Quay lại

Karel Belžík

Midfielder

Quốc tịch Flag N/A
Tuổi N/A
Chiều cao N/A
Cân nặng N/A

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Slavia Prague II

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

U-19 Cộng hòa Séc
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Cộng hòa Séc
Fotbalová asociace České republiky (FAČR)
Huấn luyện viên trưởngVáclav Jílek
Thi đấu nhiều nhấtMichal Sadílek (29)
Ghi bàn nhiều nhấtTomáš Necid (14)
Mã FIFACZE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Séc 4–1 Hy Lạp 
(Lipnice, Cộng hòa Séc; 18 tháng 9 năm 2001)
Trận thắng đậm nhất
 Séc 13–0 Andorra 
(Mnichovo Hradiště, Cộng hòa Séc; 13 tháng 10 năm 2001)
Trận thua đậm nhất
 Tây Ban Nha 5–1 Séc 
(Tallinn, Estonia; 21 tháng 5 năm 2009)
Thành tích chỉ tính các trận đấu chính thức
Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Sồ lần tham dự6 (Lần đầu vào năm 1983)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2007)
Giải vô địch châu Âu
Sồ lần tham dự7 (Lần đầu vào năm 2002)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2011)

Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Cộng hòa Séc là đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia của Cộng hòa Séc và do Hiệp hội bóng đá Cộng hòa Séc quản lý. Đội thi đấu tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu, được tổ chức hằng năm. Tính đến tháng 6 năm 2011, thành tích tốt nhất của họ là hạng ba tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu, thành tích mà họ đã đạt được ba lần: 2003, 2006 và 2008.

Thành tích thi đấu

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu UEFA

Năm Kết quả ST T H* B BT BB
Na Uy 2002 Vòng bảng 3 1 1 1 4 6
Liechtenstein 2003 Bán kết 4 1 1 2 7 8
Thụy Sĩ 2004 không vượt qua vòng loại
Bắc Ireland 2005
Ba Lan 2006 Bán kết 4 2 0 2 7 6
Áo 2007 không vượt qua vòng loại
Séc 2008 Bán kết 4 1 1 2 6 6
Ukraina 2009 không vượt qua vòng loại
Pháp 2010
România 2011 Á quân 11 7 2 2 18 9
Estonia 2012 không vượt qua vòng loại
Litva 2013
Hungary 2014
Hy Lạp 2015
Đức 2016
Gruzia 2017 Bán kết 4 2 0 2 5 4
Phần Lan 2018 không vượt qua vòng loại
Armenia 2019 Vòng bảng 3 0 1 2 1 5
Bắc Ireland 2020 Bị hủy
România 2021
Slovakia 2022 không vượt qua vòng loại
Malta 2023
Bắc Ireland 2024
România 2025
Wales 2026
Séc 2027 Đã vượt qua vòng loại
Tổng cộng 7/21 33 14 6 13 48 44
*Các trận hòa bao gồm các trận vòng loại trực tiếp được quyết định bằng sút luân lưu.
**Màu nền vàng biểu thị giải đấu đã giành chức vô địch.
***Viền màu đỏ biểu thị giải đấu được tổ chức trên sân nhà.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Các cầu thủ sau được triệu tập tham dự Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-19 châu Âu 2026 gặp Latvia, Bỉ và Đan Mạch từ ngày 25 đến ngày 31 tháng 3 năm 2026.

Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật tính đến ngày 18 tháng 3 năm 2026 trước trận gặp Latvia.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1TM Daniel Bašta 2 tháng 5, 2007 (19 tuổi) 4 0 Séc Dukla Prague
1TM Matyáš Šilhavý 6 tháng 3, 2007 (19 tuổi) 4 0 Séc Viktoria Plzeň
1TM Jan Volek 2 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 1 0 Séc České Budějovice

2HV Jakub Kolísek 14 tháng 8, 2007 (19 tuổi) 8 1 Séc Slavia Prague
2HV Jiří Míček 7 tháng 6, 2007 (19 tuổi) 7 2 Séc Baník Ostrava
2HV Jáchym Palivec 25 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 4 1 Séc Slavia Prague
2HV David Řeháček 3 tháng 7, 2007 (19 tuổi) 7 0 Séc Vítkovice
2HV Patrik Siegl 4 tháng 10, 2007 (19 tuổi) 6 0 Séc Sigma Olomouc
2HV Šimon Slončík 15 tháng 5, 2007 (19 tuổi) 7 0 Séc Slavia Prague

3TV Karel Belžík 16 tháng 10, 2007 (18 tuổi) 9 0 Séc Slavia Prague
3TV Lukáš Dvořáček 19 tháng 7, 2007 (19 tuổi) 9 2 Séc Vítkovice
3TV Tadeáš Frýdl 19 tháng 2, 2007 (19 tuổi) 9 0 Séc Baník Ostrava
3TV Tomáš Hellebrand 31 tháng 8, 2007 (19 tuổi) 6 0 Séc Zlín
3TV Josef Kolářík 16 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 7 3 Séc Mladá Boleslav
3TV Lukáš Moudrý 19 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 14 5 Séc Sparta Prague
3TV Marek Naskos 29 tháng 6, 2007 (19 tuổi) 7 1 Séc Slavia Prague
3TV Jiří Panoš 15 tháng 11, 2007 (18 tuổi) 4 1 Séc Viktoria Plzeň
3TV Hugo Sochůrek 7 tháng 6, 2008 (18 tuổi) 0 0 Séc Sparta Prague
3TV Adam Sosna 18 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 7 4 Ý Reggiana

4TĐ Louis Buffon 28 tháng 12, 2007 (18 tuổi) 7 6 Ý Città di Pontedera
4TĐ Michal Kroupa 15 tháng 1, 2007 (19 tuổi) 4 1 Séc Dukla Prague

Triệu tập gần đây

Danh sách cầu thủ sau đây cũng đã được triệu tập vào đội tuyển U-19 Cộng hòa Séc trong vòng mười hai tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

Số lần ra sân nhiều nhất

Tính đến 16 tháng 10 năm 2025.
# Cầu thủ Số lần ra sân
1 Michal Sadílek 29
2 Pavel Malchárek 24
Jiří Skalák
4 Martin Klein 23
Tomáš Přikryl
6 Adam Varadi 22
Jakub Dohnálek
Dominik Mašek
Lukáš Buchvaldek
10 Marcel Gecov 21
Ladislav Krejčí
Daniel Trubač
Ondřej Šašinka

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Tính đến 16 tháng 10 năm 2025.
# Cầu thủ Bàn thắng
1 Tomáš Necid 14
2 Dominik Mašek 9
3 Pavel Fořt 7
Pavel Malchárek
Jan Schulmeister
Patrik Schick
Ondřej Šašinka
8 6 cầu thủ 6

Xem thêm

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
21 GIỜ : 54 PHÚT : 25 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL