Ondrej Kricfalusi
Số áo #80Defender
Czechia
Câu lạc bộ hiện tại
Union St.-Gilloise
Clubhouse
Thông tin chi tiết (Wikipedia)
| Biệt danh | Lvíčata (Những chú sư tử nhỏ) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Fotbalová asociace České republiky (FAČR) | ||
| Liên đoàn châu lục | UEFA (Châu Âu) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Michal Bílek | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Jan Polák (45) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Tomáš Pekhart (17) | ||
| |||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Opava, Cộng hòa Séc; 5 tháng 9 năm 1994) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Teplice, Cộng hòa Séc; 5 tháng 10 năm 2001) (Praha, Cộng hòa Séc; 11 tháng 9 năm 2007) (Serravalle, San Marino; 9 tháng 6 năm 2009) (Mladá Boleslav, Cộng hòa Séc; 10 tháng 8 năm 2011) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Vejle, Đan Mạch; 10 tháng 9 năm 2024) Thành tích chỉ tính các trận đấu chính thức | |||
| Cúp vô địch U-21 châu Âu | |||
| Sồ lần tham dự | 9 (Lần đầu vào năm 1996) | ||
| Kết quả tốt nhất | Vô địch (2002) | ||
Đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Cộng hòa Séc là đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia đại diện cho Cộng hòa Séc và do Liên đoàn bóng đá Cộng hòa Séc quản lý. Đội tham dự Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu, giải đấu được tổ chức hai năm một lần.
Mặc dù Tiệp Khắc chính thức giải thể vào ngày 1 tháng 1 năm 1993, đội tuyển U-21 vẫn tiếp tục hoạt động cho đến khi kết thúc giải vô địch năm 1994. Sau đó, Cộng hòa Séc và đội tuyển U-21 Slovakia trở thành hai thực thể bóng đá riêng biệt.
Đối với cả hai quốc gia, những trận đấu đầu tiên được tổ chức vào tháng 9 năm 1994 tại vòng loại giải vô địch năm 1996.
Đội tuyển U-21 Cộng hòa Séc lọt vào tứ kết năm 1996, nhưng không vượt qua vòng loại năm 1998. Đội lọt vào chung kết tại cả hai giải năm 2000 và năm 2002, đồng thời giành chức vô địch giải đấu sau bằng loạt sút luân lưu.
Sau đó, đội không vượt qua vòng loại các giải đấu năm 2004 và năm 2006. Đội giành quyền tham dự giải đấu năm 2007 nhưng đứng cuối vòng bảng. Đội một lần nữa không vượt qua vòng loại giải đấu năm 2009. Tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2011, đội xếp hạng tư.
Thành tích thi đấu
Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè
| Thành tích tại Thế vận hội Mùa hè | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | Vị trí | ST | T | H* | B | BT | BB | Đội hình | |
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||||
| Vòng bảng | Hạng 14 | 3 | 0 | 2 | 1 | 5 | 6 | Đội hình | ||
| Không vượt qua vòng loại | ||||||||||
| Bản mẫu:Country data Vương quốc Liên hiệp Anh 2012 | ||||||||||
| Chưa xác định | ||||||||||
| Tổng cộng | Vòng bảng | Hạng 14 | 3 | 0 | 2 | 1 | 5 | 6 | ||
Thành tích tại Giải vô địch U-21 châu Âu
| Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | Thành tích vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Vòng | ST | T | H* | B | BT | BB | ST | T | H | B | BT | BB | |
| Tứ kết | 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 4 | 10 | 7 | 2 | 1 | 33 | 9 | ||
| Không vượt qua vòng loại | 8 | 3 | 0 | 5 | 13 | 13 | ||||||||
| Á quân | 4 | 2 | 1 | 1 | 9 | 7 | 12 | 9 | 1 | 2 | 20 | 6 | ||
| Vô địch | 5 | 2 | 2 | 1 | 5 | 5 | 12 | 9 | 2 | 1 | 29 | 6 | ||
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 7 | 0 | 3 | 20 | 7 | ||||||||
| 12 | 6 | 3 | 3 | 26 | 11 | |||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 1 | 2 | 1 | 4 | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 3 | ||
| Không vượt qua vòng loại | 8 | 4 | 2 | 2 | 19 | 5 | ||||||||
| Hạng tư | 5 | 2 | 0 | 3 | 4 | 6 | 10 | 9 | 1 | 0 | 30 | 4 | ||
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 6 | 3 | 1 | 26 | 7 | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 3 | Giành quyền tham dự với tư cách chủ nhà | |||||||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 7 | 10 | 7 | 2 | 1 | 29 | 10 | |||
| Không vượt qua vòng loại | 10 | 5 | 1 | 4 | 14 | 15 | ||||||||
| Vòng bảng | 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 4 | 10 | 6 | 3 | 1 | 20 | 4 | ||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 4 | 10 | 7 | 1 | 2 | 23 | 6 | |||
| 3 | 1 | 0 | 2 | 5 | 7 | 10 | 5 | 3 | 2 | 16 | 12 | |||
| Tổng cộng | 10/16 | 33 | 9 | 7 | 17 | 39 | 51 | 146 | 93 | 25 | 28 | 325 | 118 | |
- *Các trận hòa bao gồm những trận đấu loại trực tiếp được quyết định bằng loạt sút luân lưu.
