Quay lại

Kyriani Sabbe

Số áo #64

Defender

Quốc tịch Flag Belgium
Tuổi 21
Chiều cao 5' 9"
Cân nặng 150 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Club Brugge

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Kyriani Sabbe
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 26 tháng 1, 2005 (21 tuổi)
Nơi sinh Ghent, Bỉ
Chiều cao 1,75 m
Vị trí Hậu vệ biên, hậu vệ biên tấn công
Thông tin đội
Đội hiện nay
Club Brugge
Số áo 64
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
KVC Ichtegem
2018–2020 Club Brugge
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2020–2023 Club NXT 33 (2)
2023– Club Brugge 67 (2)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡
Năm Đội ST (BT)
2020 U15 Bỉ 2 (0)
2021–2022 U17 Bỉ 10 (0)
2022–2023 U18 Bỉ 5 (0)
2023–2024 U19 Bỉ 3 (0)
2025– U21 Bỉ 3 (0)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 15 tháng 2 năm 2026
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 12:56, 16 tháng 10 năm 2025 (UTC)

Kyriani Sabbe (sinh ngày 26 tháng 1 năm 2005) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Bỉ gốc Pháp, hiện đang chơi ở vị trí hậu vệ biên hoặc hậu vệ biên tấn công cho câu lạc bộ Club Brugge.

Tiểu sử

Tại câu lạc bộ

Kyriani Sabbe được đào tạo bởi Club Bruges KV, nơi anh bắt đầu sự nghiệp chuyên nghiệp tại giải vô địch quốc gia Bỉ hạng hai với đội dự bị, trước khi được đôn lên đội một thi đấu tại giải vô địch quốc gia Bỉ vào mùa giải 2022-23. Anh chơi trận đầu tiên cho đội một của câu lạc bộ vào ngày 2 tháng 4 năm 2023, thay thế cho Tajon Buchanan ở phút thứ Bản mẫu:89e trong một trận đấu tại giải vô địch quốc gia gặp KV Mechelen (thắng 0-3) · . Trong mùa giải tiếp theo, mặc dù gặp chấn thương vào đầu mùa, Sabbe đã khẳng định mình là cầu thủ đá chính trong đội hình Bruges cạnh tranh chức vô địch · . Vào tháng 5 năm 2024, anh thi đấu tại các trận bán kết UEFA Europa Conference League 2023–24, nơi Club Brugge bị loại bởi Fiorentina.

Đời tư

Sabbe là người gốc Guadeloupe thông qua cha mình.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến trận đấu diễn ra ngày 18 tháng 2 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải vô địch quốc gia Cúp quốc gia Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng Số trận Bàn thắng
Club NXT 2020–21 Challenger Pro League 7 0 — — — 7 0
2022–23 Challenger Pro League 23 2 — — — 23 2
2022–23 Challenger Pro League 3 0 — — — 3 0
Tổng cộng 33 2 — — — 33 2
Club Brugge 2022–23 Belgian Pro League 3 0 0 0 0 0 — 3 0
2023–24 Belgian Pro League 21 1 0 0 12 0 — 33 1
2024–25 Belgian Pro League 24 1 4 0 6 1 0 0 34 2
2025–26 Belgian Pro League 19 0 0 0 11 0 0 0 30 0
Tổng cộng 67 2 4 0 29 1 0 0 100 3
Tổng cộng sự nghiệp 100 4 4 0 29 1 0 0 133 5
  1. ^ Ra sân tại UEFA Conference League
  2. ^ a b Ra sân tại UEFA Champions League

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 6 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
23 GIỜ : 48 PHÚT : 35 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL