Nyein Chan Aung
Midfielder
Quốc tịch
Myanmar
Myanmar
Tuổi
30
Chiều cao
5' 9"
Cân nặng
148 lbs
Câu lạc bộ hiện tại
Myanmar
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Kejuaraan Remaja U-19 AFF 2013 | |
|---|---|
| Chi tiết giải đấu | |
| Nước chủ nhà | |
| Thành phố | Sidoarjo Gresik |
| Thời gian | 9 tháng 9 – 22 tháng 9 |
| Số đội | 11 (từ 1 liên đoàn) |
| Địa điểm thi đấu | 2 (tại 2 thành phố chủ nhà) |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 29 |
| Số bàn thắng | 113 (3,9 bàn/trận) |
| Vua phá lưới | (6 bàn) |
Giải vô địch bóng đá U-19 Đông Nam Á 2013 được diễn ra từ ngày 9 tháng 9 đến 22 tháng 9 năm 2013, tại Indonesia. 11 đội tuyển thành viên của Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á được chia thành 2 bảng.
Australia, đội ban đầu được phân vào bảng A, đã tuyên bố rút lui vào ngày 8 tháng 9 năm 2013, do thiếu sự chuyển bị trước giải. Indonesia vô địch giải đấu sau khi đánh bại đội tuyển bất bại trước đó, đội tuyển Việt Nam, sau loạt sút luân lưu. Đây cũng là chức vô địch đầu tiên của họ kể từ khi giải đấu được thành lập năm 2002.
Địa điểm
| Sidoarjo | Gresik |
|---|---|
| Sân vận động Gelora Delta | Sân vận động Petrokimia |
| Sức chứa: 35.000 | Sức chứa: 25.000 |
Bảng xếp hạng & Kết quả
Thời gian thi đấu được tính theo giờ địa phương (UTC+07:00)
Bảng A
| Đội | Tr |
T |
H |
B |
BT |
BB |
HS |
Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 3 | 1 | 0 | 9 | 4 | +5 | 10 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 10 | 5 | +5 | 9 | |
| 4 | 2 | 0 | 2 | 9 | 9 | 0 | 6 | |
| 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 8 | −2 | 4 | |
| 4 | 0 | 0 | 4 | 4 | 12 | −8 | 0 |
| Lào | 3 – 1 | |
|---|---|---|
| Natphasouk Somsanith |
Chi tiết | Amita |
Trọng tài: Hla Min (Myanmar)
| Singapore | 1 – 1 | |
|---|---|---|
| Hazim |
Chi tiết | Gusmao |
Trọng tài: Mongkolchai Pechsri (Thailand)
| Singapore | 3 – 1 | |
|---|---|---|
| Mahathir Lightfoot Hazim |
Chi tiết | Benedicto |
Trọng tài: Mongkolchai Pechsri (Thailand)
| Campuchia | 1 – 3 | |
|---|---|---|
| Bottroi |
Chi tiết | Saysana Sipasong |
Trọng tài: Hadimin Shahbuddin (Brunei)
| Campuchia | 1 – 3 | |
|---|---|---|
| Phallin |
Chi tiết | Adelino Alves |
Trọng tài: Mohd Amirul Izwan Yaacob (Malaysia)
| Đông Timor | 3 – 1 | |
|---|---|---|
| Alves Januario |
Chi tiết | Saysana |
Trọng tài: Sivakorn Pu-Udom (Thailand)
| Philippines | 1 – 4 | |
|---|---|---|
| Benedicto |
Chi tiết | Makara Tola Bottroi Samnang |
Trọng tài: Mongkolchai Pechsri (Thailand)
| Campuchia | 3 – 2 | |
|---|---|---|
| Tola Veasna |
Chi tiết | Muhelmy Hazim |
Trọng tài: Hla Min (Myanmar)
| Philippines | 1 – 2 | |
|---|---|---|
| Bautista |
Chi tiết | Magno Almeida |
Trọng tài: Mohd Amirul Izwan Yaacob (Malaysia)
Bảng B
| Đội | Tr |
T |
H |
B |
BT |
BB |
HS |
Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 | 5 | 0 | 0 | 15 | 5 | +10 | 15 | |
| 5 | 3 | 1 | 1 | 12 | 5 | +7 | 10 | |
| 5 | 2 | 2 | 1 | 9 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 1 | 2 | 2 | 13 | 10 | +3 | 5 | |
| 5 | 1 | 1 | 3 | 16 | 12 | +4 | 4 | |