Giải thưởng cá nhân
Bên cạnh những thành tích tập thể, các cầu thủ Cộng hòa Séc còn giành được các giải thưởng cá nhân tại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu.
| Năm | Cầu thủ vàng | Chiếc giày vàng |
|---|---|---|
| Petr Čech | ||
| Jan Kliment |
Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu
Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | 5 | 2 | 1 | 18 | 8 | +10 | 17 | Vòng chung kết | — | 5–0 | 2–2 | 2–0 | 3–0 | ||
| 2 | 8 | 4 | 2 | 2 | 13 | 11 | +2 | 14 | Vòng play-off | 0–0 | — | 1–1 | 4–1 | 3–0 | ||
| 3 | 8 | 4 | 2 | 2 | 13 | 11 | +2 | 14 | 1–2 | 1–2 | — | 1–0 | 2–1 | |||
| 4 | 8 | 3 | 0 | 5 | 9 | 14 | −5 | 9 | 4–2 | 2–1 | 1–2 | — | 0–2 | |||
| 5 | 8 | 1 | 0 | 7 | 7 | 16 | −9 | 3 | 1–2 | 1–2 | 2–3 | 0–1 | — |
Vòng play-off Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025
Ba đội thắng ở vòng play-off giành quyền tham dự vòng chung kết.
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Phần Lan |
6–3 | 5–1 | 1–2 | |
| Bỉ |
1–3 | 0–2 | 1–1 | |
| Gruzia |
3–3 (7–6 p) | 1–0 | 2–3 (s.h.p.) |
Vòng bảng Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||
| 21 tháng 6 – Trnava | ||||||||||
| | 1 | |||||||||
| 25 tháng 6 – Bratislava | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 21 tháng 6 – Žilina | ||||||||||
| 1 | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| 28 tháng 6 – Bratislava | ||||||||||
| | 1 | |||||||||
| 3 | ||||||||||
| 22 tháng 6 – Dunajská Streda | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| | 3 | |||||||||
| 25 tháng 6 – Košice | ||||||||||
| | 2 | |||||||||
| 3 | ||||||||||
| 22 tháng 6 – Prešov | ||||||||||
| 0 | ||||||||||
| 2 | ||||||||||
| 3 | ||||||||||
Kết quả và lịch thi đấu
Thắng Hòa Thua
2025
| 12 tháng 6 năm 2025 Vòng bảng U-21 Euro 2025 | Séc |
1–3 | Dunajská Streda, Slovakia | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 |
|
Chi tiết | Sân vận động: MOL Aréna Lượng khán giả: 8.087 Trọng tài: Elchin Masiyev (Azerbaijan) |
| 15 tháng 6 năm 2025 Vòng bảng U-21 Euro 2025 | Séc |
2–4 | Dunajská Streda, Slovakia | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 | Chi tiết | Sân vận động: MOL Aréna Lượng khán giả: 7.870 Trọng tài: Alexis Herrera (Venezuela) |
| 18 tháng 6 năm 2025 Vòng bảng U-21 Euro 2025 | Slovenia |
0–2 | Dunajská Streda, Slovakia | |
|---|---|---|---|---|
| 21:00 | Chi tiết | Sân vận động: MOL Aréna Lượng khán giả: 4.028 Trọng tài: Simone Sozza (Ý) |
| 5 tháng 9 năm 2025 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Séc |
2–0 | Uherské Hradiště, Cộng hòa Séc | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Městský fotbalový stadion Miroslava Valenty Lượng khán giả: 5.819 Trọng tài: Florian Badstübner (Đức) |
| 9 tháng 9 năm 2025 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Gibraltar |
1–2 | Europa Point, Gibraltar | |
|---|---|---|---|---|
| 13:00 | Chi tiết | Sân vận động: Sân vận động Europa Point Lượng khán giả: 204 Trọng tài: Michele Beltrano (San Marino) |
| 10 tháng 10 năm 2025 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Séc |
