Quay lại
Neil Etheridge

Neil Etheridge

Goalkeeper

Quốc tịch Flag Philippines
Tuổi 36
Chiều cao 6' 2"
Cân nặng 196 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

Buriram United

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Neil Etheridge
Etheridge trong màu áo Buriram United năm 2025
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Neil Leonard Dula Etheridge
Ngày sinh 7 tháng 2, 1990 (36 tuổi)
Nơi sinh Enfield Town, Luân Đôn, Anh
Chiều cao 1,88 m (6 ft 2 in)
Vị trí Thủ môn
Thông tin đội
Đội hiện nay
Buriram United
Số áo 13
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Năm Đội
2003–2006 Chelsea
2006–2008 Fulham
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2008–2014 Fulham 0 (0)
2008–2009Leatherhead (mượn) 6 (0)
2011Charlton Athletic (mượn) 0 (0)
2012Bristol Rovers (mượn) 12 (0)
2013–2014Crewe Alexandra (mượn) 4 (0)
2014–2015 Oldham Athletic 0 (0)
2014Charlton Athletic (mượn) 2 (0)
2015 Charlton Athletic 2 (0)
2015–2017 Walsall 81 (0)
2017–2020 Cardiff City 99 (0)
2020–2024 Birmingham City 70 (0)
2024– Buriram United 59 (0)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2005 U-16 Anh 1 (0)
2008–2024 Philippines 82 (0)
Thành tích huy chương
Đại diện cho  Philippines
AFC Challenge Cup
Huy chương bạc – vị trí thứ hai 2014
Huy chương đồng – vị trí thứ ba 2012
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 10 tháng 5 năm 2026

Neil Leonard Dula Etheridge (sinh ngày 7 tháng 2 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá người Philippines hiện đang chơi ở vị trí thủ môn cho câu lạc bộ Buriram United tại Thai League 1.

Anh gia nhập học viện Fulham sau 3 năm làm cầu thủ thực tập tại Chelsea. Anh chơi lần đầu cho Fulham ở UEFA Europa League trong trận đấu với câu lạc bộ Đan Mạch Odense BK. Anh chưa chơi lần đầu ở Premier League, khi anh chơi lần đầu ở the Football League cho Bristol Rovers mượn. Là 1 cựu cầu thủ của học sinh Anh quốc tế, anh hiện đang đại diện cho đội tuyển bóng đá quốc gia Philippines ở cấp quốc tế.

Tiểu sử

Etheridge sinh ở Enfield Town, ở Khu Enfield của Luân Đôn cha là Englishman Martin Etheridge và mẹ là Filipina Merlinda Dula một người gốc Tarlac. Anh chơi thể thao từ lúc lên 9 và học trường Court MoorFleet, Hampshire nơi anh cũng đại diện cho các đội Hampshire Schools và quận Aldershot & Farnborough.

Etheridge bắt đầu tham gia vào học viện bóng đá Chelsea năm 2003. Năm 2006, anh chuyển đến Fulham, và ký hợp đồng chuyên nghiệp với câu lạc bộ này.

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 31 tháng 5 năm 2026
Số lần ra sân và bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Fulham 2008–09 Premier League 0 0 0 0 0 0
2009–10 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
2010–11 0 0 0 0 0 0 0 0
2011–12 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
2012–13 0 0 0 0 0 0 0 0
2013–14 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
Leatherhead (mượn) 2008–09 Isthmian League Div. One South 6 0 0 0 1 0 7 0
Charlton Athletic (mượn) 2010–11 League One 0 0 0 0
Bristol Rovers (mượn) 2012–13 League Two 12 0 12 0
Crewe Alexandra (mượn) 2013–14 League One 4 0 4 0
Oldham Athletic 2014–15 0 0 0 0 0 0 1 0 1 0
Charlton Athletic 2014–15 Championship 4 0 1 0 5 0
Walsall 2015–16 League One 40 0 5 0 3 0 2 0 50 0
2016–17 41 0 1 0 1 0 0 0 43 0
Tổng cộng 81 0 6 0 4 0 2 0 93 0
Cardiff City 2017–18 Championship 45 0 2 0 0 0 47 0
2018–19 Premier League 38 0 0 0 0 0 38 0
2019–20 Championship 16 0 1 0 0 0 17 0
2020–21 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 99 0 3 0 0 0 102 0
Birmingham City 2020–21 Championship 43 0 0 0 43 0
2021–22 21 0 1 0 1 0 23 0
2022–23 4 0 3 0 1 0 8 0
2023–24 2 0 1 0 2 0 5 0
Tổng cộng 70 0 5 0 4 0 79 0
Buriram United 2024–25 Thai League 1 30 0 3 0 4 0 11 0 48 0
2025–26 29 0 2 0 2 0 11 0 5 0 49 0
Tổng cộng 59 0 5 0 6 0 22 0 5 0 97 0
Tổng cộng sự nghiệp 335 0 20 0 14 0 23 0 9 0 401 0
  1. ^ Bao gồm FA Cup, Thai FA Cup
  2. ^ Bao gồm EFL Cup, Thai League Cup
  3. ^ Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Ra sân tại FA Trophy
  5. ^ Ra sân tại Football League Trophy
  6. ^ Một phần của mùa giải này được cho mượn từ Oldham Athletic
  7. ^ Số lần ra sân tại League One play-offs
  8. ^ a b Số lần ra sân tại AFC Champions League Elite
  9. ^ Số lần ra sân tại ASEAN Club Championship

Quốc tế

Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Philippines 2008 7 0
2009 3 0
2010 8 0
2011 10 0
2012 11 0
2013 4 0
2014 1 0
2015 6 0
2016 3 0
2017 5 0
2018 4 0
2019 3 0
2022 5 0
2023 8 0
2024 4 0
Tổng cộng 82 0

Danh hiệu

Buriram United

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0