| 5 | 0 | 0 | 5 | 1 | 30 | −29 | 0 |
| Việt Nam | 3 – 2 | |
|---|---|---|
| Nguyễn Công Phượng Nguyễn Văn Toàn |
Chi tiết | Buran Miprathang |
Trọng tài: Hadimin Shahbuddin (Brunei)
| Indonesia | 5 – 0 | |
|---|---|---|
| Ilham Alqomar Muchlis |
Chi tiết |
Trọng tài: Mohd Amirul Izwan Yaacob (Malaysia)
| Malaysia | 1 – 1 | |
|---|---|---|
| Jafri |
Chi tiết | Maung Maung Soe |
Trọng tài: Sivakorn Pu-Udom (Thailand)
| Việt Nam | 1 – 0 | |
|---|---|---|
| Nguyễn Phong Hồng Duy |
Chi tiết |
Trọng tài: Xaypaseuth Phonsanit (Laos)
| Myanmar | 1 – 2 | |
|---|---|---|
| Nyein Chan Aung |
Chi tiết | Evan Putu |
Trọng tài: Steve Supresencia (Philippines)
| Thái Lan | 8 – 0 | |
|---|---|---|
| Miprathang Phunklai Samphodi Jeentanorm Buran Sukchuai Thawornsak |
Chi tiết |
Trọng tài: Vichhika Tuy (Cambodia)
| Brunei | 0 – 6 | |
|---|---|---|
| Chi tiết | Aung Thu Naung Naung Latt Si Thu Aung Nyein Chan Aung Maung Maung Soe |
Trọng tài: Virak Khuon (Cambodia)
| Thái Lan | 1 – 2 | |
|---|---|---|
| Homkhajon |
Chi tiết | Arif Alif |
Trọng tài: Steve Supresencia(Philippines)
| Indonesia | 1 – 2 | |
|---|---|---|
| Evan |
Chi tiết | Phạm Đức Huy Nguyễn Văn Toàn |
Trọng tài: Xaypaseuth Phonsanit (Laos)
| Myanmar | 1 – 3 | |
|---|---|---|
| Saw Si I |
Chi tiết | Nguyễn Văn Toàn |
Trọng tài: Vichhika Tuy (Cambodia)
| Malaysia | 5 – 0 | |
|---|---|---|
| Thanabalan Arif Shamie Jafri |
Chi tiết |
Trọng tài: Virak Khuon (Cambodia)
| Indonesia | 3 – 1 | |
|---|---|---|
| Evan |
Chi tiết | Phunklai |
Trọng tài: Steve Supresencia (Philippines)
| Thái Lan | 4 – 4 | |
|---|---|---|
| Veerachat Jansawang |
Chi tiết | Yan Naing Oo Nyein Chan Aung Than Paing |
Trọng tài: Vichhika Tuy (Cambodia)
| Brunei | 1 – 6 | |
|---|---|---|
| Faiq |
Chi tiết | Trương Văn Thiết Phạm Trùm Tỉnh Nguyễn Minh Thái Phan Thanh Hậu Lâm Ti Phông |
Trọng tài: Virak Khuon (Cambodia)
| Indonesia | 1 – 1 | |
|---|---|---|
| Ilham |
Chi tiết | Jafri |
Trọng tài: Steve Supresencia (Philippines)
Vòng đấu loại trực tiếp
| Bán kết | Chung kết | |||||
| 20 tháng 9 năm 2013 – Gresik | ||||||
| 0 | ||||||
| 22 tháng 9 năm 2013 – Sidoarjo | ||||||
| 2 | ||||||
| 0 (7) | ||||||
| 20 tháng 9 năm 2013 – Sidoarjo | ||||||
| 0 (6) | ||||||
| 1 | ||||||
| 0 | ||||||
| Tranh hạng ba | ||||||
| 22 tháng 9 năm 2013 – Sidoarjo | ||||||
| 2 | ||||||
| 4 | ||||||
Bán kết
| Việt Nam | 1 – 0 | |
|---|---|---|
| Nguyễn Công Phượng |
Chi tiết |
Trọng tài: Steve Supresencia (Philippines)
Tranh giải ba
| Lào | 2 – 4 | |
|---|---|---|
| Kongmathilath Somsanith |
Chi tiết | Adelino Nataniel |
Trọng tài: Vichhika Tuy (Cambodia)
Chung kết
Trọng tài: Sivakorn Pu-Udom (Thailand)
Vô địch
| Vô địch giải vô địch bóng đá U-19 Đông Nam Á 2013 |
|---|
Indonesia Lần thứ nhất |
Danh sách cầu thủ ghi bàn
- 6 bàn
- 5 bàn
- 4 bàn
- 3 bàn
|
|
|
|
- 2 bàn
- 1 bàn
Tham khảo
Liên kết ngoài
Thống kê chỉ số
Số trận
-
Bàn thắng
0
Kiến tạo
0
Cú sút
0
Thẻ vàng
0
Thẻ đỏ
0
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
⚡
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
13
GIỜ
:
26
PHÚT
:
42
GIÂY
QUẢNG CÁO