Eric Nshimiyimana
Cầu thủ bóng đá
Rwanda
Câu lạc bộ hiện tại
Rwanda
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Amavubi (Ong bắp cày) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Rwanda | ||
| Liên đoàn châu lục | CAF (châu Phi) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Vincent Mashami | ||
| Đội trưởng | Jacques Tuyisenge | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Haruna Niyonzima (107) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Olivier Karekezi (24) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Amahoro Sân vận động Khu vực Nyamirambo | ||
| Mã FIFA | RWA | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 128 | ||
| Cao nhất | 64 (3.2015) | ||
| Thấp nhất | 178 (7.1999) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 141 | ||
| Cao nhất | 95 (10.2008) | ||
| Thấp nhất | 150 (7.1996) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Libreville, Gabon; 29 tháng 6 năm 1976) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Dar es Salaam, Tanzania; 13 tháng 12 năm 2007) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Libreville, Gabon; 7 tháng 76 năm 1976) (Gabon; 12 tháng 7 năm 1976) (Tunis, Tunisia; 10 tháng 4 năm 1983) (Kampala, Uganda; 1 tháng 8 năm 1998) | |||
| Cúp bóng đá châu Phi | |||
| Sồ lần tham dự | 1 (Lần đầu vào năm 2004) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vòng bảng, 2004 | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Rwanda (tiếng Pháp: Équipe du Rwanda de football) đại diện cho Rwanda trong các trận đấu bóng đá quốc tế và được điều hành bởi Liên đoàn Bóng đá Rwanda, cơ quan quản lý bóng đá cao nhất của quốc gia. Đội tuyển thi đấu với tư cách là thành viên của Liên đoàn Bóng đá châu Phi (CAF), cũng như Hội đồng các Liên đoàn Bóng đá Đông và Trung Phi (CECAFA) – một liên đoàn trực thuộc CAF phụ trách bóng đá khu vực Đông và Trung Phi. Đội tuyển có biệt danh là Amavubi (tiếng Kinyarwanda nghĩa là “Những chú Ong Bắp Cày”) và thường thi đấu trên sân nhà tại Sân vận động Amahoro ở Kigali, thủ đô của đất nước. Rwanda chưa từng giành quyền tham dự vòng chung kết World Cup, và mới chỉ một lần lọt vào Vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi (AFCON), đó là vào năm 2004. Tại giải năm đó, đội chỉ xếp thứ ba bảng đấu với 4 điểm, thua Tunisia, hòa Guinée và thắng Cộng hòa Dân chủ Congo, do đó dừng bước ở vòng bảng.
Lịch sử
Rwanda lần đầu tiên giành vé dự Cúp bóng đá châu Phi ở kỳ tổ chức năm 2004. Tại giải đấu này, họ để thua trận mở màn 1–2 trước Tunisia, trước khi có được điểm số đầu tiên trong lịch sử tại giải đấu sau trận hòa 1–1 với Guinea. Ở trận đấu cuối cùng của vòng bảng, Rwanda giành chiến thắng 1–0 trước CHDC Congo, nhưng vẫn không thể đi tiếp vì ở trận đấu còn lại của bảng, Guinea và Tunisia hòa nhau, qua đó cả hai đội cùng giành quyền vào tứ kết, còn Rwanda bị loại.
Danh hiệu
Thành tích tại các giải đấu
Giải vô địch bóng đá thế giới
| Vòng chung kết | Vòng loại | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Kết quả | Hạng | ST | T | H | B | BT | BB | ST | T | H | B | BT | BB | |
| Không phải thành viên FIFA | Không phải thành viên FIFA | ||||||||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | ||||||||||||||
| Rút lui | Rút lui | ||||||||||||||
| Không tham dự | Không tham dự | ||||||||||||||
| Không vượt qua vòng loại | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 5 | |||||||||
| 2 | 0 | 1 | 1 | 2 | 4 | ||||||||||
| 12 | 2 | 3 | 7 | 10 | 17 | ||||||||||
| 10 | 3 | 2 | 5 | 8 | 11 | ||||||||||
| 8 | 1 | 3 | 4 | 7 | 13 | ||||||||||
| 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 4 | ||||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 12 | 9 | ||||||||||
| 10 | 3 | 2 | 5 | 5 | 9 | ||||||||||
| Chưa xác định | |||||||||||||||
| Tổng | – | 0/11 | 54 | 11 | 12 | 31 | 46 | 72 | |||||||
Cúp bóng đá châu Phi
Rwanda mới một lần tham dự vòng chung kết Cúp bóng đá châu Phi và bị loại từ vòng bảng.
| Vòng chung kết | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lần tham dự: 1 | ||||||||
| Năm | Kết quả | Hạng | ST | T | H | B | BT | BB |
| Một phần của | ||||||||
| Không phải thành viên của CAF | ||||||||
| Không tham dự | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Không tham dự | ||||||||
| Rút lui | ||||||||
| Không tham dự | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Bị loại | ||||||||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||
| Chưa xác định | ||||||||
| Tổng | Vòng bảng | 1/35 | 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 |
| style="width: 50%;text-align: left; vertical-align: top; " |
- ^1Thứ hạng ngoài bốn hạng đầu (không chính thức) dựa trên so sánh thành tích giữa những đội tuyển vào cùng vòng đấu
- ^2Tính cả những trận hoà ở vòng đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút luân lưu
- ^3Do đặc thù châu Phi, có những lúc tình hình chính trị hoặc kinh tế quốc gia bất ổn nên các đội bóng bỏ cuộc. Những trường hợp không ghi chú thêm là bỏ cuộc ở vòng loại
Đội hình
Các cầu thủ sau đây đã được triệu tập cho các trận đấu thuộc vòng loại FIFA World Cup 2026 – bảng C khu vực châu Phi gặp Nigeria và Zimbabwe vào các ngày 6 và 9 tháng 9 năm 2025.
Số lần ra sân và số bàn thắng được thống kê đến ngày 5 tháng 6 năm 2025, sau trận đấu gặp Algeria.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Fiacre Ntwari | 25 tháng 9, 1999 | 21 | 0 | ||
| TM | Pierre Ishimwe | 16 tháng 6, 2002 | 3 | 0 | ||
| TM | Clement Twizere Buhake | 9 tháng 7, 1996 | 2 | 0 | ||
| HV | Fitina Omborenga | 20 tháng 5, 1996 | 60 | 1 | ||
| HV | Thierry Manzi | 12 tháng 7, 1996 | 40 | 4 | ||
| HV | Ange Mutsinzi | 15 tháng 11, 1997 | 30 | 1 | ||
| HV | Claude Niyomugabo | 2 tháng 8, 1998 | 12 | 0 | ||
| HV | Aly-Enzo Hamon | 30 tháng 3, 2003 | 1 | 0 | ||
| HV | Phanuel Kavita | 9 tháng 3, 1993 | 1 | 0 | ||
| HV | Alexis Nduwayo | 0 | 0 | |||
| HV | Darryl Nkulikiyimana | 24 tháng 5, 2005 | 0 | 0 | ||
| HV | Emmanuel Nshimiyimana | 0 | 0 | |||
| TV | Djihad Bizimana | 12 tháng 12, 1996 | 47 | 3 | ||
| TV | Kevin Muhire | 17 tháng 10, 1998 | 38 | 0 | ||
| TV | Bonheur Mugisha | 1 tháng 1, 2000 | 16 | 0 | ||
| TV | Jojea Kwizera | 1 tháng 1, 1999 | 11 | 2 | ||
| TV | Bryan Ngwabije | 30 tháng 5, 1998 | 3 | 0 | ||
| TV | Claude Kayibanda | 28 tháng 5, 2006 | 0 | 0 | ||
| TĐ | Innocent Nshuti | 31 tháng 1, 1998 | 19 | 4 | ||
| TĐ | Gilbert Mugisha | 18 tháng 7, 1996 | 19 | 3 | ||
| TĐ | Abeddy Biramahire | 4 tháng 10, 1998 | 12 | 2 | ||
| TĐ | Arthur Gitego | 1 tháng 1, 2002 | 5 | 0 | ||
| TĐ | Anicet Ishimwe | 6 tháng 4, 2003 | 0 | 0 | ||
Từng được triệu tập
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Olivier Kwizera | 30 tháng 7, 1995 | 17 | 0 | v. | |
| HV | Fitina Omborenga | 20 tháng 5, 1996 | 47 | 1 | v. | |
| HV | Eric Iradukunda | 17 tháng 3, 1990 | 15 | 0 | v. | |
| HV | Ange Mutsinzi | 15 tháng 11, 1997 | 8 | 0 | v. | |
| HV | Emery Bayisenge | 28 tháng 3, 1994 | 48 | 1 | v. | |
| HV | Abdul Rwatubyaye | 23 tháng 10, 1996 | 26 | 1 | v. | |
| HV | Faustin Usengimana | 6 tháng 11, 1993 | 31 | 0 | v. | |
| HV | Hassan Rugirayabo | 15 tháng 3, 1992 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Yannick Mukunzi | 2 tháng 10, 1995 | 37 | 4 | v. | |
| TĐ | Bertrand Iradukunda | 25 tháng 9, 1996 | 5 | 0 | v. | |
| TV | Martin Twizeyimana | 10 tháng 11, 1996 | 2 | 0 | v. | |
| TĐ | Yves Mugunga | 1 tháng 5, 1997 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Lague Byiringiro | 25 tháng 10, 2000 | 4 | 1 | v. | |
| TV | Samuel Gueulette | 19 tháng 5, 2000 | 0 | 0 | v. | |
| TV | Eric Ngendahimana | 1 tháng 12, 1989 | 1 | 0 | v. | |
| TV | Steve Rubanguka | 14 tháng 10, 1996 | 0 | 0 | v. | |
| TĐ | Jacques Tuyisenge | 22 tháng 9, 1991 | 52 | 15 | v. | |
| TĐ | Meddie Kagere | 10 tháng 10, 1986 | 46 | 15 | v. | |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Rwanda Lưu trữ ngày 5 tháng 10 năm 2016 tại Wayback Machine trên trang chủ của FIFA
Thống kê chỉ số