Quay lại

Pijus Sirvys

Số áo #2

Defender

Quốc tịch Flag Lithuania
Tuổi 28
Chiều cao 6' 0"
Cân nặng 170 lbs

Câu lạc bộ hiện tại

Logo

NK Celje

Clubhouse

Thông tin chi tiết (Wikipedia)

Bảng G của Vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu 2024 là một trong 10 bảng để quyết định đội sẽ vượt qua vòng loại cho vòng chung kết Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024 diễn ra tại Đức. Bảng G bao gồm 5 đội: Bulgaria, Hungary, Litva, MontenegroSerbia. Các đội tuyển sẽ thi đấu với nhau mỗi trận khác trên sân nhà và sân khách với thể thức đấu vòng tròn.

Hai đội tuyển đứng nhất và nhì bảng sẽ vượt qua vòng loại trực tiếp cho trận chung kết. Các đội tham gia vòng play-off sẽ được quyết định dựa trên thành tích của họ trong UEFA Nations League 2022–23.

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB HS Đ Giành quyền tham dự Hungary Serbia Montenegro Litva Bulgaria
1  Hungary 8 5 3 0 16 7 +9 18 Giành quyền tham dự vòng chung kết 2–1 3–1 2–0 3–0
2  Serbia 8 4 2 2 15 9 +6 14 1–2 3–1 2–0 2–2
3  Montenegro 8 3 2 3 9 11 −2 11 0–0 0–2 2–0 2–1
4  Litva 8 1 3 4 8 14 −6 6 2–2 1–3 2–2 1–1
5  Bulgaria 8 0 4 4 7 14 −7 4 2–2 1–1 0–1 0–2
Nguồn: UEFA
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí

Các trận đấu

Lịch thi đấu đã được xác nhận bởi UEFA vào ngày 10 tháng 10 năm 2022, sau lễ bốc thăm một ngày. Thời gian là CET/CEST, như được liệt kê bởi UEFA (giờ địa phương, nếu khác nhau, nằm trong dấu ngoặc đơn).

Bulgaria 0–1 Montenegro
Chi tiết
Khán giả: 9.180
Trọng tài: Aliyar Aghayev (Azerbaijan)
Serbia 2–0 Litva
Chi tiết
Khán giả: 21.125
Trọng tài: Lawrence Visser (Bỉ)

Hungary 3–0 Bulgaria
Chi tiết
Khán giả: 53.000
Montenegro 0–2 Serbia
Chi tiết

Litva 1–1 Bulgaria
Chi tiết
Montenegro 0–0 Hungary
Chi tiết

Bulgaria 1–1 Serbia
Chi tiết
Khán giả: 6.700
Trọng tài: Craig Pawson (Anh)
Hungary 2–0 Litva
Chi tiết
Khán giả: 58.274

Litva 2–2 Montenegro
Chi tiết
Serbia 1–2 Hungary
Chi tiết

Montenegro 2–1 Bulgaria
Chi tiết
Litva 1–3 Serbia
Chi tiết

Bulgaria 0–2 Litva
Chi tiết
Hungary 2–1 Serbia
Chi tiết
Khán giả: 58.215
Trọng tài: François Letexier (Pháp)

Litva 2–2 Hungary
Chi tiết
Serbia 3–1 Montenegro
Chi tiết

Bulgaria 2–2 Hungary
Chi tiết
Montenegro 2–0 Litva
Chi tiết

Hungary 3–1 Montenegro
Chi tiết
Khán giả: 59.600
Trọng tài: Danny Makkelie (Hà Lan)
Serbia 2–2 Bulgaria
Chi tiết
Khán giả: 7.325
Trọng tài: Erik Lambrechts (Bỉ)

Cầu thủ ghi bàn

Đã có 55 bàn thắng ghi được trong 20 trận đấu, trung bình 2.75 bàn thắng mỗi trận đấu.

5 bàn

4 bàn

3 bàn

2 bàn

1 bàn

1 bàn phản lưới nhà

Kỷ luật

Một cầu thủ sẽ bị đình chỉ tự động trong trận đấu tiếp theo cho các hành vi phạm lỗi sau đây:

  • Nhận thẻ đỏ (thời gian treo giò có thể kéo dài nếu phạm lỗi nghiêm trọng)
  • Nhận ba thẻ vàng trong ba trận đấu khác nhau, cũng như sau thẻ vàng thứ năm và bất kỳ thẻ vàng tiếp theo nào (việc treo thẻ vàng được chuyển tiếp đến vòng play-off, nhưng không phải là trận chung kết hoặc bất kỳ trận đấu quốc tế nào khác trong tương lai)

Các đình chỉ sau đây sẽ được thực hiện xuyên suốt các trận đấu vòng loại:

Đội tuyển Cầu thủ Vi phạm Đình chỉ
 Bulgaria Andrian Kraev Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) vs Litva (14 tháng 10 năm 2023) vs Hungray (16 tháng 11 năm 2023)
Valentin Antov Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) vs Hungary (16 tháng 11 năm 2023) vs Serbia (19 tháng 11 năm 2023)
 Hungary Zsolt Kalmár Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) vs Serbia (14 tháng 10 năm 2023) vs Lithuania (17 tháng 10 năm 2023)
Miloš Kerkez Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) vs Bulgaria (16 tháng 11 năm 2023) vs Montenegro (19 tháng 11 năm 2023)
 Litva Justas Lasickas Thẻ đỏ vs Bulgaria (17 tháng 6 năm 2023) vs Hungary (20 tháng 6 năm 2023)
 Montenegro Žarko Tomašević Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) vs Phần Lan tại UEFA Nations League 2022–23 (26 tháng 9 năm 2022) vs Bulgaria (24 tháng 3 năm 2023)
Igor Vujačić Thẻ vàng Thẻ vàng-đỏ (thẻ đỏ gián tiếp) vs Bulgaria (10 tháng 9 năm 2023) vs Serbia (17 tháng 10 năm 2023)
Stefan Savić Thẻ vàng vs Bulgaria (24 tháng 3 năm 2023)
Thẻ vàng vs Hungary (17 tháng 6 năm 2023)
Thẻ vàng vs Serbia (17 tháng 10 năm 2023)
vs Lithuania (16 tháng 11 năm 2023)

Ghi chú

  1. ^ CET (UTC+1) cho các trận đấu từ 25 tháng 3 đến 29 tháng 10 năm 2023 (ngày đấu 1 và 9–10), và CEST (UTC+2) cho các trận đấu từ 26 tháng 3 đến 28 tháng 10 năm 2023 (ngày đấu 2–8).

Tham khảo

Liên kết ngoài

Thống kê chỉ số

Số trận 0 (0)
Bàn thắng 0
Kiến tạo 0
Cú sút 0
Thẻ vàng 0
Thẻ đỏ 0
NL
✦ Đối Tác Công Nghệ Số
Ngọc Lợi Digital
Kỹ Sư Giải Pháp Số & Marketing Toàn Diện
🏆
500+
Dự án
<1.5s
Tốc độ web
🏛
100%
BCT duyệt
🔧
24/7
Hỗ trợ KT
🎁 Tư vấn miễn phí còn
15 GIỜ : 58 PHÚT : 40 GIÂY
Tư Vấn Ngay → 0388 810 316
QUẢNG CÁO

0388 810 316 Tư vấn miễn phí
NL