Manuel Ott
Midfielder
Quốc tịch
Philippines
Philippines
Tuổi
34
Chiều cao
5' 10"
Cân nặng
139 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Rayong FC
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Manuel Salvador Gutiérrez Castro | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 1, 1987 | ||
| Nơi sinh | Nicaragua | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Managua | ||
| Số áo | 29 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2007–2011 | Diriangén | ||
| 2012– | Managua | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011– | Nicaragua | 4 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23:59, 22 tháng 2 năm 2012 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 23:59, 22 tháng 2 năm 2012 (UTC) | |||
Manuel Salvador Gutiérrez Castro (sinh ngày 20 tháng 1 năm 1987) là một hậu vệ bóng đá người Nicaragua.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Anh từng thi đấu cho Diriangén trước khi gia nhập Managua vào tháng 1 năm 2012.
Sự nghiệp quốc tế
Gutiérrez có màn ra mắt cho Nicaragua vào tháng 1 trong trận đấu tại Cúp bóng đá Trung Mỹ 2011 trước Belize và tính đến tháng 12 năm 2013, có tổng cộng 4 lần ra sân, không ghi được bàn nào. Anh từng đại diện quốc gia trong một trận đấu tại Vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới và thi đấu tại Cúp bóng đá Trung Mỹ 2011.
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Manuel Gutiérrez tại National-Football-Teams.com
Thống kê chỉ số
Số trận
0 (0)
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0