5–0 | Karviná, Cộng hòa Séc | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết | Sân vận động: Městský stadion Lượng khán giả: 2.812 Trọng tài: Jovan Kachevski (Bắc Macedonia) |
| 14 tháng 10 năm 2025 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Bulgaria |
2–1 | Pazardzhik, Bulgaria | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết |
|
Sân vận động: Sân vận động Georgi Benkovski Lượng khán giả: 401 Trọng tài: Ion Orlic (Moldova) |
| 14 tháng 11 năm 2025 Giao hữu | Séc |
1–2 | Pardubice, Cộng hòa Séc | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Sân vận động: Stadion Arnošta Košťála |
| 18 tháng 11 năm 2025 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Séc |
0–0 | Hradec Králové, Cộng hòa Séc | |
|---|---|---|---|---|
| 18:00 | Chi tiết | Sân vận động: Malšovická aréna Lượng khán giả: 7.618 Trọng tài: Jérémie Pignard (Pháp) |
2026
| 27 tháng 3 năm 2026 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Scotland |
0–0 | Dundee, Scotland | |
|---|---|---|---|---|
| 20:00 (19:00 UTC+0) | Chi tiết | Sân vận động: Dens Park Lượng khán giả: 1.268 Trọng tài: Alejandro Muñiz Ruiz (Tây Ban Nha) |
| 31 tháng 3 năm 2026 Vòng loại U-21 Euro 2027 | Séc |
5–0 | Chomutov, Cộng hòa Séc | |
|---|---|---|---|---|
| 17:00 |
|
Chi tiết | Sân vận động: Letní stadion Lượng khán giả: 2.021 Trọng tài: Peiman Simani (Phần Lan) |
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Các cầu thủ sau có tên trong danh sách tham dự các trận thuộc Vòng loại Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2027 gặp Scotland và Gibraltar vào ngày 27 và 31 tháng 3 năm 2026.
Số lần ra sân và bàn thắng được cập nhật đến ngày 31 tháng 3 năm 2026, sau trận đấu gặp Gibraltar.
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Colin Andrew | 25 tháng 2, 2004 | 0 | 0 | ||
| TM | Adam Dvořák | 28 tháng 7, 2004 | 0 | 0 | ||
| TM | Jan Koutný | 14 tháng 10, 2004 | 7 | 0 | ||
| HV | Jan Chytrý | 13 tháng 5, 2004 | 5 | 0 | ||
| HV | Ondřej Čoudek | 25 tháng 10, 2004 | 3 | 0 | ||
| HV | Eric Hunal | 21 tháng 1, 2005 | 5 | 0 | ||
| HV | Tomáš Král | 26 tháng 10, 2004 | 3 | 0 | ||
| HV | Albert Labík | 13 tháng 5, 2004 | 13 | 0 | ||
| HV | Filip Lissah | 8 tháng 12, 2004 | 2 | 0 | ||
| HV | Sebastian Pech | 5 tháng 1, 2009 | 0 | 0 | ||
| TV | Lukáš Ambros | 5 tháng 6, 2004 | 9 | 1 | ||
| TV | Roman Horák | 25 tháng 2, 2005 | 2 | 0 | ||
| TV | Tomáš Jelínek | 27 tháng 12, 2005 | 7 | 0 | ||
| TV | Pavel Kačor | 12 tháng 9, 2006 | 2 | 0 | ||
| TV | Ondřej Kričfaluši | 9 tháng 3, 2004 | 17 | 2 | ||
| TV | Dominik Pech | 4 tháng 9, 2006 | 3 | 0 | ||
| TV | Lukáš Penxa | 6 tháng 6, 2004 | 0 | 0 | ||
| TV | David Planka | 28 tháng 7, 2005 | 8 | 1 | ||
| TV | Matěj Šín | 2 tháng 6, 2004 | 9 | 1 | ||
| TV | Matěj Žitný | 6 tháng 1, 2005 | 1 | 0 | ||
| TĐ | Yannick Eduardo | 23 tháng 1, 2006 | 7 | 2 | ||
| TĐ | Matěj Mikulenka | 5 tháng 2, 2004 | 5 | 3 | ||
| TĐ | Radek Šiler | 10 tháng 9, 2004 | 1 | 1 | ||
| TĐ | Matyáš Vojta | 26 tháng 2, 2004 | 10 | 1 | ||
Các cầu thủ được triệu tập gần đây
Các cầu thủ sau từng được triệu tập vào đội U-21 trong 12 tháng qua và vẫn đủ điều kiện được lựa chọn.
| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Viktor Baier | 16 tháng 1, 2005 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | Mikuláš Konečný | 2 tháng 6, 2006 | 2 | 0 | gặp | |
| HV | Adam Ševínský | 19 tháng 6, 2004 | 7 | 0 | gặp | |
| HV | Jiří Hamza | 8 tháng 7, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | Patrik Měkota | 21 tháng 3, 2004 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | Jan Trédl | 6 tháng 7, 2004 | 1 | 0 | gặp | |
| HV | Jan Paluska | 23 tháng 6, 2005 | 4 | 0 | gặp | |
| HV | Daniel Kutík | 12 tháng 5, 2004 | 0 | 0 | gặp | |
| TV | Alexandr Bužek | 2 tháng 8, 2004 | 5 | 0 | gặp | |
| TV | Tom Slončík | 21 tháng 12, 2004 | 7 | 0 | gặp | |
| TV | Marek Havran | 7 tháng 10, 2006 | 0 | 0 | gặp | |
| TĐ | Lukáš Mašek | 8 tháng 5, 2004 | 6 | 4 | gặp | |
| TĐ | Jan Buryán | 11 tháng 10, 2005 | 1 | 0 | gặp | |
INJ = Rút lui do chấn thương.
Các đội hình trước đây
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 1996 – Cộng hòa Séc
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2000 – Cộng hòa Séc
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2002 – Cộng hòa Séc
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2007 – Cộng hòa Séc
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2011 – Cộng hòa Séc
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2015 – Cộng hòa Séc
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2017 – Cộng hòa Séc
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2021 – Cộng hòa Séc
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2023 – Cộng hòa Séc
- Đội hình Giải vô địch bóng đá U-21 châu Âu 2025 – Cộng hòa Séc
Các cầu thủ khoác áo nhiều nhất
- Tính đến 19 tháng 6 năm 2025.
| # | Cầu thủ | Số trận |
|---|---|---|
| 1 | Jan Polák | 45 |
| 2 | Václav Sejk | 36 |
| 3 | David Kobylík | 31 |
| 4 | Michal Trávník | 30 |
| Adam Karabec | ||
| 6 | Bořek Dočkal | 28 |
| Josef Kaufman | ||
| 8 | Jan Lecjaks | 27 |
| Michal Papadopulos | ||
| 10 | Lukáš Došek | 26 |
| Michal Kadlec | ||
| Ondřej Mazuch | ||
| Tomáš Pekhart | ||
| Roman Týce | ||
| Tomáš Ujfaluši |
Các cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Tính đến 19 tháng 6 năm 2025.
| # | Cầu thủ | Bàn thắng | Câu lạc bộ trong thời gian cầu thủ thi đấu cho đội U-21 |
|---|---|---|---|
| 1 | Tomáš Pekhart | 17 | Tottenham Hotspur, Jablonec |
| 2 | Václav Sejk | 13 | Sparta Prague, Teplice, Jablonec, Roda Kerkrade, Zagłębie Lubin, Famalicão |
| 3 | Jan Chramosta | 12 | Mladá Boleslav |
| Daniel Fila | Mladá Boleslav, Slavia Prague, Teplice, Venezia | ||
| 5 | Patrik Schick | 11 | Bohemians 1905, Sampdoria |
| 6 | Milan Baroš | 9 | Baník Ostrava, Liverpool |
| Tomáš Došek | Viktoria Plzeň, Slavia Prague | ||
| Václav Černý | Ajax | ||
| 9 | Bořek Dočkal | 8 | Slavia Prague, Kladno, Slovan Liberec, Konyaspor |
| Pavel Novotný | Slavia Prague | ||
| Václav Svěrkoš | Baník Ostrava, Borussia Mönchengladbach, Hertha |
Xem thêm
- Đội tuyển bóng đá quốc gia Cộng hòa Séc
- Đội tuyển bóng đá U-19 quốc gia Cộng hòa Séc
- Đội tuyển bóng đá U-18 quốc gia Cộng hòa Séc
- Đội tuyển bóng đá U-17 quốc gia Cộng hòa Séc
Ghi chú
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Trang web UEFA U-21, bao gồm kho lưu trữ kết quả đầy đủ
- Đội tuyển U-21 Cộng hòa Séc trên uefa.com
- Trang web chính thức của ČMFS về đội tuyển U-21 Cộng hòa Séc Lưu trữ ngày 14 tháng 9 năm 2015 tại Wayback Machine, bao gồm danh sách và thống kê các cầu thủ U-21 Cộng hòa Séc hiện tại và trước đây. (bằng tiếng Séc)
- Quỹ Thống kê Bóng đá Rec.Sport.Soccer, bao gồm thành tích đầy đủ tại các giải vô địch U-21.
Thống kê chỉ số