisak Hakobyan
Thi đấu nhiều nhấtMisak Hakobyan (21)
Ghi bàn nhiều nhấtHenrikh Mkhitaryan (9)
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Bỉ Bỉ 7-0 Armenia Armenia
(Ghent; 6 tháng 9 năm 1994)
Trận thắng đậm nhất
Armenia Armenia 4-0 San Marino San Marino
(Yerevan; 9 tháng 6 năm 2006)
Trận thua đậm nhất
Thụy Điển Thụy Điển 10-0 Armenia Armenia
(Lublin, Ba Lan; 13 tháng 10 năm 2020)
Cúp vô địch U-21 châu Âu
Sồ lần tham dựkhông (Lần đầu vào năm không áp dụng)
Kết quả tốt nhấtHạng 2 vòng loại, 2007

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Armenia là đội tuyển bóng đá trẻ của Armenia. Đội chủ yếu gồm các cầu thủ trẻ từ giải vô địch quốc gia và thi đấu hai năm một lần nhằm giành quyền tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu. Đội thi đấu trận đầu tiên vào năm 1994; trước năm 1992, Armenia là một phần của Liên Xô.

Thành tích U-21 UEFA

  • 1978 - 1991: là một phần của Liên Xô
  • 1992 - 1994: không tham dự
  • 1996: Hạng 6/6 tại bảng vòng loại.
  • 1998: Hạng 5/5 tại bảng vòng loại.
  • 2000: Hạng 5/5 tại bảng vòng loại.
  • 2002: Hạng 5/6 tại bảng vòng loại.
  • 2004: Hạng 5/5 tại bảng vòng loại.
  • 2006: Hạng 6/6 tại bảng vòng loại.
  • 2007: Hạng 2/3 tại bảng vòng loại.
  • 2009: Hạng 4/5 tại bảng vòng loại.
  • 2011: Hạng 4/6 tại bảng vòng loại.
  • 2013: Hạng 2/5 tại bảng vòng loại.
  • 2015: Hạng 4/5 tại bảng vòng loại.
  • 2017: Hạng 6/6 tại bảng vòng loại.
  • 2019: Hạng 4/6 tại bảng vòng loại.
  • 2021: Hạng 5/6 tại bảng vòng loại.
  • 2023: Hạng 6/6 tại bảng vòng loại.
  • 2025: Hạng 6/6 tại bảng vòng loại.

Huấn luyện viên

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

  • Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027
  • Ngày thi đấu: 27 và 31 tháng 3 năm 2026
  • Đối thủ: Ba Lan và Bắc Macedonia
  • Số lần ra sân và bàn thắng chính xác tính đến: 27 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu với Ba Lan
Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Gor Matinyan 23 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 18 0 Armenia Urartu
12 1TM Hayk Ghazaryan 19 tháng 9, 2006 (20 tuổi) 2 0 Armenia BKMA
16 1TM Davit Davtyan 27 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 1 0 Armenia BKMA

2 2HV Aram Aslanyan 17 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 1 0 Armenia Ararat Yerevan
3 2HV Mher Kankanyan 19 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 0 0 Armenia Alashkert
4 2HV Mark Avetisyan 24 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 5 0 Armenia BKMA
5 2HV Petik Manukyan 21 tháng 2, 2006 (20 tuổi) 10 0 Armenia BKMA
14 2HV Poghos Krmzyan 16 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 4 0 Armenia BKMA
19 2HV Suren Tsarukyan 19 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 8 0 Armenia BKMA
22 2HV Mher Tarloyan 7 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 7 0 Armenia Shirak
2HV Stepan Gigolyan 20 tháng 1, 2006 (20 tuổi) 0 0 Armenia Alashkert
2HV Tigran Sumbulyan 27 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 0 0 Armenia Shirak

6 3TV Edgar Piloyan (đội trưởng) 7 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 11 0 Armenia Alashkert
7 3TV Misak Hakobyan 11 tháng 6, 2004 (22 tuổi) 21 1 Armenia Ararat-Armenia
8 3TV Michel Ayvazyan 21 tháng 6, 2005 (21 tuổi) 5 0 Armenia BKMA
10 3TV Davit Hakobyan 9 tháng 8, 2005 (21 tuổi) 9 2 Slovakia Podbrezová
11 3TV Vyacheslav Afyan 28 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 8 1 Armenia BKMA
13 3TV Hamlet Sargsyan 20 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 14 0 Armenia BKMA
17 3TV Petros Alekyan 25 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 1 0 Armenia BKMA
20 3TV Narek Janoyan 28 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 3 0 Armenia Shirak
21 3TV Vadim Harutyunyan 8 tháng 9, 2005 (21 tuổi) 1 0 Belarus Dzerzhinsk
23 3TV David Kirakosyan 13 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 3 0 Armenia Alashkert
3TV Levon Bashoyan 15 tháng 9, 2005 (21 tuổi) 4 1 Armenia BKMA

9 4TĐ Arayik Eloyan 16 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 7 0 Armenia Ararat-Armenia
15 4TĐ David Harutyunyan 2 tháng 8, 2007 (19 tuổi) 0 0 Armenia BKMA
18 4TĐ Edik Vardanyan 25 tháng 3, 2005 (21 tuổi) 9 1 Armenia Urartu

Các cầu thủ được triệu tập gần đây

Các cầu thủ sau đã được triệu tập trong vòng 12 tháng qua.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

HV Artem Bandikyan 20 tháng 9, 2005 (21 tuổi) 5 0 Nga CSKA Moskva v.  Ba Lan, 9 September 2025
HV Andranik Hakobyan 4 tháng 10, 2005 (20 tuổi) 6 0 Armenia BKMA v.  Ý, 14 October 2025
HV Alyosha Khachatryan 13 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 2 0 Armenia BKMA v.  Montenegro, 14 November 2025

TV Karlen Hovhannisyan 26 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 11 0 Armenia Pyunik v.  Thụy Điển, 18 November 2025
TV Narek Hovhannisyan 6 tháng 8, 2006 (20 tuổi) 9 1 Armenia BKMA v.  Thụy Điển, 18 November 2025
TV Yervand Sukiasyan 25 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 3 1 Áo Imst v.  Thụy Điển, 18 November 2025
TV Artur Askaryan 26 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 6 0 Armenia BKMA v.  Montenegro, 14 November 2025

TĐ Finn Geragusyan 28 tháng 10, 2007 (18 tuổi) 2 0 Anh Sunderland U21 v.  Thụy Điển, 18 November 2025
TĐ Artur Gharibyan 29 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 4 0 Nga Rodina Moskva v.  Thụy Điển, 18 November 2025

Vòng loại Giải vô địch U-21 UEFA

Bảng E vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027

Bảng xếp hạng

2027 UEFA European Under-21 Championship qualification Group E

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
13 GIỜ : 27 PHÚT : 00 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL