Quay lại

Jayson Videira

Forward

Quốc tịch Flag Luxembourg
Tuổi 21
Chiều cao 6' 1"
Cân nặng 172 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

1. FSV Mainz 05 II

Giải đấu chuyên nghiệp

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-21 Luxembourg
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhDe Roude Léiw
(Những chú sư tử đỏ)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Luxembourg
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngMario Mutsch
Áo màu chính
Áo màu phụ

Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Luxembourg là đội tuyển quốc gia dưới 21 tuổi đại diện cho Luxembourg trong môn bóng đá. Đội do Liên đoàn bóng đá Luxembourg (FLF) quản lý và là đội tuyển kế cận của đội tuyển quốc gia Luxembourg. Đội tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu, được tổ chức hai năm một lần. Kể từ khi Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu được thành lập vào năm 1978, đội luôn xếp cuối bảng vòng loại.

Đội tuyển dành cho các cầu thủ Luxembourg dưới 21 tuổi vào thời điểm bắt đầu năm dương lịch mà một chiến dịch Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu kéo dài hai năm khởi tranh, vì vậy một số cầu thủ có thể tiếp tục thi đấu cho đội đến năm 23 tuổi. Miễn là vẫn đủ điều kiện, các cầu thủ có thể thi đấu cho Luxembourg ở bất kỳ cấp độ nào, do đó họ có thể thi đấu cho đội U-21, đội tuyển quốc gia rồi trở lại đội U-21. Điều này từng xảy ra với một số cầu thủ đội tuyển quốc gia như Billy Bernard, Lars Gerson và Maurice Deville. Trong lịch sử, đội mới chỉ thắng hai trận vòng loại. Chiến thắng đầu tiên diễn ra trong chiến dịch vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1986, khi Luxembourg đánh bại Bỉ 3–1. Chiến thắng thứ hai đến trong một trận sân khách thuộc Bảng 3 vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2011 trước Bosna và Hercegovina, với tỉ số 1–0.[cần dẫn nguồn]

Thành tích thi đấu

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu Thành tích vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB Đội hình ST T H B BT BB
1978 Không vượt qua vòng loại 4 0 0 4 2 14
1980 4 0 0 4 1 12
1982 4 0 0 4 2 12
1984 4 0 0 4 1 15
1986 4 1 0 3 5 17
1988 6 0 0 6 2 13
1990 6 0 2 4 1 10
1992 4 0 0 4 0 10
1994 8 0 1 7 2 26
1996 10 0 1 9 0 40
1998 8 0 0 8 3 36
2000 8 0 0 8 0 29
2002 8 0 0 8 1 38
2004 8 0 0 8 0 31
2006 10 0 2 8 4 25
2007 2 0 0 2 0 5
2009 8 0 0 8 1 32
2011 8 1 1 6 2 16
2013 8 0 0 8 6 31
2015 8 1 0 7 5 23
2017 10 1 3 6 5 18
2019 10 2 1 7 7 21
2021 10 1 0 9 3 29
2023 10 0 1 9 2 26
2025 10 2 2 6 6 23
2027 Chưa xác định Vòng loại đang diễn ra
Tổng cộng 180 9 14 157 61 552

Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027

2027 UEFA European Under-21 Championship qualification Group C

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau được triệu tập cho các trận gặp Iceland vào ngày 10 tháng 10 và Thụy Sĩ vào ngày 14 tháng 10 năm 2025.

Số lần ra sân và bàn thắng tính đến ngày 10 tháng 11.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Joao Alves Margato 17 tháng 12, 2005 (20 tuổi) 0 0 Luxembourg Progrès Niederkorn
1TM Nayan Campos 7 tháng 7, 2008 (18 tuổi) 0 0 Luxembourg UN Käerjéng 97
1TM Ben Schmit 11 tháng 2, 2008 (18 tuổi) 1 0 Đức SV Eintracht Trier 05

2HV Massimo Agostinelli 12 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 9 0 Đức FC Ingolstadt
2HV Hugo Costa 7 tháng 7, 2005 (21 tuổi) 0 0 Luxembourg Wiltz 71
2HV Clayton Irigoyen 18 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 7 0 Đức FV Illertissen
2HV Fabio Lohei 12 tháng 4, 2005 (21 tuổi) 7 0 Đức Eintracht Trier
2HV Tiziano Mancini 17 tháng 7, 2006 (20 tuổi) 0 0 Luxembourg Jeunesse Esch
2HV Helmer Tavares 27 tháng 4, 2007 (19 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Alcobendas CF
2HV Eliot Thelen 12 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 0 0 Ý Pescara
2HV Yohann Torres 6 tháng 12, 2004 (21 tuổi) 16 0 Luxembourg Rodange 91

3TV Rayan Berberi 18 tháng 3, 2004 (22 tuổi) 8 1 Bỉ Olympic Charleroi
3TV Ivan Englaro 12 tháng 11, 2004 (21 tuổi) 10 0 Luxembourg F91 Dudelange
3TV Tim Flick 23 tháng 11, 2005 (20 tuổi) 4 0 Luxembourg Jeunesse Esch
3TV Miguel Goncalves 18 tháng 8, 2004 (22 tuổi) 13 1 Đức FC Hombourg
3TV David Gonçalves Nascimento 2 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 0 0 Luxembourg UT Pétange
3TV Hugo Luis Afonso 28 tháng 1, 2005 (21 tuổi) 1 0 Luxembourg Jeunesse Esch
3TV Dino Sabotic 19 tháng 4, 2006 (20 tuổi) 2 0 Luxembourg UT Pétange

4TĐ James Alves Rodrigues 6 tháng 5, 2004 (22 tuổi) 5 1 Bồ Đào Nha Gil Vicente
4TĐ Diego Duarte 3 tháng 5, 2006 (20 tuổi) 1 0 Pháp FC Metz
4TĐ Leon Elshan 22 tháng 9, 2004 (22 tuổi) 8 3 Luxembourg Jeunesse Esch
4TĐ Flavjo Hoxha 28 tháng 10, 2006 (20 tuổi) 2 0 Luxembourg Progrès Niederkorn
4TĐ Jayson Videira 17 tháng 2, 2005 (21 tuổi) 4 0 Đức Mainz 05

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
17 GIỜ : 25 PHÚT : 09 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL